Phi Công – Wikipedia Tiếng Việt

Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. Mời bạn giúp hoàn thiện bài viết này bằng cách bổ sung chú thích tới các nguồn đáng tin cậy. Các nội dung không có nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này)
Hai phi công lái chiếc Boeing 777 đang hạ cánh

Phi công là người lái, điều khiển máy bay hoặc thiết bị bay bằng lực đẩy động cơ. Từ này áp dụng cho người lái và chỉ huy tổ bay trên máy bay nhiều người điều khiển. Là một nghề nghiệp phức tạp và yêu cầu cao, phi công phải được đào tạo và vượt qua các kỳ thi, kiểm tra về thể lực, kiến thức và kỹ năng điều khiển máy bay. "Phi công" còn được dùng để chỉ nhà du hành vũ trụ điều khiển phi thuyền không gian. Cho đến năm 2000, Cơ quan hàng không dân dụng Anh đã cấp chứng chỉ (còn hiệu lực) cho 31.885 phi công nghiệp dư và 16.449 phi công các hãng hàng không và phi công thương mại. Trong số phi công nghiệp dư, 6% là nữ (khoảng 1.800 người), trong số phi công chuyên nghiệp, chỉ có 2% là nữ.

Ở Hoa Kỳ, Cơ quan quản lý hàng không Liên bang ước tính đến hết năm 2005, có 609.737 phi công có chứng chỉ còn hiệu lực, trong đó 6% là nữ (36.584 người). Bang Alaska có tỷ lệ phi công cao nhất: có 8.550 phi công trong tổng số hơn 663 ngàn cư dân, cứ 78 người thì 1 người là phi công dân sự

Những phi công thực thụ đầu tiên

[sửa | sửa mã nguồn]
Chứng chỉ phi công của Glenn Curtis

Louis Blériot thực hiện chuyến bay ngắn trên chiếc máy bay đơn thân Mẫu V của anh ngày 5 tháng 4 năm 1907, anh được cấp chứng chỉ phi công đầu tiên bởi Câu lạc bộ hàng không Pháp năm 1908. Những phi công đầu tiên khác tiếp theo là Glenn Curtiss, Leon Delagrange và Robert Esnault-Pelterie.

Hàng không dân dụng

[sửa | sửa mã nguồn]

Phi công dân sự/dân dụng là người lái máy bay để giải trí, làm từ thiện, làm kinh doanh, làm công cho các hãng vận tải và các hãng hàng không. Ở một số quốc gia như Israel, Pakistan, Thái Lan và một số nước Châu Phi, phi công của các hãng hàng không chủ chốt thường xuất thân từ phi công quân sự. Điều này ít xảy ra ở các nước Tây Âu, Châu Mĩ và Châu Úc. Mặc dù các hãng vẫn tuyển dụng cựu phi công quân sự, các phi công dân dụng ngày nay thường là gắn bó suốt đời với nghề nghiệp hàng không dân sự. Thực tế này có được là nhờ sự phát triển các trường phi công trên toàn cầu và công tác huấn luyện, đào tạo phi công dân sự và quân sự ngày càng khác biệt và đòi hỏi khác nhau.

Phi công quân sự

[sửa | sửa mã nguồn]

Phi công quân sự là phi công phục vụ trong lực lượng quốc phòng, họ là người trực tiếp điều khiển hoặc tham gia điều khiển máy bay quân sự trên không. Chủng loại, tính năng của phương tiện bay có phi công tiêm kích, phi công tiêm kích bom, phi công ném bom (cường kích), phi công trinh sát tuần thám, phi công vận tải, phi công trực thăng, phi công thử nghiệm

Phi công quân sự gồm: phi công (lái chính, lái phụ), phi công kiêm dẫn đường và phi công giảng viên bay.

Thành viên tổ bay quân sự gồm: dẫn đường trên không, cơ giới trên không và trinh sát tuần thám trên không [1].

  1. ^ Thông tư 120/2020/NĐ-CP quy định phân cấp kỹ thuật phi công, thành viên tổ bay trong quân đội nhân dân Việt Nam

Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Phi công.
  • x
  • t
  • s
Hàng không thương mại
Hãng hàng không
  • Mã hãng hàng không
  • Tập đoàn hàng không
  • Hãng hàng không thuê bao
  • Hãng hàng không giá rẻ
  • Hãng hàng không phi lịch trình
  • Hãng hàng không quốc gia
  • Hãng hàng không khu vực
  • Vận tải
Liên minh
  • Oneworld
  • SkyTeam
  • Star Alliance
  • Value Alliance
  • Vanilla Alliance
  • U-FLY Alliance
Trade groups
  • Quốc tế
    • ACO
    • ATAG
    • IATA
    • IATAN
    • ISTAT
  • Hoa Kỳ
    • A4A
    • RAA
  • Châu Âu
    • A4E
    • AEA
    • EBAA
    • ELFAA
    • ERA
  • Khu vực khác
    • AACO
    • AAPA
    • AFRAA
    • RAAA
Phi hành đoàn
  • Phi công (Cơ trưởng, Cơ phó)
  • Tiếp viên (Tiếp viên trưởng)
  • Kỹ sư
  • Điều phối viên
Máy bay dân dụng
  • Hạng vé
    • Nhất
    • Thương gia
    • Cao cấp
    • Phổ thông
    • Cơ bản
  • Khoang máy bay
  • Khoang vệ sinh
  • Suất ăn
  • Sơ đồ ghế
  • Ghế
  • Khoang nghỉ tiếp viên
  • Việc giải trí trên chuyến bay
  • Việc hút thuốc trên chuyến bay
  • Khoang chứa suất ăn
  • Túi nôn
Sân bay
  • Sân bay tổ hợp
  • Thủ tục hàng không
  • Phòng chờ sân bay
  • Nhà ga hàng không
  • Lối lên xuống máy bay
  • Boarding
  • Sân bay quốc nội
  • Sân bay quốc tế
  • Cửa ra máy bay
  • Ống ra máy bay
  • Đường băng
Hành khách / Nhập cảnh
  • Thẻ khai nhập cảnh
  • Lực lượng biên phòng
  • Thẻ khai khởi hành
  • Hộ chiếu
  • Timatic
  • Giấy tờ du lịch
  • Thị thực du lịch
Tác động môi trường
  • Hypermobility
  • Environmental impact of aviation
Luật
  • Hiệp định vận tải hàng không quốc tế
    • Thỏa thuận Bermuda (Vương quốc Anh-Hoa Kỳ, 1946–1978)
    • Thỏa thuận Bermuda II (Vương quốc Anh-Hoa Kỳ, 1978–2008)
    • China-US
    • Cross-Strait charter (Trung Quốc–Đài Loan)
  • Công ước Bắc Kinh
  • Cape Town Treaty
  • Công ước Chicago
  • Convention on the Marking of Plastic Explosives
  • European Common Aviation Area
  • Flight permit
  • Freedoms of the air
  • Hague Hijacking Convention
  • Hague Protocol
  • ICAO
  • Công ước Montreal
  • Thương quyền vận tải hàng không
    • Hiệp ước Bầu trời mở EU–Hoa Kỳ
  • Công ước Paris năm 1919
  • Công ước Rome
  • Công ước Sabotage
  • Công ước Tokyo
  • Công ước Warsaw
Hành lí
  • Bag tag
  • Baggage allowance
  • Baggage carousel
  • Baggage cart
  • Baggage reclaim
  • Baggage handler
  • Baggage handling system
  • Checked baggage
  • Hand luggage
  • Lost luggage
  • Luggage lock
An ninh hàng không
  • Air Navigation and Transport Act
  • Air rage
  • Điều khiển không lưul
  • Aircraft safety card
  • Airport authority
  • Airport crash tender
  • Airport police
  • Airport security
  • Brace position
  • Evacuation slide
  • Bộ lưu chuyến bay
  • National aviation authority
  • Overwing exits
  • Hướng dẫn an toàn bay
  • Sky marshal
Vé máy bay
  • Airline booking ploys
  • Airline reservations system
  • Airline ticket
  • Airline timetable
  • Bereavement flight
  • Boarding pass
  • Codeshare agreement
  • Continent pass
  • Electronic ticket
  • Fare basis code
  • Flight cancellation and delay
  • Frequent-flyer program
  • Government contract flight
  • One-way travel
  • Open-jaw ticket
  • Passenger name record
  • Red-eye flight
  • Round-the-world ticket
  • Standby
  • Tracking
  • Travel agency
  • Travel website
Dịch vụ mặt đất
  • Aircraft maintenance technician
  • Aircraft ground handling
  • Baggage handler
  • Flight dispatcher
Khác
  • Mile high club
Cơ sở dữ liệu tiêu đề chuẩn Sửa dữ liệu tại Wikidata
Quốc tế
  • GND
    • 2
Quốc gia
  • Hoa Kỳ
  • Pháp
  • BnF data
  • Nhật Bản
  • Cộng hòa Séc
    • 2
  • Israel
Khác
  • Yale LUX

Từ khóa » Viên Phi Công Là Gì