Phiến Diện - Wiktionary Tiếng Việt

phiến diện
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Tính từ
      • 1.2.1 Dịch
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
fiən˧˥ ziə̰ʔn˨˩fiə̰ŋ˩˧ jiə̰ŋ˨˨fiəŋ˧˥ jiəŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
fiən˩˩ ɟiən˨˨fiən˩˩ ɟiə̰n˨˨fiə̰n˩˧ ɟiə̰n˨˨

Tính từ

phiến diện

  1. Chỉ có một chiều, một bên, không đầy đủ. Lý luận phiến diện.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “phiến diện”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=phiến_diện&oldid=1991896”

Từ khóa » Phiến Diện