Phép Tịnh Tiến Sự Xúc Phạm Thành Tiếng Anh Là - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
offence, offending, outrage là các bản dịch hàng đầu của "sự xúc phạm" thành Tiếng Anh.
sự xúc phạm + Thêm bản dịch Thêm sự xúc phạmTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
offence
nounNhưng nếu có thể, tôi muốn đưa ra lời bào chữa cho hai sự xúc phạm mà cô đưa ra.
But if I may, I will address the two offences you have laid against me.
GlosbeMT_RnD -
offending
noun adjective verbLời lẽ đó thật sự xúc phạm đến tôi.”
It really offends me.”
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
outrage
verb nounCon thuyền này là 1 sự xúc phạm, nhất là với người có thành tích như ông.
This boat is an outrage, especially for a man with your record of service.
GlosbeMT_RnD
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- derogation
- gall
- hurt
- injury
- offensiveness
- profanation
- trespass
- violation
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sự xúc phạm " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "sự xúc phạm" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » đó Là Một Sự Xúc Phạm
-
Đấy Là Một Sự XÚC PHẠM - Daily PUBG Moment #34 - YouTube
-
ĐÓ LÀ MỘT SỰ XÚC PHẠM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Đó Là Một Sự Xúc Phạm | Ảnh Vui, Hài Hước, Hình ảnh - Pinterest
-
Tội Xúc Phạm Danh Dự, Nhân Phẩm Của Người Khác Theo Quy định ...
-
Dit Mẹ Mày đó Là Một Sự Xúc Phạm - Ảnh Chế Meme
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'sự Xúc Phạm' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Khác Thế Giới, Xúc Phạm Lãnh đạo Luôn Là 'tội Hình Sự' ở Việt Nam
-
Gửi ảnh Nóng Có Bị Truy Cứu Trách Nhiệm Hình Sự Không?
-
Hành Vi Xúc Phạm Danh Dự Nhân Phẩm, Danh Dự Người Khác
-
Tội Làm Nhục Người Khác Theo Bộ Luật Hình Sự
-
Đức: Hành Vi Xúc Phạm Có Thể Bị Coi Là Tội Danh
-
Bản án Về Tội Xúc Phạm Quốc Kỳ Số 03/HSST - Thư Viện Pháp Luật