Phát Tài Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- phát tài
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
phát tài tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ phát tài trong tiếng Trung và cách phát âm phát tài tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ phát tài tiếng Trung nghĩa là gì.
phát tài (phát âm có thể chưa chuẩn)
暴发 《突然发财得势。》发财 《获得大量 (phát âm có thể chưa chuẩn) 暴发 《突然发财得势。》发财 《获得大量钱财。》phát tài giàu có发财致富。thăng quan phát tài升官发财。phát tài; làm giàu发家致富。发迹 《指人变得有钱有势。》发家 《使家庭变得富裕。》发洋财 《原指在与外国人有关的活动中发财, 后泛指获得意外的财物。》生财 《指增加财富。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ phát tài hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- bo siết tiếng Trung là gì?
- giầy mủ tiếng Trung là gì?
- ai ai cũng biết tiếng Trung là gì?
- đại tư đồ tiếng Trung là gì?
- thuốc giảm nổ tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của phát tài trong tiếng Trung
暴发 《突然发财得势。》发财 《获得大量钱财。》phát tài giàu có发财致富。thăng quan phát tài升官发财。phát tài; làm giàu发家致富。发迹 《指人变得有钱有势。》发家 《使家庭变得富裕。》发洋财 《原指在与外国人有关的活动中发财, 后泛指获得意外的财物。》生财 《指增加财富。》
Đây là cách dùng phát tài tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ phát tài tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 暴发 《突然发财得势。》发财 《获得大量钱财。》phát tài giàu có发财致富。thăng quan phát tài升官发财。phát tài; làm giàu发家致富。发迹 《指人变得有钱有势。》发家 《使家庭变得富裕。》发洋财 《原指在与外国人有关的活动中发财, 后泛指获得意外的财物。》生财 《指增加财富。》Từ điển Việt Trung
- Quản Trọng tiếng Trung là gì?
- thống tướng tiếng Trung là gì?
- tái lét tiếng Trung là gì?
- đất sét dính tiếng Trung là gì?
- Ông Giang tiếng Trung là gì?
- hiểu biết nông cạn tiếng Trung là gì?
- mỗ tiếng Trung là gì?
- động rồng tiếng Trung là gì?
- thuốc hút tiếng Trung là gì?
- Hàm Tân tiếng Trung là gì?
- ruồi trâu tiếng Trung là gì?
- trừng phạt làm gương tiếng Trung là gì?
- dị hoá tiếng Trung là gì?
- đánh tao ngộ tiếng Trung là gì?
- chủ tớ tiếng Trung là gì?
- biên niên tiếng Trung là gì?
- ván lót sàn tiếng Trung là gì?
- họ Thuỷ tiếng Trung là gì?
- sống trong nhung lụa tiếng Trung là gì?
- dễ hiểu tiếng Trung là gì?
- mốt thời thượng tiếng Trung là gì?
- làm tiền tiếng Trung là gì?
- gán cho tiếng Trung là gì?
- quí nhân tiếng Trung là gì?
- lá gan tiếng Trung là gì?
- con chim đầu đàn tiếng Trung là gì?
- giao tuyến tiếng Trung là gì?
- nâng cấp tiếng Trung là gì?
- đường gặp nhau tiếng Trung là gì?
- du lịch tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Phát Tài Phát Lộc Tiếng Trung Là Gì
-
Tìm Hiểu Chữ Lộc Tiếng Trung | Ý Nghĩa & Cách Viết Chính Xác
-
Học Tiếng Trung Qua Chữ Lộc 禄 (Lù)
-
Những Câu Chúc Thường Dùng Trong Tiếng Trung
-
Tìm Hiểu Về Chữ Lộc Tiếng Trung Quốc
-
Chữ Lộc Tiếng Trung | Ý Nghĩa Trong Quan Niệm Trung Quốc
-
Câu Chúc Tết Bằng Tiếng Trung Hay Nhất! Chúc Mừng Năm Mới 2022
-
Bài 21: Các CÂU CHÚC Hàng Ngày Bằng Tiếng Trung
-
[Top Bình Chọn] - Chữ Phát Tài Trong Tiếng Hán - Vinh Ất
-
Chữ Tài Tiếng Hoa 【財】Tài Là Gì? - Truyền Thông
-
Phát Tài Phát Lộc Nghĩa Là Gì
-
Ý Nghĩa Chữ Phúc, Lộc, Thọ, Đức, An, Tâm Tiếng Trung Quốc
-
Chữ Lộc Trong Tiếng Hán: Cấu Tạo, Cách Viết Chữ Lộc Theo Tiếng Trung
-
Những Câu Chúc Mừng Năm Mới Tiếng Trung Hay Nhất 2022