Phiến Diện - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
phiến diện IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Tính từ
- 1.2.1 Dịch
- 1.3 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fiən˧˥ ziə̰ʔn˨˩ | fiə̰ŋ˩˧ jiə̰ŋ˨˨ | fiəŋ˧˥ jiəŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| fiən˩˩ ɟiən˨˨ | fiən˩˩ ɟiə̰n˨˨ | fiə̰n˩˧ ɟiə̰n˨˨ | |
Tính từ
phiến diện
- Chỉ có một chiều, một bên, không đầy đủ. Lý luận phiến diện.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “phiến diện”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Phiến Diện
-
Nghĩa Của Từ Phiến Diện - Từ điển Việt
-
Phiến Diện Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Phiến Diện Là Gì - TopLoigiai
-
Từ điển Tiếng Việt "phiến Diện" - Là Gì?
-
Phiến Diện Là Gì? Cách Thay đổi Lối Suy ... - Kinh Nghiệm Cho Bạn
-
Những Cái Nhin Phiến Diện Còn Tồn Tại Trong Cuộc Sống - VOH
-
Phiến Diện Là Gì? Quan điểm, Ví Dụ Về Phiến Diện? - Thủ Thuật
-
Phiến Diện Là Gì? - Từ điển Tiếng Việt
-
Phiến Diện Là Gì - Nghĩa Của Từ Phiến Diện - HappyMobile.Vn
-
Definition Of Phiến Diện - VDict
-
Đấu Tranh Với Cái Nhìn Phiến Diện, Sai Lệch Về Chính Sách Quốc ...
-
'phiến Diện' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
PHIẾN DIỆN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex