Phi Hư Cấu - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ nguyên
    • 1.3 Danh từ
      • 1.3.1 Đồng nghĩa
      • 1.3.2 Dịch
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
fi˧˧˧˧ kəw˧˥fi˧˥˧˥ kə̰w˩˧fi˧˧˧˧ kəw˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
fi˧˥˧˥ kəw˩˩fi˧˥˧˧˥˧ kə̰w˩˧

Từ nguyên

[sửa]

phi + hư cấu

Danh từ

phi hư cấu

  1. Không hư cấu; các tác phẩm viết nhằm mục đích đưa ra sự thật, hoặc các bản ghi chép về các chuyện và sự kiện có thật (thường được sử dụng trong ngôn ngữ học). Bách khoa toàn thư, sách hướng dẫn làm thế nào và tiểu sử đều được coi là phi hư cấu.

Đồng nghĩa

Không hư câu

Dịch

  • Tiếng Anh: nonfiction
  • Tiếng Đức: non-fictie
  • Tiếng Hà Lan: literatura faktu
  • Tiếng Phần Lan: tietokirjallisuus
  • Tiếng Nhật: ノンフィクション
  • Tiếng Ý: saggistico
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=phi_hư_cấu&oldid=1991566” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Mục từ dùng mẫu
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục phi hư cấu 2 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Phi Hư Cấu Có Nghĩa Là Gì