Phiền Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "phiền" thành Tiếng Anh

mind, bother, disturb là các bản dịch hàng đầu của "phiền" thành Tiếng Anh.

phiền + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • mind

    verb

    Khi thuận tiện xin chị cảm phiền làm cho em bản sao của chùm chìa khóa nhà, nhé?

    When it's convenient would you mind getting me a copy of the house keys, please?

    GlosbeWordalignmentRnD
  • bother

    interjection verb noun

    Rồi bố phải đảm bảo lũ người này sẽ không bao giờ làm phiền chúng ta nữa.

    And then I have to make sure these people never bother us again in our lives.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • disturb

    verb

    Cậu có biết nó phiền đến mức nào khi nhận ra rằng ta không nỡ giết cậu không?

    Do you know how disturbing it was to realize that I couldn't bring myself to kill you?

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • to mind
    • trouble
    • annoy
    • vex
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " phiền " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "phiền" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Không Cảm Thấy Phiền Tiếng Anh Là Gì