Phát âm '' Ed '' | Cộng đồng Học Sinh Việt Nam - HOCMAI Forum

Cộng đồng Học sinh Việt Nam - HOCMAI Forum Cộng đồng Học sinh Việt Nam - HOCMAI Forum
  • Diễn đàn Bài viết mới Tìm kiếm trên diễn đàn
  • Đăng bài nhanh
  • Có gì mới? Bài viết mới New media New media comments Status mới Hoạt động mới
  • Thư viện ảnh New media New comments Search media
  • Story
  • Thành viên Đang truy cập Đăng trạng thái mới Tìm kiếm status cá nhân
Đăng nhập Đăng ký

Tìm kiếm

Everywhere Đề tài thảo luận This forum This thread Chỉ tìm trong tiêu đề By: Search Tìm nâng cao… Everywhere Đề tài thảo luận This forum This thread Chỉ tìm trong tiêu đề By: Search Advanced…
  • Bài viết mới
  • Tìm kiếm trên diễn đàn
Menu Install the app Install Phát âm '' ed ''
  • Thread starter Nguyễn Tương Như
  • Ngày gửi 6 Tháng một 2019
  • Replies 4
  • Views 8,284
  • Bạn có 1 Tin nhắn và 1 Thông báo mới. [Xem hướng dẫn] để sử dụng diễn đàn tốt hơn trên điện thoại
  • Diễn đàn
  • NGOẠI NGỮ
  • TIẾNG ANH
  • Tiếng Anh THCS
  • Hỏi - Đáp Tiếng Anh THCS
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.You should upgrade or use an alternative browser. Nguyễn Tương Như

Nguyễn Tương Như

Học sinh chăm học
Thành viên 7 Tháng một 2018 329 546 129 19 Thanh Hóa Trường THCS Nguyễn Du [TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn Chắc suất Đại học top - Giữ chỗ ngay!!

ĐĂNG BÀI NGAY để cùng trao đổi với các thành viên siêu nhiệt tình & dễ thương trên diễn đàn.

Mình đang yếu phần phát âm ''ed '' này nên bạn nào có cách phát âm này bảo mk với nhé Phạm Thúy Hằng

Phạm Thúy Hằng

Cựu Phụ trách BP Quản lí & Mod CĐ|Thiên tài vật lí
Thành viên 15 Tháng ba 2017 6,181 1 10,074 1,243 21 Hà Nội THCS Nam Từ Liêm
  1. Quy tắc phát âm “ed” – /id/.
Ed” được phát âm là /id/ trong hai trường hợp sau:
  • Động từ tận cùng bằng /t/ hoặc /d/: wanted, invited, needed,….
  • Tính từ tận cùng bằng ‘ed’: interested, bored, naked,…
Eg: She was invited to the party yesterday. (/ invaitid/ ) He is interested in go fishing. (/intərəstid/) 2. Quy tắc phát âm “ed” – /t/.Ed” được phát âm là /t/ khi động từ có âm cuối là các âm vô thanh sau:
Voiceless soundExample
/p/stopped : /sta:pt/
/k/looked: /lu:kt/
/f/ ~ ghlaughed: /læft/
/s/missed: /mist/
/∫/ ~ shbrushed: /brə∫t/
/t∫/ ~ chwatched: /wa:t∫t/
[TBODY] [/TBODY]Eg: Because of the cold weather, I have coughed for a week. ( /kכft/ )
  • Mẹo nhỏ ghi nhớ: Giống như cách ghi nhớ các trường hợp phát âm của ses, để ghi nhớ dễ dàng quy tắc phát âm ed/t/ ta nên ghép các âm thành một câu hoặc một cụm từ hài hước, quen thuộc. Language Link Academic đưa ra gợi ý tham khảo như sau:
Thôi không (k) phì (p) phò (f) sợ (/s) sẽ (/∫/) chết (/t∫/). 3. Quy tắc phát âm “ed” -/d/.Ed” được phát âm là /d/ khi động từ tận cùng bằng các âm hữu thanh còn lại, bao gồm các phụ âm dưới đây và nguyên âm:
Voiced soundExample
/b/described: /diskraibd/
/v/loved: /lәvd/
/z/buzzed: /bәzd/
/m/screamed: /skrimd/
/n/opened: /oupәnd/
/η/banged: /bæηd/
/l/filled: /fild/
/r/shared: /∫εrd/
/g/hugged: /hәgd/
/ろ/massaged: /mәsaろ/
/dろ/changed: /t∫eindろd/
/ð/breathed: /briðd/
vowels: i,a,o,…worried: /wз:id/
[TBODY] [/TBODY]Eg: They organized ( /כrgənaizd/) the 10th anniversary for their company. 4. Lưu ý:
  • Tính từ tận cùng bằng “ed”, “ed” luôn được phát âm là /id/
  • Phân biệt tính từ đuôi “ed” và đuôi “ing”:
  • Tính từ đuôi “ed”: dùng để miêu tả cảm xúc của con người, hay con người cảm thấy như thế nào: bored, intereste, tired, excited,...
  • Tình từ đuôi “ing”: dùng để diễn tả cách con người cảm nhận về sự vật, hiện tượng khác: boring, interesting, exciting, …
Eg: Whenever I see my sister’s dog, I feel so frightened. Bất cứ khi nào tôi nhìn thấy chú chó của chị tôi, tôi đều cảm thấy lo sợ. My sister’s dog is so frightening. Chú chó của chị tôi rất đáng sợ. Nguồn: sưu tầm
  • Like
Reactions: Thiên Thuận, Tín Phạm and Nguyễn Tương Như Hồ Bảo Trâm

Hồ Bảo Trâm

Học sinh
Thành viên 15 Tháng chín 2018 171 57 36 21 Hà Tĩnh THCS Bồng Lĩnh
Nguyen Tuong Nhu said: Mình đang yếu phần phát âm ''ed '' này nên bạn nào có cách phát âm này bảo mk với nhé Bấm để xem đầy đủ nội dung ...
Đây là mẹo mà bấy đứa bn thân cùng mk nghĩ ra cho dẽ thuộc nè: Ta chia ra, đuôi "ed" có 3 cách đọc: ( Trong những quy tắc này chắc chắn sẽ còn các trường hợp đặc biệt nên đây chỉ là thông thường thôi nhé) /id/ _ khi có chữ cuối tận cùng là d và t ( cách nhớ " đếm tiền" ) /t/ _ khi có tận cùng là p, k, s, gh, ch, x, sh, ss. ( cách nhớ " phòng không sẵn ghế cho xe sh, ss) /d/ _ là các truongf hợp còn lại. * Chia sẻ với bạn một chút là để rõ hơn về mấy cái này cách tốt nhât vẵn là làm nhiều bài tập về cách phất âm đuôi ed thôi bn ak. Làm nhiều dằn sẽ quen chues đọc thuộc công thức thì rồi cx chưa chắc đã làm đc bt 1 cách thông thạo đâu. * Sau đây là một số truongf hợp đặc biêt trong phát âm dudoi "ed" mà mk bt: aged (adj) : già cả blessed (adj): thiêng liêng crooked ( adj) : vặn vẹo, cong naked (adj) : khỏa thân wicked (adj) : tinh quoái, ma mãnh ragged (adj) : rách rưới wretched (adj) : bần cùng learned (adj) : có học thức beloved (adj) : đáng yêu sacred (adj) : thiêng liêng hatred : lòng căm thù rugged : ghồ ghề dogged : gan lì cursed (adj) : đáng ghét crabbed : chữ nhỏ , khó đọc Đuôi "ed" trong các từ trên đc phát âm là /id/ .
  • Like
Reactions: Nguyễn Tương Như Nguyễn Anh Hy

Nguyễn Anh Hy

Học sinh chăm học
Thành viên 6 Tháng một 2019 59 60 61 Bình Phước Ạnh Nguyễn Official Cách phát âm ED trong tiếng Anh Có 3 cách phát âm ed chính 1. Đuôi /ed/ được phát âm là /t/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/ và những động từ có từ phát âm cuối là “s”. E.g:
  • Hoped /hoʊpt/: Hy vọng
  • Coughed /kɔːft/: Ho
  • Fixed /fɪkst/: Sửa chữa
  • Washed /wɔːʃt/: Giặt
  • Catched /kætʃt/: Bắt, nắm bắt
  • Asked /æskt/: Hỏi
2. Đuôi /ed/ được phát âm là /id/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/. E.g:
  • Wanted /ˈwɑːntɪd/: muốn
  • Added /æd/: thêm vào
3. Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với những trường hợp còn lại. E.g:
  • Cried /kraɪd/: Khóc
  • Smiled /smaɪld/: Cười
  • Played /pleɪd/: Chơi
Chú ý: Đuôi “-ed” trong các động từ sau khi sử dụng như tính từ sẽ được phát âm là /ɪd/ bất luận “ed” sau âm gì:
  • Aged
  • Blessed
  • Crooked
  • Dogged
  • Learned
  • Naked
  • Ragged
  • Wicked
  • Wretched
E.g:
  • An aged man /ɪd/
  • A blessed nuisance /ɪd/
  • A dogged persistence /ɪd/
  • A learned professor – the professor, who was truly learned /ɪd/
  • A wretched beggar – the beggar was wretched /ɪd/
Nhưng khi sử dụng như động từ, ta áp dụng quy tắc thông thường:
  • He aged quickly /d/
  • He blessed me /t/
  • They dogged him /d/
  • He has learned well /d/
  • infographic-cach-phat-am-ed-1.jpg
Nguồn: Sưu tầm Iam_lucky_girl

Iam_lucky_girl

Học sinh chăm học
Thành viên 13 Tháng một 2019 786 1,030 146 Bình Phước THCS TTLN
Nguyen Tuong Nhu said: Mình đang yếu phần phát âm ''ed '' này nên bạn nào có cách phát âm này bảo mk với nhé Bấm để xem đầy đủ nội dung ...
/id/ tận cùng t,d /t/ tận cùng s,sh,ch,x,k,p,f (bạn có thể học vậy cho dễ nhớ:sáng,sớm,chạy,xe,khắp,phố,phường) /d/ tận cùng các từ còn lại
  • Like
Reactions: Hỗ trợ Windows You must log in or register to reply here. Chia sẻ: Facebook Reddit Pinterest Tumblr WhatsApp Email Chia sẻ Link
  • Diễn đàn
  • NGOẠI NGỮ
  • TIẾNG ANH
  • Tiếng Anh THCS
  • Hỏi - Đáp Tiếng Anh THCS
Top Bottom
  • Vui lòng cài đặt tỷ lệ % hiển thị từ 85-90% ở trình duyệt trên máy tính để sử dụng diễn đàn được tốt hơn.

Từ khóa » Khắp Phố Phường Sao Sáng Chói