"phê Bình" Là Gì? Nghĩa Của Từ Phê Bình Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt ...

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"phê bình" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

phê bình

- đg. 1 (id.). Xem xét, phân tích, đánh giá ưu điểm và khuyết điểm. Phê bình và tự phê bình để rút kinh nghiệm. 2 Nêu lên khuyết điểm để góp ý kiến, để chê trách. Phê bình sự thiếu trách nhiệm. Đấu tranh phê bình. Tiếp thu phê bình. 3 Nhận xét và đánh giá, làm công việc gọi là phê bình văn học đối với một tác phẩm. Phê bình một cuốn tiểu thuyết. Nhà phê bình (chuyên làm công tác phê bình văn học).

một trong các quyền của công dân và của các thành viên trong các tổ chức thuộc hệ thống chính trị nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Là việc nêu ưu điểm, khuyết điểm của tập thể hoặc cá nhân hoạt động trong các tổ chức (Đảng, Nhà nước, đoàn thể, tổ chức kinh tế, xã hội...) tại các buổi làm việc hay tại các cuộc họp để kiểm điểm công tác theo định kì hay bất thường;hoặc trên các phương tiện thông tin đại chúng (PB việc thực hiện chức trách, nhiệm vụ của cơ quan hoặc công chức nhànước; PB tác phẩm văn học, nghệ thuật...); hoặc trong mối quan hệ xã hội (PB góp ý kiến giữa người này với người khác).

hdg.1. Xem xét, phân tích, đánh giá ưu điểm và khuyết điểm. Phê bình và tự phê bình để rút kinh nghiệm trong công tác. 2. Nêu lên khuyết điểm để chê trách. Phê bình sự thiếu trách nhiệm. Tiếp thu phê bình. 3. Đánh giá một tác phẩm văn học. Phê bình một cuốn tiểu thuyết. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

phê bình

phê bình
  • verb
    • to comment, to criticize
Lĩnh vực: xây dựng
criticize

Từ khóa » Phê Bình Là Gì