Phát Biểu - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
phát biểu IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Từ nguyên
- 1.2 Cách phát âm
- 1.3 Động từ
- 1.4 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaTừ nguyên
Âm Hán-Việtcủa chữ Hán 發表.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| faːt˧˥ ɓiə̰w˧˩˧ | fa̰ːk˩˧ ɓiəw˧˩˨ | faːk˧˥ ɓiəw˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| faːt˩˩ ɓiəw˧˩ | fa̰ːt˩˧ ɓiə̰ʔw˧˩ | ||
Động từ
phát biểu
- Nói lên, nêu lên ý kiến, quan niệm, tình cảm của mình về vấn đề gì đó. Phát biểu ý kiến. Phát biểu cảm tưởng. Phát biểu trên báo chí.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “phát biểu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Cách Phát Biểu Là Gì
-
Phát Biểu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "phát Biểu" - Là Gì?
-
Cách để Phát Biểu Hay Và Tự Tin - WikiHow
-
Cách để Chuẩn Bị Một Bài Phát Biểu - WikiHow
-
Phát Biểu Theo Chủ đề - Ngữ Văn 12
-
ĐịNh Nghĩa Bài Phát Biểu - Tax-definition
-
Cách Viết Mẫu Bài Phát Biểu Hay Và ấn Tượng - Tri Thức Việt
-
Cách Viết Một Bài Phát Biểu Tuyệt Vời để Nói Trước đám đông Trong 7 ...
-
Cách Trình Bày Một Bài Phát Biểu - Tiếp Bước Thành Công
-
Cách Phát Biểu Trước Cuộc Họp - Thể Hiện Bản Lĩnh Của Bạn
-
Tự Tin Phát Biểu Trước đám đông - Tuổi Trẻ Online
-
Phát Biểu Vấn đề – Wikipedia Tiếng Việt
-
Những Phần Quan Trọng Của Bài Phát Biểu - đây Là Những Gì?
-
4 Bí Quyết Giúp Bạn Tự Tin Phát Biểu Trong Các Buổi Họp