Phát Sinh - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| faːt˧˥ sïŋ˧˧ | fa̰ːk˩˧ ʂïn˧˥ | faːk˧˥ ʂɨn˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| faːt˩˩ ʂïŋ˧˥ | fa̰ːt˩˧ ʂïŋ˧˥˧ | ||
Định nghĩa
phát sinh
- Bắt đầu sinh ra. Chủ nghĩa tư bản phát sinh trong lòng chế độ phong kiến.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “phát sinh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ chưa xếp theo loại từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Phát Sinh Ra Là Gì
-
Phát Sinh Là Gì, Nghĩa Của Từ Phát Sinh | Từ điển Việt
-
Phát Sinh Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Phát Sinh Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Phát Sinh Tiếng Anh Là Gì ? Giải Nghĩa Phát Sinh Trong Tiếng Anh
-
Phát Sinh Phi Sinh Học – Wikipedia Tiếng Việt
-
Giao Tử Là Gì? Khả Năng Phát Sinh Giao Tử Sinh Sản ở Hai Giới
-
Bảng Cân đối Số Phát Sinh Là Gì? Lập Bảng Như Thế Nào? - MIFI
-
Cơ Sở Phát Sinh, Thay đổi, Chấm Dứt Quan Hệ Pháp Luật Hành Chính
-
Năng Lực Pháp Luật Hành Chính Là Gì? Phát Sinh Từ Khi Nào?