Phát Minh - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Động từ
      • 1.2.1 Đồng nghĩa
      • 1.2.2 Chú ý
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:phát minh

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
faːt˧˥ mïŋ˧˧fa̰ːk˩˧ mïn˧˥faːk˧˥ mɨn˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
faːt˩˩ mïŋ˧˥fa̰ːt˩˧ mïŋ˧˥˧

Động từ

phát minh

  1. (Hoặc d.) . Tìm ra cái đã có sẵn trong tự nhiên mà chưa được biết tới trước đây, và có thể có cống hiến lớn cho khoa học và loài người. Sự phát minh ra lửa được thực hiện từ thời tiền sử

Đồng nghĩa

  • phát kiến

Chú ý

[sửa]
  • Không nhầm lẫn với sáng chế (là tạo được thứ chưa có sẵn trong tự nhiên trước đó)

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “phát minh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=phát_minh&oldid=2080926” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Động từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục phát minh 6 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Nhà Phát Minh Có Nghĩa Là Gì