Phép Tịnh Tiến Bị Phá Sản Thành Tiếng Anh | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "bị phá sản" thành Tiếng Anh
bankrupt, fail là các bản dịch hàng đầu của "bị phá sản" thành Tiếng Anh.
bị phá sản + Thêm bản dịch Thêm bị phá sảnTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
bankrupt
adjectiveNếu anh không bán nơi này cho tôi, anh sẽ bị phá sản.
If you don't sell to me, you're going to go bankrupt.
GlosbeMT_RnD -
fail
adjective verb nounHọ biết bạn có thể thất bại khi bị phá sản
They know you can fail by starting a business that goes bankrupt
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " bị phá sản " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "bị phá sản" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Kế Hoạch Bị Phá Sản Tiếng Anh Là Gì
-
Phá Sản Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
SẼ BỊ PHÁ SẢN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
BẠN BỊ PHÁ SẢN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Tra Từ Phá Sản - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
PHÁ SẢN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Phá Sản Bằng Tiếng Anh
-
Phá Vỡ Kế Hoạch Của Ai Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'phá Sản' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Tuyên Bố Phá Sản - Từ điển Dịch Thuật Tiếng Anh
-
Giải Thích Các Thành Ngữ - Phần 1 - IDP IELTS
-
[PDF] GIẢI THỂ Và PHÁ SẢN DOANH NGHIỆP
-
Kế Hoạch Staley–Taylor – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ điển Việt Anh "phá Sản" - Là Gì?
-
Tổng Quan - Hiệp định CPTPP