Phí - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fi˧˥ | fḭ˩˧ | fi˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| fi˩˩ | fḭ˩˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “phí”- 髴: phất, phí
- 镄: phí
- 䊧: phí
- 昲: phí
- 怫: phất, phật, phí
- 䠊: phí
- 狒: phất, thiêm, phí
- 㵒: bái, phí
- 剕: phỉ, phí
- 帔: bí, phí
- 鐨: phí
- 费: phỉ, phất, bỉ, bí, phí
- 沸: phị, phất, phí
- 費: phỉ, phất, bỉ, bí, phí
- 汫: phí
- 疿: phị, phí, phi
- 芾: phế, phị, phất, phí
Phồn thể
- 沸: phí, phất
- 怫: phí, phật
- 狒: phí
- 剕: phí
- 費: phí, bỉ
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 镄: phí
- 鐨: phí
- 怫: phật, phất, phí
- 狒: phí
- 昲: phí
- 剕: phỉ, phi, phí
- 费: phí
- 沸: phị, phất, phí
- 費: phỉ, phía, bí, phất, phí
- 疿: phị, phỉ, khú, phi, phí
- 芾: phế, phị, phất, phí, nào
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- phì
- phỉ
- phi
- phị
Phó từ
phí
- Quá mức cần dùng. Dùng phí thì giờ.
Định nghĩa
phí
Động từ
phí
- Làm mất đi một cách vô ích. Phí nhiều công sức.
Dịch
Đồng nghĩa
- phí phạn
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “phí”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Rơ Ngao
[sửa]Danh từ
phí
- gạo.
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ chưa xếp theo loại từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Phó từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ tiếng Rơ Ngao
- Danh từ tiếng Rơ Ngao
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Phí Hán Việt Là Gì
-
Tra Từ: Phí - Từ điển Hán Nôm
-
Phí Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Phỉ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Phí (họ) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Phỉ Nghĩa Hán Việt Là Gì - Học Tốt
-
Từ Điển - Từ Phí Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'lãng Phí' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Nộp đơn Xin Visa Hoa Kỳ | Gia Hạn Thị Thực - Việt Nam (Vietnamese)
-
Hạn Mức Thẻ Tín Dụng Là Gì? - HSBC
-
Thủ Tục Gia Hạn Visa Việt Nam Cho Người Nước Ngoài
-
Phí Trước Bạ Tiếng Hàn Là Gì
-
Dịch Vụ Chuyển Tiền Quốc Tế | SEVEN BANK
-
'Thu Giá' Là Từ Vô Nghĩa! - Tuổi Trẻ Online