Phép Tịnh Tiến Người Thừa Kế Thành Tiếng Anh Là - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "người thừa kế" thành Tiếng Anh
heir, inheritor, devisee là các bản dịch hàng đầu của "người thừa kế" thành Tiếng Anh.
người thừa kế + Thêm bản dịch Thêm người thừa kếTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
heir
nounNhà vua phải có người thừa kế nếu chúng ta muốn tiếp tục công cuộc tốt đẹp này.
The king must have an heir if we are to continue our good work.
GlosbeMT_RnD -
inheritor
noun FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
devisee
noun FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- heiress
- heritor
- legatee
- successor
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " người thừa kế " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "người thừa kế" có bản dịch thành Tiếng Anh
- người cùng kế thừa joint-heir
- người nữ thừa kế heiress
- người cùng thừa kế coheir · coheritor · coparcener · parcener
- là người thừa kế inherit
Bản dịch "người thừa kế" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Người Thừa Kế Tên Tiếng Anh
-
Người Thừa Kế – Wikipedia Tiếng Việt
-
NGƯỜI THỪA KẾ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Người Thừa Kế | Netflix
-
Nhìn Lại Dàn Sao đình đám The Heirs (Người Thừa Kế) Sau 8 Năm
-
NHỮNG NGƯỜI THỪA KẾ - Lê Đào Media
-
[PDF] VUI LÒNG ĐIỀN VÀO PHIÊN BẢN TIẾNG ANH CỦA MẪU NÀY
-
VUI LÒNG ĐIỀN VÀO PHIÊN BẢN TIẾNG ANH CỦA MẪU NÀY
-
Nhìn Lại Dàn Sao 'Những Người Thừa Kế' Sau 7 Năm
-
Hợp Pháp Hóa Và Ủy Quyền | Vietnam Embassy In Canada
-
Người Thừa Kế Là Gì? Những Người được Thừa Kế Theo Pháp Luật Là Ai?
-
Một Số Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Luật Thông Dụng
-
Nhà đang Trả Góp Có Phải Là Di Sản Thừa Kế? - LuatVietnam