Phép Tịnh Tiến Chứng Nghẽn Mạch Thành Tiếng Anh | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "chứng nghẽn mạch" thành Tiếng Anh
thrombosis là bản dịch của "chứng nghẽn mạch" thành Tiếng Anh.
chứng nghẽn mạch + Thêm bản dịch Thêm chứng nghẽn mạchTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
thrombosis
nounformation of thrombi, causing obstruction of circulation
Không thể là chứng nghẽn mạch hay Chagas.
Negative for thrombosis and chagas.
en.wiktionary2016
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " chứng nghẽn mạch " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "chứng nghẽn mạch" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Tắc Nghẽn Mạch Máu Não Tiếng Anh
-
Bệnh Tai Biến Mạch Máu Não - đột Qụy, Triệu Chứng Và điều Trị
-
Hỏi đáp Y Học: Tai Biến Mạch Máu Não Hay đột Quỵ - VOA Tiếng Việt
-
Một Số Tên Bệnh Bằng Tiếng Anh Bệnh... - Từ Vựng Tiếng Anh
-
Tai Biến Mạch Máu Não – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tắc Mạch Máu Não Có Nguy Hiểm Không? | Vinmec
-
Bệnh Tai Biến Mạch Máu Não
-
Tai Biến Mạch Máu Não Tiếng Anh - Phật Giáo
-
Bệnh đột Quỵ Tiếng Anh Là Gì? Dấu Hiệu, Biểu Hiện Và Triệu Chứng ...
-
Đột Quỵ | Bệnh Viện Gleneagles, Singapore
-
Tai Biến Mạch Máu Não Dịch Tiếng Anh Là Gì? - Yuhan Việt Nam
-
Đột Quỵ: Nguyên Nhân, Triệu Chứng Và Cách Phòng Ngừa | OTiV
-
Nguyên Nhân Và Dấu Hiệu Tắc Mạch Máu Não Thường Gặp | Medlatec
-
Bệnh Động Mạch Cảnh, Đột Qụy & Thiếu Máu Não Thoáng Qua (TIAs)
-
Đột Quỵ Thiếu Máu Cục Bộ - Rối Loạn Thần Kinh - Cẩm Nang MSD