Phản ứng Cracking - Trang 1 - Từ Điển Phương Trình Hóa Học
Có thể bạn quan tâm
Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm
Tìm kiếmLưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2
- Trang chủ
- Chủ đề: Phản ứng Cracking - Trang 1
Còn gọi phương pháp bẽ gãy phân tử. - Cập nhật 2026
C4H10 Tên gọi: Butan
Nguyên tử khối: 58.1222
→ CH4 Tên gọi: metan
Nguyên tử khối: 16.0425
+ C3H6 Tên gọi: Propen
Nguyên tử khối: 42.0797
Nhiệt độ sôi: -47.6°C
Nhiệt độ nóng chảy: -185.2°C
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
temperature
Áp suất
thường
Điều kiện khác
catalyze
Xem chi tiết C3H8 Tên gọi: Propan
Nguyên tử khối: 44.0956
→ C2H4 Tên gọi: etilen (eten)
Nguyên tử khối: 28.0532
Nhiệt độ sôi: -103.7°C
Nhiệt độ nóng chảy: -169.2°C
+ CH4 Tên gọi: metan
Nguyên tử khối: 16.0425
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết CH3CH=CHCH3 Tên gọi: but-2-en
Nhiệt độ sôi: 2.25°C
Nhiệt độ nóng chảy: -122.2°C
→ C2H2 Tên gọi: Axetilen
Nguyên tử khối: 26.0373
Nhiệt độ sôi: -84°C
Nhiệt độ nóng chảy: -80.8°C
+ C2H6 Tên gọi: etan
Nguyên tử khối: 30.0690
Nhiệt độ sôi: -89°C
Nhiệt độ nóng chảy: -183°C
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết C4H10 Tên gọi: Butan
Nguyên tử khối: 58.1222
→ C2H4 Tên gọi: etilen (eten)
Nguyên tử khối: 28.0532
Nhiệt độ sôi: -103.7°C
Nhiệt độ nóng chảy: -169.2°C
+ C2H6 Tên gọi: etan
Nguyên tử khối: 30.0690
Nhiệt độ sôi: -89°C
Nhiệt độ nóng chảy: -183°C
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
temperature
Áp suất
thường
Điều kiện khác
catalyze
Xem chi tiết
Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.
Mol là gì?
Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.
Xem thêmĐộ âm điện là gì?
Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.
Xem thêmKim loại là gì?
Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.
Xem thêmNguyên tử là gì?
Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.
Xem thêmPhi kim là gì?
Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.
Xem thêmNhững sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết
Sự thật thú vị về Hidro
Hydro là nguyên tố đầu tiên trong bảng tuần hoàn. Nó là nguyên tử đơn giản nhất có thể bao gồm một proton trong hạt nhân được quay quanh bởi một electron duy nhất. Hydro là nguyên tố nhẹ nhất trong số các nguyên tố và là nguyên tố phong phú nhất trong vũ trụ.
Xem thêmSự thật thú vị về heli
Heli là một mặt hàng công nghiệp có nhiều công dụng quan trọng hơn bong bóng tiệc tùng và khiến giọng nói của bạn trở nên vui nhộn. Việc sử dụng nó là rất cần thiết trong y học, khí đốt cho máy bay, tên lửa điều áp và các tàu vũ trụ khác, nghiên cứu đông lạnh, laser, túi khí xe cộ, và làm chất làm mát cho lò phản ứng hạt nhân và nam châm siêu dẫn trong máy quét MRI. Các đặc tính của heli khiến nó trở nên không thể thiếu và trong nhiều trường hợp không có chất nào thay thế được heli.
Xem thêmSự thật thú vị về Lithium
Lithium là kim loại kiềm rất hoạt động về mặt hóa học, là kim loại mềm nhất. Lithium là một trong ba nguyên tố được tạo ra trong BigBang! Dưới đây là 20 sự thật thú vị về nguyên tố Lithium - một kim loại tuyệt vời!
Xem thêmSự thật thú vị về Berili
Berili (Be) có số nguyên tử là 4 và 4 proton trong hạt nhân của nó, nhưng nó cực kỳ hiếm cả trên Trái đất và trong vũ trụ. Kim loại kiềm thổ này chỉ xảy ra tự nhiên với các nguyên tố khác trong các hợp chất.
Xem thêmSự thật thú vị về Boron
Boron là nguyên tố thứ năm của bảng tuần hoàn, là một nguyên tố bán kim loại màu đen. Các hợp chất của nó đã được sử dụng hàng nghìn năm, nhưng bản thân nguyên tố này vẫn chưa bị cô lập cho đến đầu thế kỉ XIX.
Xem thêmSo sánh các chất hoá học phổ biến.
Cr(SO4)OH và Pr(OH)3
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Crom hidroxit sunphat và chất Praseodymi trihiydroxt
Xem thêmPrCl3.7H2O và PrClO
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Praseodymi(III) clorua heptahidrat và chất Praseodymi clorua oxit
Xem thêmLaCl(OH)2 và La
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Lantan clorua dihidroxt và chất Lantan
Xem thêmPr2O3 và La(OH)3
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Praseodymi(III) oxit và chất Lantan(III) hidroxit
Xem thêmTừ khóa » Công Thức Cracking
-
Bài Tập Phản ứng đề Hidro Hóa Và Cracking Ankan
-
Bài Toán Nhiệt Phân Và Cracking Ankan - O₂ Education
-
Cách Giải Bài Tập Phản ứng đề Hidro Hóa Và Cracking Ankan Hay, Chi ...
-
Kĩ Thuật Giải Bài Toán Cracking - Bài 3 - Hóa Học 12 - YouTube
-
Chuyên đề Phản ứng Cracking: Cơ Chế, Lý Thuyết Và Bài Tập
-
Các Công Thức Hoá Học Lớp 11 Giúp Giải Nhanh Toán Hiđrocabon
-
[CHUẨN NHẤT] Phản ứng Cracking Là Gì? - TopLoigiai
-
Skkn :Một Số Chú ý Và Phương Pháp Giải Bài Tập Crackinh Ankan
-
Tính Hiệu Suất Phản ứng Cracking - Lan Ha
-
30 Bài Tập Vận Dụng Về Cracking Ankan Có Lời Giải
-
Bài Tập Phản ứng Cracking Ankan Cực Hay Có Lời Giải - CungHocVui
-
Bài Tập Phản ứng đề Hidro Hóa Và Cracking Ankan - ThiênBảo Edu
-
Download Sách Công Thức Tính Nhanh Hiệu Suất Phản ứng Cracking
-
Định Nghĩa, Tính Chất Vật Lý, Tính Chất Hóa Học Ankan - Marathon