PHE ĐỒNG MINH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
PHE ĐỒNG MINH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch phe đồng minh
allied sideallied factions
{-}
Phong cách/chủ đề:
Then I knew for certain she was an ally.Kết quả là phe đồng minh chiến thắng vào tháng 11 năm 1918.
The result was Allied victory in November 1918.Năm 1917, Hoa Kỳ tham chiến ở phe Đồng Minh.
In 1917, the United States entered the war on the Allied side.Thế chiến thứ I kết thúc khi phe đồng minh và Đức ký ký lệnh đình chiến.
World War I ended when the Allies and Germany signed an armistice.Thượng viện Hoa Kỳ bỏ phiếu tỉ lệ 90-6 tham gia thế chiến thứ I về phe đồng minh.
S. Senate voted 90-6 to enter World War I on Allied side.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từliên minh mới Sử dụng với động từminh chứng tính minh bạch vô minhkhoa học chứng minhquá trình xác minhliên minh cầm quyền bằng chứng chứng minhquy trình xác minhtài liệu chứng minhthiếu minh bạch HơnSử dụng với danh từliên minhđồng minhbình minhquân đồng minhbuổi bình minhhình minh họa minh hoạ đồng minh của mỹ việt minhminh triết HơnHỏa lực của Anh gia tăng vào ngày 2 và phe đồng minh bị thương vong vừa phải.
British fire increased on the 2nd and the allies suffered moderate casualties.Thượng viện Hoa Kỳ bỏ phiếu tỉ lệ 90-6 tham gia thế chiến thứ I về phe đồng minh.
The U.S. Senatevotes 90-6 to enter World War I on Allied side.Chọn giữa 3 phe đồng minh khác nhau, xây dựng căn cứ của bạn chiến thắng kẻ thù.
Choose between 3 different allied factions, build your base and withstand hordes of enemies.Nhưng quyền lực đa cực có nghĩa là sự dịch chuyển vàthay đổi phe đồng minh.
But a multiple polarity of power means shifting andchanging alliances.Việt Nam sẽ là quốcgia duy nhất đứng về phe Đồng Minh trong cuộc chiến tranh trên bộ với Trung Quốc.
Vietnam will be the only country on the Allied side in a land war with China.Thượng viện Hoa Kỳ bỏ phiếu tỉ lệ 90-6 tham gia thế chiến thứ I về phe đồng minh.
The U.S. Senatevoted 90-6 to enter World War I on the Allied side.Chọn giữa 3 phe đồng minh khác nhau, xây dựng căn cứ của bạn chiến thắng kẻ thù.
Choose between 3 different Allied factions, build your base and hold on to the oncoming hordes of enemies.Riêng năm 1942chúng đã tiêu diệt 6,3 triệu tấn tàu hàng của phe đồng minh.
In 1943,its U-boats destroyed 6.14 million gross registered tons of Allied shipping.Red Alert 3 minh họa ba phe, Đồng minh, Xô Viết và Empire of the Rising Sun.
Red Alert 3 features three factions, the Allies, Soviets and the Empire of the Rising Sun.Các ngươi đã là đồng minh của thủ lĩnh phe khủng bố, Ophis vàđã cố phá hủy mối giao hảo giữa phe đồng minh.
Lt;You have allied with the boss of the terrorists, Ophis,and tried to break the alliance between the allied factions.Vào thời điểm diễn ra Chiến dịch Tunisia,các lực lượng Pháp tại Bắc Phi đã chuyển theo phe Đồng Minh, gia nhập Các Lực lượng Pháp Tự do.
By the time the Tunisia Campaign was fought,the French forces in North Africa had gone over to the Allied side, joining the Free French Forces.Nó có hai phe Đồng minh và Xô Viết với một phe thứ ba, Empire of Rising Sun, sẽ được thêm vào trong bản mở rộng của nó.
It contained two factions, the Allies and Soviet Union with a third faction,the Empire of the Rising Sun, to be added in its expansion pack.Các bên nhất trí rằng sẽlà cần thiết nếu Thổ Nhĩ Kỳ tham chiến về phe Đồng Minh trước cuối năm.
The leaders exclaimed that it would bedesirable if Turkey should come into war on the side of the Allies before the end of the year.Năm 1940, Anh đã cố gắng để kéo Nam Tư về với phe Đồng minh bằng cách cung cấp viện trợ quân sự cho Không quân Hoàng gia Nam Tư, bao gồm máy bay chiến đấu Hawker Hurricane mới.
In 1940, Britain attempted to bring Yugoslavia to the Allied side by supplying military aid to the Royal Yugoslav Air Force, including new Hawker Hurricane fighter aircraft.Nhưng ông ta không dám đối mặt với việc tuyến đường tiếp tế bị kéo quá dài nếu như Bỉ vàHà Lan không gia nhập phe Đồng minh trước khi Đức tấn công.
But he did not dare to stretch his supply lines that far unless the Belgians andDutch would take the allied side before the German attack.Sau khi lực lượngPháp tại Bắc Phi quay sang phe Đồng Minh, những chiếc DB- 7 được sử dụng như những máy bay huấn luyện và được thay thế trong các đơn vị hoạt động tại tuyến đầu bởi những chiếc B- 26 Marauder.
After French forces in North Africa had sided with the Allies, DB-7s were used as trainers and were replaced in its experienced units by MartinB-26Marauders to serve as front line escadrilles.Ngày 10 tháng 4, Anh vàPháp đã lặp lại lời đề nghị Hà Lan tham gia cuộc chiến về phe Đồng minh và một lần nữa gặp phải sự cự tuyệt.
On 10 April Britain andFrance repeated their request that the Dutch enter the war on the side of the Allies, but were again refused.Việc chính thức hóa sự thành lập liên minh phe Trục nhắm trực tiếpđến nước Mỹ“ trung lập”- được thiết kế nhằm buộc Mỹ phải cân nhắc cẩn thận trước khi mạo hiểm tham gia vào phe Đồng Minh.
This formalizing of the alliance was aimed directly at"neutral" US-designed to force the United States to think twice before venturing in on the side of the Allies.Venizelos trở về Athena vào ngày 29 tháng 5 năm 1917 và Hy Lạp, nayđã thống nhất, chính thức về phe Đồng Minh trong cuộc chiến, giành chiến thắng và bảo đảm được các lãnh thổ mới theo Hiệp ước Sèvres.
Venizelos returned to Athens on 29 May 1917 and Greece, now unified,officially joined the war on the side of the Allies, emerging victorious and securing new territory by the Treaty of Sèvres.Quân Đội Quốc Gia Myanmar và quân đội quốc gia Arakan đã chiến đấu với Nhật Bản từ 1942 đến năm 1944 nhưngchuyển trung thành với phe Đồng minh vào năm 1945.
Burma Independence Army and the Arakan National Army fought with the Japanese from 1942 to 1944,but shifted allegiance to the Allied side in 1945.Ngay sau đó, ông đã thiết kế việc Áo tham gia Chiến tranh Liên minh thứ sáu về phe Đồng minh, ký Hiệp ước Fontainebleau đưa Napoleon đi lưu vong và lãnh đạo phái đoàn Áo tại Đại hội Vienna chia cắt châu Âu thời hậu Napoleon giữa các cường quốc.
Soon after,he engineered Austria's entry into the War of the Sixth Coalition on the Allied side, signed the Treaty of Fontainebleau that sent Napoleon into exile, and led the Austrian delegation at the Congress of Vienna that divided post-Napoleonic Europe amongst the major powers.Quân Đội Quốc Gia Myanmar và quân đội quốc gia Arakan đã chiến đấu với Nhật Bản từ 1942 đến năm 1944 nhưngchuyển trung thành với phe Đồng minh vào năm 1945.
The National Army of Burma and the Arakan National Army fought with the Japanese from 1942 to 1944,but they changed allegiance to the Allied side in 1945.Từ góc độ tâm lý,El Alamein đã vực dậy tinh thần phe Đồng Minh, vì đây là chiến dịch tấn công lớn đầu tiên chống lại quân Đức mà quân Đồng Minh phương Tây giành được một thắng lợi quyết định kể từ khi chiến tranh bùng nổ ở châu Âu năm 1939.
From a psychological perspective,El Alamein revived the morale of the Allied side, being the first major offensive against the Germans since the start of the European war in 1939 in which the Western Allies achieved a decisive victory.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0239 ![]()
phe đối lập vũ trangphe hamas

Tiếng việt-Tiếng anh
phe đồng minh English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Phe đồng minh trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
phedanh từphesidefactionoppositioncampsđồngđộng từđồngđồngtính từsameđồngdanh từcopperbronzedongminhdanh từminhmingallianceminhtính từsmartintelligentTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Phe đồng Minh
-
Khối Đồng Minh Thời Chiến Tranh Thế Giới Thứ Hai - Wikipedia
-
Phe Trục – Wikipedia Tiếng Việt
-
Khối Đồng Minh Thời Chiến Tranh Thế Giới Thứ Hai - Tieng Wiki
-
Bốn Vị Danh Tướng Vĩ đại Của Phe Đồng Minh Trong Thế Chiến II | ANTG
-
PHE ĐỒNG MINH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Quân Đồng Minh - Tin Tức Mới Nhất 24h Qua - VnExpress
-
Phe Đồng Minh Chặn đứng Kế Hoạch Của Hitler Tại Nam Mỹ Như Thế ...
-
Bản Tuyên Ngôn Độc Lập Do Chủ Tịch Hồ Chí Minh Khởi Thảo Và ...
-
Phe Đồng Minh Có Hứa Trao Các đảo ở Biển Đông Cho TQ Hay Không?
-
Các 'đồng Minh' Chính Của Nga Là Ai?
-
Hitler Từng Muốn ám Sát Lãnh Tụ Phe Đồng Minh - Công An Nhân Dân
-
Tin Tức Về "phe đồng Minh"
-
Vì Sao Liên Xô Không Gia Nhập Phe đồng Minh Chống Phát Xít Năm ...