Phát Biểu - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Âm Hán-Việtcủa chữ Hán 發表.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| faːt˧˥ ɓiə̰w˧˩˧ | fa̰ːk˩˧ ɓiəw˧˩˨ | faːk˧˥ ɓiəw˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| faːt˩˩ ɓiəw˧˩ | fa̰ːt˩˧ ɓiə̰ʔw˧˩ | ||
Động từ
phát biểu
- Nói lên, nêu lên ý kiến, quan niệm, tình cảm của mình về vấn đề gì đó. Phát biểu ý kiến. Phát biểu cảm tưởng. Phát biểu trên báo chí.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “phát biểu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Mục từ Hán-Việt có từ nguyên Hán chưa được tạo bài
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Phát Biểu
-
Bài Phát Biểu - Thủ Tướng - Chính Phủ
-
Toàn Văn Phát Biểu Của Tổng Bí Thư Về Phòng Chống Tham Nhũng ...
-
Toàn Văn Phát Biểu Của Tổng Bí Thư Nguyễn Phú Trọng Khai Mạc ...
-
Toàn Văn Phát Biểu Khai Mạc Hội Nghị Trung ương 5, Khóa XI
-
Các Bài Phát Biểu Archives - U.S. Embassy Hanoi
-
PHÁT BIỂU BẾ MẠC - TÀI LIỆU TỌA ĐÀM
-
Bài Phát Biểu Của đồng Chí Trần Cẩm Tú, Ủy Viên Bộ Chính Trị, Bí Thư ...
-
Bài Phát Biểu Của Chủ Tịch UBMTTQ Thành Phố Thông Báo Xây Dựng ...
-
Phát Biểu Của Chánh án - Tòa án Nhân Dân Tối Cao
-
Bài Phát Biểu Của Lãnh đạo Tỉnh
-
Các Bài Phát Biểu Của Bộ Trưởng
-
Các Bài Phát Biểu Của Lãnh đạo NHNN
-
Toàn Văn Bài Phát Biểu Của đồng Chí Bí Thư Tỉnh ủy, Chủ Tịch HĐND ...