PHENOBARBITAL - TaiLieu.VN

logo Mạng xã hội chia sẻ tài liệu Upload Đăng nhập Nâng cấp VIP Trang chủ » Y - Dược - Sức Khoẻ » Dược học5 trang 666 lượt xem 120PHENOBARBITAL

Phenobarbital là acid 5-ethyl-5-phenylbarbituric, phải chứa từ 99,0 đến 101,0% C12H12N2O3, tính theo chế phẩm đã làm khô. Tính chất Tinh thể không màu hay bột kết tinh trắng, không mùi. Rất khó tan trong nước, hơi tan trong cloroform, tan trong ether, dễ tan trong ethanol 96%. Tạo thành hợp chất tan trong nước với hydroxyd, carbonat kiềm và với amoniac.

Chủ đề:

truongthiuyen18

Hóa dược đại cương

Tài liệu Hóa dược đại cương

SaveLikeShareReport Download AI tóm tắt /5 PHENOBARBITAL Phenobarbitalum C12H12N2O3 P.t.l: 232,2 Phenobarbital là acid 5-ethyl-5-phenylbarbituric, phải chứa từ 99,0 đến 101,0% C12H12N2O3, tính theo chế phẩm đã làm khô. Tính chất Tinh thể không màu hay bột kết tinh trắng, không mùi. Rất khó tan trong nước, hơi tan trong cloroform, tan trong ether, dễ tan trong ethanol 96%. Tạo thành hợp chất tan trong nước với hydroxyd, carbonat kiềm và với amoniac. Định tínhCó thể chọn một trong hai nhóm định tính sau: Nhóm I: A, B. Nhóm II: B, C, D. A. Xác định điểm chảy (Phụ lục 6.7) của chế phẩm và của hỗn hợp đồng lượng chế phẩm với phenobarbital chuẩn (ĐC). Điểm chảy của chế phẩm và của hỗn hợp phải ở khoảng 176 oC. Sự khác biệt về điểm chảy của 2 mẫu trên không được quá 2 oC. B. Phổ hồng ngoại (Phụ lục 4.2) của chế phẩm phải phù hợp với phổ hồng ngoại của phenobarbital chuẩn (ĐC). C. Phương pháp sắc ký lớp mỏng (Phụ lục 5.4). Bản mỏng: Silica gel GF254 (TT). Dung môi khai triển: là lớp dưới của hỗn hợp gồm Amoniac đậm đặc - ethanol 96% - cloroform (5 : 15 : 80). Dung dịch thử: Hoà tan 0,1 g chế phẩm trong ethanol 96% (TT) và pha loãng thành 100 ml với cùng dung môi. Dung dịch đối chiếu: Hoà tan 0,1 g phenobarbital chuẩn (ĐC) trong ethanol 96% (TT) pha loãng thành 100 ml với cùng dung môi. Cách tiến hành: Chấm riêng biệt lên bản mỏng 10 µl mỗi dung dịch trên. Triển khai sắc ký tới khi dung môi đi được khoảng 18 cm. Quan sát ngay bản mỏng dưới ánh sáng tử ngoại ở bước sóng 254 nm. Vết chính của sắc ký đồ thu được từ dung dịch thử phải giốn về vị trí và kích thước với vết chính của sắc ký đồ thu được từ dung dịch đối chiếu. D. Phản ứng đặc trưng của barbiturat có hydro ở nhóm NH không bị thay thế (Phụ lục 8.1).Độ trong và màu sắc của dung dịchHoà tan 1,0 g chế phẩm trong hỗn hợp gồm 4 ml dung dịch natri hydroxyd 2 M ( TT) và 6 ml nước.Dung dịch phải trong (Phụ lục 9.2) và màu không được đậm hơn màu mẫu V6 (Phụ lục 9.3 phương pháp 2).Giới hạn acidĐun sôi 1,0 g chế phẩm với 50 ml nước trong 2 phút, để nguội rồi lọc. Thêm 0,15 ml dung dịch đỏ methyl (TT) vào 10,0 ml dịch lọc, dung dịch có màu vàng cam. Để chuyển sang màu vàng, thể tích dung dịch natri hydroxyd 0,1 N(CĐ) sử dụng không được quá 0,1 ml.Tạp chất liên quan Không được quá 0,5%.Xác định bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng (Phụ lục 5.4).Bản mỏng: Silica gel GF254 (TT). Dung môi khai triển: Là lớp dưới của hỗn hợp amoniac đậm đặc - ethanol 96% - cloroform (5 : 15 : 80). Dung dịch thử: Hoà tan 1,0 g chế phẩm trong ethanol 96% (TT) và pha loãng thành 100 ml với cùng dung môi. Dung dịch đối chiếu: Pha loãng 0,5 ml dung dịch thử thành 100 ml bằng ethanol 96% (TT).Cách tiến hành: Chấm riêng biệt lên bản mỏng 20 µl mỗi dung dịch trên. Triển khai sắc ký tới khi dung môi đi được khoảng 15 cm. Quan sát ngay bản mỏng dưới ánh sáng tử ngoại ở bước sóng 254 nm, phun thuốc thửdiphenylcarbazon thungân (TT). Để khô bản mỏng ngoài không khí, phun dung dịchkali hydroxyd trong ethanol (TT) vừa mới pha. Sấy bản mỏng ở 100 – 105 oC trong 5 phút, quan sát ngay tức khắc. Khi quan sát dưới ánh sáng tử ngoại hoặc sau khi phun thuốc thử, bất cứ vết phụ nào trên sắc ký đồ thu được từ dung dịch thử không được đậm màu hơn vết trên sắc ký đồ thu được từ dung dịch đối chiếu. Mất khối lượng do làm khô Không được quá 0,5% (Phụ lục 9.6). (1,000 g; 100 – 105 oC; 2 giờ). Tro sulfat Không được quá 0,1% (Phụ lục 9.9, phương pháp 2). Dùng 1,0 g chế phẩm. Định lượng Hoà tan 0,100 g chế phẩm trong 5 ml pyridin (TT), thêm 0,5 ml dung dịch thymolphtalein (TT) và 10 ml dung dịchbạcnitrat 8,5% trong pyridin (TT). Chuẩn độ bằng dung dịchnatri hydroxyd 0,1 Ntrongethanol ( CĐ) đến khi có màu xanh lam hoàn toàn . Song song làm mẫu trắng. 1 ml dung dịchnatri hydroxyd 0,1 Ntrongethanol (CĐ) tương đương với 11,61 mg C12H12N2O3. Bảo quảnTrong chai lọ kín. Loại thuốcAn thần, chống co giật. Chế phẩmCồn thuốc, viên nén.

Tài liệu liên quan

Tài liệu Thực hành Hoá học (Dùng cho sinh viên Y khoa và Răng Hàm Mặt)

Tài liệu Thực hành Hoá học (Dùng cho sinh viên Y khoa và Răng Hàm Mặt)

67 trang Nghiên cứu định lượng Silybin trong huyết tương chó bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

Nghiên cứu định lượng silybin trong huyết tương chó bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao

10 trang Tài liệu học tập Giới thiệu và trải nghiệm nghề nghiệp

Tài liệu học tập Giới thiệu và trải nghiệm nghề nghiệp

123 trang Đặc điểm sử dụng kháng sinh AWaRe ở bệnh nhân nhiễm trùng hô hấp cấp nặng tại Bệnh viện Đa khoa Đức Giang 2023-2024

Đặc điểm sử dụng kháng sinh theo phân loại AWaRe ở bệnh nhân nhiễm trùng hô hấp cấp nặng tại Bệnh viện Đa khoa Đức Giang năm 2023-2024

10 trang Đánh giá khả năng bắt gốc tự do của 2-hydroxybenzyl-chito-oligosaccharide: Nghiên cứu chi tiết

Đánh giá khả năng bắt gốc tự do của 2-hydroxybenzyl-chito-oligosaccharide

8 trang Nghiên cứu quy trình chiết xuất tinh dầu sả Cymbopogon citratus (DC.) Staft – Poaceae: Thành phần hóa học và tác dụng kháng khuẩn ở Thừa Thiên Huế

Nghiên cứu quy trình chiết xuất, thành phần hóa học và tác dụng kháng khuẩn của tinh dầu sả (Cymbopogon citratus (DC.) Staft – Poaceae) ở Thừa Thiên Huế

7 trang Nghiên cứu chiết xuất tinh dầu gừng Thừa Thiên Huế: Quy trình, thành phần hóa học và tác dụng kháng khuẩn

Nghiên cứu quy trình chiết xuất, thành phần hóa học và tác dụng kháng khuẩn của tinh dầu gừng ở Thừa Thiên Huế

7 trang Lão hóa: Định nghĩa từ Wiki Pedia

Lão hóa - Wiki Pedia

10 trang Bài giảng Kháng sinh môn: Tổng hợp kiến thức [chuẩn SEO]

Bài giảng môn Kháng sinh

W 16 trang Bệnh về mắt thường gặp ở trẻ em trong mùa xuân: Nguyên nhân và cách phòng tránh

Bệnh về mắt thường gặp ở trẻ trong mùa xuân

4 trang

Tài liêu mới

Giáo trình Hóa hữu cơ (Trình độ: Cao đẳng Dược chính quy, liên thông) - Trường Cao đẳng Y tế Ninh Bình

Giáo trình Hóa hữu cơ (Trình độ: Cao đẳng Dược chính quy, liên thông) - Trường Cao đẳng Y tế Ninh Bình

168 trang Giáo trình Nhập môn Dược (Cao đẳng Dược Hà Nội): Ngành Dược hệ Cao đẳng

Giáo trình Nhập môn dược (Ngành: Dược - Cao đẳng) - Trường Cao đẳng Dược Hà Nội

80 trang Giáo trình Pháp chế dược ngành Dược Cao đẳng - Trường Cao đẳng Dược Hà Nội

Giáo trình Pháp chế dược (Ngành: Dược - Cao đẳng) - Trường Cao đẳng Dược Hà Nội

141 trang Giáo trình Thực hành Dược lý Dược Cao đẳng Hà Nội: Tài liệu ngành Dược hay nhất

Giáo trình Thực hành Dược lý (Ngành: Dược - Cao đẳng) - Trường Cao đẳng Dược Hà Nội

41 trang Giáo trình Dược lý (Cao đẳng Dược): Chuẩn từ Trường Cao đẳng Dược Hà Nội

Giáo trình Dược lý (Ngành: Dược - Cao đẳng) - Trường Cao đẳng Dược Hà Nội

321 trang Giáo trình Dược lâm sàng (Cao đẳng Dược Hà Nội): Chuẩn ngành Dược

Giáo trình Dược lâm sàng (Ngành: Dược - Cao đẳng) - Trường Cao đẳng Dược Hà Nội

227 trang Giáo trình Bào chế và Sinh dược học Dược Cao đẳng Hà Nội: Tài liệu chuẩn

Giáo trình Bào chế và sinh dược học (Ngành: Dược - Cao đẳng) - Trường Cao đẳng Dược Hà Nội

303 trang Giáo trình Dược học cổ truyền (Ngành Dược Cao đẳng): Trường Cao đẳng Dược Hà Nội

Giáo trình Dược học cổ truyền (Ngành: Dược - Cao đẳng) - Trường Cao đẳng Dược Hà Nội

206 trang Giáo trình Thực hành Hoá dược Cao đẳng Dược Hà Nội (Ngành Dược) - Mới nhất

Giáo trình Thực hành Hoá dược (Ngành: Dược - Cao đẳng) - Trường Cao đẳng Dược Hà Nội

53 trang Giáo trình Hóa Dược (Ngành Dược Cao đẳng): Trường Cao đẳng Dược Hà Nội

Giáo trình Hoá dược (Ngành: Dược - Cao đẳng) - Trường Cao đẳng Dược Hà Nội

267 trang Giáo trình Dược lý Y học Cao đẳng Hà Nội: Chuẩn nhất

Giáo trình Dược lý (Ngành: Y học - Cao đẳng) - Trường Cao đẳng Dược Hà Nội

214 trang Giáo trình Thực hành Dược liệu (Cao đẳng Dược Hà Nội): Ngành Dược - Cao đẳng

Giáo trình Thực hành Dược liệu (Ngành: Dược - Cao đẳng) - Trường Cao đẳng Dược Hà Nội

102 trang Giáo trình Dược liệu (Cao đẳng Dược Hà Nội): Ngành Dược - Chuẩn nhất

Giáo trình Dược liệu (Ngành: Dược - Cao đẳng) - Trường Cao đẳng Dược Hà Nội

204 trang Giáo trình Thực hành Thực vật Dược (Cao đẳng Dược Hà Nội): Ngành Dược

Giáo trình Thực hành thực vật dược (Ngành: Dược - Cao đẳng) - Trường Cao đẳng Dược Hà Nội

75 trang Giáo trình Thực vật dược ngành Dược Cao đẳng - Trường Cao đẳng Dược Hà Nội

Giáo trình Thực vật dược (Ngành: Dược - Cao đẳng) - Trường Cao đẳng Dược Hà Nội

144 trang

AI tóm tắt

- Giúp bạn nắm bắt nội dung tài liệu nhanh chóng!

Giới thiệu tài liệu

Đối tượng sử dụng

Từ khoá chính

Nội dung tóm tắt

Giới thiệu

Về chúng tôi

Việc làm

Quảng cáo

Liên hệ

Chính sách

Thoả thuận sử dụng

Chính sách bảo mật

Chính sách hoàn tiền

DMCA

Hỗ trợ

Hướng dẫn sử dụng

Đăng ký tài khoản VIP

Zalo/Tel:

093 303 0098

Email:

[email protected]

Phương thức thanh toán

Theo dõi chúng tôi

Facebook

Youtube

TikTok

chứng nhậnChịu trách nhiệm nội dung: Nguyễn Công Hà Doanh nghiệp quản lý: Công ty TNHH Tài Liệu trực tuyến Vi Na - GCN ĐKDN: 0307893603 Địa chỉ: 54A Nơ Trang Long, P. Bình Thạnh, TP.HCM - Điện thoại: 0283 5102 888 - Email: [email protected]ấy phép Mạng Xã Hội số: 670/GP-BTTTT cấp ngày 30/11/2015

Từ khóa » Tính Chất Hóa Học Của Phenobarbital