PHÁP NHÂN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

PHÁP NHÂN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Spháp nhânlegal entitypháp nhânthực thể pháp lýthực thể hợp phápthực thể pháp nhântổ chức pháp nhânpháp luật thực thểđơn vị pháp nhânlegal personpháp nhânngười hợp phápcá nhân pháp lýpháp luật ngườijuridical personpháp nhânngười luật pháp lýlegal personalitycách pháp nhântính cách pháp lýjuristic personpháp nhânlegal identitybản sắc pháp lýdanh tính pháp lýnhận dạng pháp lýpháp nhânnhận diện hợp pháplegal entitiespháp nhânthực thể pháp lýthực thể hợp phápthực thể pháp nhântổ chức pháp nhânpháp luật thực thểđơn vị pháp nhânlegal personspháp nhânngười hợp phápcá nhân pháp lýpháp luật ngườijuridical personspháp nhânngười luật pháp lýthe method multiplicationjuridic person

Ví dụ về việc sử dụng Pháp nhân trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Địa chỉ của pháp nhân.Address of the legal entity.Pháp nhân có thể chọn nơi khác làm địa chỉ liên lạc.The legal person may select another place as its contact address.Đại diện pháp nhân.Representatives of legal entities.Thành viên là pháp nhân bị giải thể, phá sản;A member that is a legal entity is dissolved or goes bankrupt;Để đăng ký pháp nhân.For registration of legal entities.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từnhân vật mới chủ nhân mới con người nhânnhân vật phụ dị nhânnạn nhân chính nhân loại mới hạt nhân yếu nguyên nhân không rõ bệnh nhân coronavirus HơnSử dụng với động từcơ đốc nhânnguyên nhân gây ra lịch sử nhân loại hôn nhân đồng tính tội nhânnhân viên làm việc bệnh nhân bị tên lửa hạt nhânvấn đề hạt nhânnhân viên hỗ trợ HơnSử dụng với danh từcá nhânnhân viên bệnh nhânhạt nhânnguyên nhânnạn nhânnhân vật tư nhânnhân loại nhân quyền HơnPhản đối theo lương tâm phảibước vào trong từng cơ cấu pháp nhân.Conscientious objection must enter into every juridical structure.Chi phí giải thể pháp nhân;Dissolution expenses of the juridical person;Của tòa án hoặccơ quan có thẩm quyền đình chỉ của pháp nhân;The court or competent authority of the suspension of the legal person;Tòa án có địa vị pháp nhân quốc tế.The Court has international legal personality.Đối với pháp nhân yêu cầu phải có Giấy phép hoạt động và Điều lệ công ty( M& A).As for legal entities, it is required that they have operating licenses and company charter(M&A).Tổ chức không có tư cách pháp nhân.The organization has no legal status.Người đại diện là pháp nhân chấm dứt tồn tại;The principal or the representative being juridical person ceases to exist;Đơn xin cấp bảohiểm xã hội Trong trường hợp pháp nhân: Bắt buộc.Application for social insurance In the case of legal entity: mandatory.Một doanh nghiệpkết hợp có tư cách pháp nhân riêng của mình mà dành nó tiếp vĩnh viễn.An incorporated business has its own legal identity which affords it perpetual succession.Liên Hợp Quốc đặt ra mục tiêu mỗi người trêntrái đất sẽ có một pháp nhân vào năm 2030.The United Nations has set a goal that everyhuman being on the planet will have a legal identity by 2030.Tòa án có địa vị pháp nhân quốc tế.The Court shall have international legal personality.Người đại diện của pháp nhân phải tuân theo quy định về đại diện tại Chương IX Phần này.The representative of a juridical person must comply with regulations on representation in Chapter IX of this Part.Đăng kí, chuyển đổi, dịch vụ pháp nhân và các đơn vị khác.Registration, transformation and service of legal persons and other entities.Bất kỳ cá nhân hay pháp nhân nào là chủ sở hữu nhãn hiệu đều có thể nộp đơn đăng ký nhãn hiệu tại Thái Lan.An individual or juristic person is entitled to apply for registration of trademark in Thailand.Trong trường hợpchủ sở hữu là một pháp nhân, các đại diện của nó sẽ được coi là chủ sở hữu;In the event that the proprietor is a juridical person, the representative thereof shall be deemed proprietor;Như được ghi trong Điều 3 của Hiến chương ASEAN,ASEAN vốn đã là một pháp nhân trong hệ thống quốc tế.As indicated in Article 3 of the ASEAN Charter,ASEAN is already a legal personality in the international system.Công ty TNHH tư nhân là pháp nhân riêng biệt, trách nhiệm hữu hạn đối với chủ sở hữu, nhận thức công chúng cao, cấu trúc bền vững;Limited liability companies have a separate legal personality, limited liability for its owners, strong public perception and an enduring structure;Một Bên có thể từ chốicho hưởng lợi ích của Chương này đối với nhà cung cấp dịch vụ là pháp nhân của Bên kia.A Party may deny thebenefits of this Chapter to a service supplier that is a juridical person of the other Party.Truy tố hayyêu sách những quyền lợi thể nhân hay pháp nhân, hay tuyên bố những sự kiện pháp lý;To prosecute or to vindicate the rights of physical or juridic person, or to declare juridic facts;Một pháp nhân được hưởng các quyền trong Bộ luật về quyền tùy thuộc vào bản chất của các quyền và bản chất của pháp nhân đó.A juristic person is entitled to the rights in the Bill of Rights to the extent required by the nature of the rights and the nature of that juristic person.Khi áp dụng một quy định của Bộluật về quyền với một thể nhân hoặc pháp nhân như nêu ở mục( 2), tòa án có thể.When applying a provision of the Bill of Rights to a natural or juristic person in terms of subsection(2), a court.Cuộc cách mạng công nghệ hiện nay đã khiến các công ty biết khuôn khổ pháplý mới mà họ phải đối mặt liên quan đến trách nhiệm hình sự của pháp nhân.The current technological revolution has caused companies to know the new legalframework they face in relation to the criminal responsibility of legal persons.Trường hợp áp dụng mô hình 1 thì chủ đầu tư sử dụng pháp nhân của mình để trực tiếp quản lý thực hiện dự án.In case of application of the model 1, the client uses its legal personality to directly manage the implementation of the project.Pháp luật của nước nơi người bán cư trú nếu là cá nhân hoặc nơi thành lập nếulà pháp nhân đối với hợp đồng mua bán hàng hóa;The law of the country where the seller being natural person resides orthe seller being juridical person is established in terms of sale contracts;Nó cũng thường được sử dụng bởi nhiều doanh nghiệp lớn của Đức có pháp nhân được tổ chức như Aktiongesellschaften, hoặc các công ty cổ phần.It's also often used by many large German businesses whose legal entities are organized as Aktiongesellschaften, or joint-stock companies.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 645, Thời gian: 0.0323

Xem thêm

hợp pháp hóa hôn nhân đồng giớilegalizing same-sex marriagenhân dân phápfrench peoplehợp pháp hóa hôn nhân đồng tínhto legalize gay marriagenhân viên thực thi pháp luậtlaw enforcement officerlaw enforcement personnellaw enforcement officerslaw enforcement agentsnguyên nhân và giải phápcauses and solutionsmột pháp nhânlegal personas a legal entitydoanh nhân người phápfrench businessmanhạt nhân của phápfrench nuclearcông nhân phápfrench workers

Từng chữ dịch

phápdanh từfrancelawfapháptính từfrenchlegalnhântính từhumannhântrạng từmultiplynhândanh từpeoplepersonnelstaff S

Từ đồng nghĩa của Pháp nhân

thực thể pháp lý pháp ngữpháp ở pháp

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh pháp nhân English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Pháp Nhân Dịch Tiếng Anh Là Gì