Phép Kiểm định Jarque-Bera – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Trong thống kê học, kiểm định Jarque-Bera là một loại kiểm định xem thử dữ liệu có skewness (hệ số bất đối xứng) và kurtosis(hệ số nhọn) đáp ứng yêu cầu của phân phối chuẩn.Thống kê kiểm định JB được xác định bởi công thức:
trong đó n là số các quan sát (hay độ tự do); S là skewness của dữ liệu, và K là kurtosis của dữ liệu:
với và là ước lượng cho mômen trung tâm bậc 3 và bậc 4 của chuỗi dữ liệu, tương ứng, là trung bình mẫu, và là ước lượng cho mômen trung tâm bậc 2, phương sai của chuỗi dữ liệu.
Giả thuyết ở đây là dữ liệu phân phối chuẩn, hay giả thuyết rằng skewness bằng 0 và kurtosis bằng 3.
Giá trị p có thể được tìm ở bảng phân phối Khi.
| True α level | 20 | 30 | 50 | 70 | 100 |
|---|---|---|---|---|---|
| .1 | .307 | .252 | .201 | .183 | .1560 |
| .05 | .1461 | .109 | .079 | .067 | .062 |
| .025 | .051 | .0303 | .020 | .016 | .0168 |
| .01 | .0064 | .0033 | .0015 | .0012 | .002 |
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- Bowman, K.O.; Shenton, L.R. (1975). "Omnibus contours for departures from normality based on √b1 and b2". Biometrika. Quyển 62 số 2. tr. 243–250. JSTOR 2335355.{{Chú thích tạp chí}}: Quản lý CS1: ref trùng mặc định (liên kết)
- Jarque, Carlos M.; Bera, Anil K. (1980). "Efficient tests for normality, homoscedasticity and serial independence of regression residuals". Economics Letters. Quyển 6 số 3. tr. 255–259. doi:10.1016/0165-1765(80)90024-5.{{Chú thích tạp chí}}: Quản lý CS1: ref trùng mặc định (liên kết)
- Jarque, Carlos M.; Bera, Anil K. (1981). "Efficient tests for normality, homoscedasticity and serial independence of regression residuals: Monte Carlo evidence". Economics Letters. Quyển 7 số 4. tr. 313–318. doi:10.1016/0165-1765(81)90035-5.{{Chú thích tạp chí}}: Quản lý CS1: ref trùng mặc định (liên kết)
- Jarque, Carlos M.; Bera, Anil K. (1987). "A test for normality of observations and regression residuals". International Statistical Review. Quyển 55 số 2. tr. 163–172. JSTOR 1403192.{{Chú thích tạp chí}}: Quản lý CS1: ref trùng mặc định (liên kết)
- Judge (1988). Introduction and the theory and practice of econometrics. et al. (ấn bản thứ 3). tr. 890–892.
Cách thực hiện
[sửa | sửa mã nguồn]- ALGLIB includes implementation of the Jarque–Bera test in C++, C#, Delphi, Visual Basic, etc.
- gretl includes an implementation of the Jarque–Bera test
- R includes implementations of the Jarque–Bera test: jarque.bera.test in package tseries, for example, and jarque.test in package moments.
- MATLAB includes implementation of the Jarque–Bera test, the function "jbtest".
| |||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |||||||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||||||
Từ khóa » Công Thức Jb
-
21 Công Thức PLL - Hoán Vị Tầng Cuối Cùng Cho Khối Rubik (CFOP)
-
21 Công Thức PLL - Công Thức Rubik Nâng Cao
-
3x3 PLL - Algorithms - J Perm
-
8: PLL | Jb Perm | Công Thức Rubik 3x3 Nâng Cao - CFOP - YouTube
-
21 Công Thức PLL - Hoán Vị Tầng Cuối Cùng Cho Khối Rubik - 15 Phút
-
Hướng Dẫn Giải Rubik Bịt Mắt 3x3 ( Blindfolded - BLD Rubik) Cơ Bản ...
-
Giải PLL 3x3 ( 21 Công Thức) Phương Pháp CFOP (Fridrich) - Rubik ...
-
21 Công Thức PLL - Hoán Vị Tầng Cuối Cùng Cho Khối Rubik (CFOP)
-
Top 5+ Công Thức Xoay Rubik 3x3 Nhanh Nhất 【Video Dễ Hiểu】
-
Công Thức PLL Jb #pll #thinhhanh #typ #trending #xuhuong #rubik ...
-
21 Công Thức PLL- Hoán Vị Cạnh Góc đầy đủ - CUBER TÂY TIẾN
-
[PDF] Qui định Về Việc Áp Dụng Mục 504 Của Đạo Luật Phục Hồi Ban Hành ...