PHẠT TIỀN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
PHẠT TIỀN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từphạt tiền
fine
tốtmịnổnmỹđẹpphạttiền phạtngonkhỏenếpfined
tốtmịnổnmỹđẹpphạttiền phạtngonkhỏenếpfines
tốtmịnổnmỹđẹpphạttiền phạtngonkhỏenếpfining
tốtmịnổnmỹđẹpphạttiền phạtngonkhỏenếpmonetary penalties
tiền phạt
{-}
Phong cách/chủ đề:
Plowing up road; penalty.Phạt tiền 60 triệu đồng.
A penalty of $60 million.Hoặc kết hợp cả phạt tiền và phạt tù.
Both or any combination of fines and imprisonment.Phạt tiền và tù nếu tung tin thất thiệt.
With fines and prison if it goes wrong.Làm thế nào để quảng cáo cổ phiếu và không bị phạt tiền.
How to advertise stocks and not get on fines.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtiền phạtphạt tiền án phạtmức phạthình thức trừng phạthình phạt thủ công số tiền phạtđiểm phạttrang web bị phạtủy ban trừng phạtHơnSử dụng với trạng từphạt nặng phạt lớn Sử dụng với động từbị trừng phạtbị xử phạtmuốn trừng phạtbị phạt tù đáng bị trừng phạtđe dọa trừng phạtáp đặt trừng phạtbị google phạtsợ bị trừng phạtvô thưởng vô phạtHơnCũng đã có những giáo viên phạt tiền cho mỗi lỗi vi phạm.
Also, the workers had to pay fines for every fault.Chống lại công ty bắtđầu tố tụng hành chính và phạt tiền.
Against the company began administrative proceedings and imposed a fine.Nhưng giờ tôi bị phạt tiền và bị buộc tội vì làm việc không tốt.
But now I had been fined and accused of not performing well.Sự việc gần đây trở nên càng tồi tệkhi chính quyền bắt đầu phạt tiền phụ huynh để giải quyết vấn đề.
It has gotten sobad lately that authorities have begun fining parents to solve the problem.Thông thường, các cảnh sát phạt tiền chỉ khi tăng tốc hơn 11 dặm.
Mostly the police impose fines only when the speed is exceeded to more than 11 miles.Mức phạt tiền tối đa đối với một hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán là.
The maximum monetary fine level for an act of administrative iolation in the field of accounting is.OFCOM cũng có đề xuất cho phạt tiền cho những người cung cấp dịch vụ kém.
OFCOM also has proposals for punitive fines for those who provide poor service.Ngoài phạt tiền, cảnh sát cũng có thể nắm bắt đúng driver cho đến một trăm ngày.
In addition to monetary penalties, the police can also seize the right driver for up to one hundred days.Bãi đậu xekhông đúng cách là đầy phạt tiền, mức tối thiểu trong đó- 20 đô la Canada.
Improper parking is fraught with a fine, the minimum of which- 20 Canadian dollars.Phạt tiền cho việc không cung cấp một tờ khai với số tiền là 5% giá trị của khoản nợ.
Imposing a fine for failure to provide a declaration in the amount of 5% of the value of the debt.Các chi phí chính trị vàkinh tế của việc phạt tiền vẫn có thể nằm trong tay của ủy ban.
The political and economic costs of imposing fines could yet stay the commission's hand.Dùng hình thức phạt tiền, cắt lương thay cho việc xử lý kỷ luật lao động.
Applying the form of fine, salary cutting in lieu of labor discipline.Để tránh chiphí bất ngờ trong các hình thức phạt tiền, nó phải tuân theo các quy tắc của đường.
To avoid unexpected costs in the form of fines, it should abide by the rules of the road.Thông qua việc áp dụng phạt tiền, chính sách này là vô cùng có lợi cho Đảng Cộng sản Trung Quốc.
Through the use of fines, the policy is also extremely profitable for the Chinese Communist Party.Nếu người lái xe đang lái xe trong một thành phố trong tình trạng say rượu,cho rằng cảnh sát giao thông có thể phạt tiền.
If the driver is driving in a city in a state of intoxication,for that traffic police officer can impose a fine.Thanh tra cảnh sát giao thông có quyền phạt tiền ngay tại chỗ, nếu người lái xe vi phạm luật lệ giao thông.
Inspectors traffic police can impose fines on the spot, if the driver violated traffic rules.Khi điều đó xảy ra, những công cụ đó trở thành mối đe dọa khiếncơ quan chính trị phải tìm cách đẩy lùi bằng cách điều chỉnh hoặc phạt tiền họ.
When that happens, those tools become a threat to thepolitical system which tries to kick back by regulating or fining them.Johnson viết rằng" Phạt tiền là phi pháp; không có luật hoặc quy định nào được ban hành bằng văn.".
Johnson wrote that"The fines were illegal; no law or regulation has ever been issued in writing that lists them.".Người mắc tội bị phạt tù không quá một tháng hoặc phạt tiền không quá 1.500 SGD, hoặc bị áp dụng cả hai hình phạt..
Persons guilty of imprisonment not exceeding one month or fined in cash not exceeding 1,500 SGD, or be subjected to both penalties.Tháng trước, Anh đã đề xuất phạt tiền của British Airways £ 183 triệu($ 222 triệu) sau khi dữ liệu khoảng 500.000 hành khách bị đánh cắp.
Last month Britain's proposed fining British Airways £183m($222m) after data about 500,000 passengers were stolen.Việc giao nhà mà không có sự đồng ý của thành phố hoặc mỗi cư dân là vi phạm hành chính vàđòi hỏi phải áp dụng phạt tiền.
The delivery of housing without the consent of the municipality or each resident is administrative offense andentails the imposition of a fine.Việt Nam hiệnđang áp dụng hình thức phạt tiền đối với người hành nghề mại dâm trong khi những người môi giới mại dâm có thể bị đi tù.
Vietnam currently imposes a cash fine on sex workers while those procuring sex services can go to jail.Việc đóng cửa, phạt tiền và thậm chí là sự hiện diện của cảnh sát vẫn không ngăn được khách du lịch nhảy qua hàng rào để chụp ảnh.
But the closure, the fines, and even the police presence still does not prevent tourists from jumping over the fence in pursuit of a photo.Các nhà Sử học cổ đại cho rằng Caligula bắt đầu vu cáo, phạt tiền và thậm chí giết chết các cá nhân cho mục đích nắm chiếm đoạt điền sản của họ.
Ancient historians state that Caligula began falsely accusing, fining and even killing individuals for the purpose of seizing their estates.Hiệp hội bóngđá Anh cũng đã bị phạt tiền và được đưa ra sáu tháng để cải thiện các hoạt động xung quanh việc mua lại vị thành niên.
The English Footballassociation has also been hit with a fine and given six months to improve practices surrounding the acquisition of minors.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 620, Thời gian: 0.025 ![]()
![]()
phát thanh viênphạt trang web của bạn

Tiếng việt-Tiếng anh
phạt tiền English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Phạt tiền trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
bị phạt tiềnfinebe finedfinedpenaltyfinestrả tiền phạtpay the finepay a penaltysố tiền phạtthe amount of the finecó thể bị phạt tiềncan be finedmay be finedtiền phạt có thểfines cansẽ bị phạt tiềnwill be finedsẽ phải trả tiền phạtwill have to pay a finetiền phạt làthe fine istiền phạt vi phạm giao thôngfines for traffic violationsTừng chữ dịch
phạtdanh từpenaltypunishmentphạtđộng từpunishpenalizepenalisetiềndanh từmoneycashcurrencyamounttiềnđộng từpay STừ đồng nghĩa của Phạt tiền
tốt mịn ổn mỹ fine đẹp ngon khỏe nếp thôiTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Hình Phạt Tiền Tiếng Anh Là Gì
-
"Tiền Phạt" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Phạt Tiền Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
Phạt Tiền Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Bị Phạt Tiền Tiếng Anh Là Gì - Học Tốt
-
Phạt Tiền Tiếng Anh Là Gì
-
'phạt Tiền' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
HÌNH PHẠT - Translation In English
-
TỪ VỰNG VỀ CÁC LOẠI HÌNH PHẠT... - Tiếng Anh Cho Người Đi Làm
-
Tiền Phạt Tiếng Anh Là Gì
-
1. Tiền Phạt Vào Tiếng Anh Là Gì?
-
Phạt Tiền Tiếng Anh Là Gì - Mỹ Phẩm Mioskin
-
Nộp Tiền Phạt Tiếng Anh Là Gì - TTMN