Phần - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phiên âm Hán–Việt
      • 1.2.1 Phồn thể
    • 1.3 Chữ Nôm
    • 1.4 Từ tương tự
    • 1.5 Danh từ
    • 1.6 Động từ
    • 1.7 Tham khảo
  • 2 Tiếng Nùng Hiện/ẩn mục Tiếng Nùng
    • 2.1 Danh từ
    • 2.2 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
fə̤n˨˩fəŋ˧˧fəŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
fən˧˧

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “phần”
  • 颁: ban, phần, phân
  • 鼢: phần, phẫn, phân
  • 分: phần, phận, phân
  • 㸋: phần, phiền
  • 朌: phần
  • 羒: phần, phân
  • 鼖: phần
  • 氛: phần, phân
  • 焚: phần, phẫn
  • 蚡: phần, phân
  • 妢: phần
  • 隫: phần, phẫn
  • 芬: phần, phân
  • 膰: phan, phần, phiên, phiền, phàn, phồn
  • 墳: phần, phẫn, bổn
  • 贲: bôn, phần, phẩn, phẫn, bí
  • 羵: phần
  • 蒶: phần
  • 鐼: phần
  • 賁: bôn, phần, phẩn, phẫn, bí
  • 濆: phần, phún, phẫn
  • 㷊: phần
  • 坌: bồn, bôn, phần, bộn
  • 枌: phần
  • 葐: phần
  • 轒: phần
  • 燔: phần, phiền, phồn
  • 坟: phần, phẫn, bổn
  • 蕡: phần
  • 幩: phần
  • 份: phần, phân
  • 頒: ban, phần, phân
  • 豶: phần, cưỡng
  • 棽: phần, sâm
  • 棼: phần, tự
  • 汾: phần, phân

Phồn thể

  • 賁: bôn, phần, bí
  • 蕡: phần
  • 濆: phần, phẫn
  • 枌: phần
  • 膰: phần, phiền
  • 墳: phần, bổn, phẫn
  • 羵: phần
  • 燔: phần
  • 焚: phần, phẫn
  • 棼: phần
  • 坟: phần
  • 汾: phần

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 颁: ban, phần
  • 鼢: phẫn, phấn, phần
  • 分: phận, phấn, phần, phân
  • 粉: phấn, phần
  • 枌: phần
  • 頒: ban, phần, phân
  • 鼖: phần
  • 氛: phần, phân
  • 焚: phừng, phần, phàn
  • 蚡: phần
  • 𣸣: phần
  • 妢: phần
  • 隫: phẫn, phần
  • 膰: phiên, phiền, phồn, phần, phàn
  • 墳: phẫn, phần
  • 羵: phần
  • 賁: phẫn, bí, phần, phẩn, bôn
  • 濆: phẫn, phần
  • 轒: phần
  • 燔: phiền, phồn, phần
  • 坟: phẫn, phần, vun
  • 蕡: phần
  • 幩: phần
  • 份: phần, phân
  • 豶: phần
  • 棽: phần, sâm
  • 棼: phần, phân
  • 仿: phàng, phưởng, phảng, bàng, phẳng, phần, phỏng
  • 汾: phần

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • phân
  • Phán
  • phản
  • phẫn
  • phận
  • phạn
  • phán
  • phẩn
  • phấn

Danh từ

phần

  1. Cái được phân chia ra từ một khối, trong quan hệ với tổng thể. Bài văn chia làm ba phần. Bệnh mười phần bớt bảy. Hai phần năm (hai trong năm phần chia bằng nhau).
  2. Cái thuộc về hay được phân cho từng người, từng đơn vị, trong quan hệ với những cái thuộc về hay được phân cho những người khác, đơn vị khác. Được phần hơn. Góp phần. Làm hết phần việc của mình. Phải chịu một phần trách nhiệm. Về phần tôi (về những gì có quan hệ đến tôi).
  3. (Dùng trong một số tổ hợp) . Mức độ nào đó, không xác định. Nói có phần đúng. Có phần chắc là như vậy. Phần nào.

Động từ

phần

  1. (Kng.) . Chia ra, để dành cho một; để phần (nói tắt). Nhà vẫn phần cơm anh đấy!

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “phần”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Nùng

[sửa]

Danh từ

phần

  1. (Nùng Inh) củi.

Tham khảo

  • DỮ LIỆU TỪ ĐIỂN VIỆT - TÀY-NÙNG.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=phần&oldid=2223642” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Động từ tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Nùng
  • Danh từ tiếng Nùng
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục phần 8 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Bổn Quan Là Gì