Phản ứng Oxy Hóa–khử - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Dịch
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
phản ứng oxy hóa–khử

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
fa̰ːn˧˩˧ ɨŋ˧˥ əwk˧˥ si˧˧ hwaː˧˥ xɨ̰˧˩˧faːŋ˧˩˨ ɨ̰ŋ˩˧ ə̰wk˩˧ si˧˥ hwa̰ː˩˧ kʰɨ˧˩˨faːŋ˨˩˦ ɨŋ˧˥ əwk˧˥ si˧˧ hwaː˧˥ kʰɨ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
faːn˧˩ ɨŋ˩˩ əwk˩˩ si˧˥ hwa˩˩˧˩fa̰ːʔn˧˩ ɨ̰ŋ˩˧ ə̰wk˩˧ si˧˥˧ hwa̰˩˧ xɨ̰ʔ˧˩

Danh từ

phản ứng oxy hóa–khử

  1. (Hóa học) Phản ứng hóa học có sự trao đổi electron, chất cho electron là chất khử, chất nhận electron là chất oxy hóa. Sự gỉ của kim loại chính là phản ứng oxy hoá–khử.

Dịch

  • Tiếng Anh: redox (reaction), reduction/oxidation reaction
  • Tiếng Tây Ban Nha: (reacción de) reducción-oxidación gc, reacción redox gc
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=phản_ứng_oxy_hóa–khử&oldid=2054374” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Hóa học
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục phản ứng oxy hóa–khử Thêm ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Phản ứng Hóa Khử Là Gì