Philippines Feed Additives Market - 27 | Industry Share, Size, Growth
Có thể bạn quan tâm
Quy mô thị trường phụ gia thức ăn chăn nuôi Philippines
| Giai Đoạn Nghiên Cứu | 2017 - 2029 | |
| Kích Thước Thị Trường (2024) | 437.84 Triệu đô la Mỹ | |
| Kích Thước Thị Trường (2029) | 548.68 Triệu đô la Mỹ | |
| Thị phần lớn nhất theo chất phụ gia | Axit amin | |
| CAGR (2024 - 2029) | 4.91 % | |
| Tăng trưởng nhanh nhất theo phụ gia | Sắc tố | |
| Tập Trung Thị Trường | Thấp | |
Các bên chính | ||
![]() | ||
* Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Các Công Ty Thành Công và Quan Trọng được sắp xếp không theo yêu cầu cụ thể nào |

Key Players
TẠI SAO NÊN MUA TỪ CHÚNG TÔI?1. SÚC VẤT & SÁNG SUỐT2. ĐÁY THẬT3. SỰ ĐẦY ĐỦ4. SỰ MINH BẠCH5. TIỆN LỢITÌM HIỂU THÊMPhân tích thị trường phụ gia thức ăn chăn nuôi Philippines
Quy mô thị trường phụ gia thức ăn chăn nuôi Philippines ước tính đạt 399,43 triệu USD vào năm 2024 và dự kiến sẽ đạt 507,63 triệu USD vào năm 2029, tăng trưởng với tốc độ CAGR là 4,91% trong giai đoạn dự báo (2024-2029).
- Năm 2022, axit amin, chất kết dính, khoáng chất và men vi sinh là những loại phụ gia thức ăn chăn nuôi chính được sử dụng trong ngành thức ăn chăn nuôi trong nước. Các loại phụ gia này cùng nhau chiếm 55,1% tổng thị trường phụ gia thức ăn chăn nuôi của cả nước về mặt giá trị. Trong số các loại phụ gia thức ăn này, methionine và lysine là những axit amin thức ăn quan trọng nhất, chiếm lần lượt 34,1% và 30,2% thị phần. Sự phổ biến của các axit amin này là do khả năng cải thiện sức khỏe đường ruột, hỗ trợ tiêu hóa dễ dàng và tăng cường sản xuất thịt ở động vật.
- Chất kết dính tổng hợp chiếm thị phần lớn nhất trong tổng thị trường chất kết dính thức ăn chăn nuôi trong nước vào năm 2022, chiếm 66,7%. Chất kết dính tổng hợp được ưa chuộng hơn vì chúng không chỉ dùng trong thức ăn viên mà còn hỗ trợ ngăn ngừa bệnh tật bằng cách cải thiện quá trình tiêu hóa và lượng dinh dưỡng ở động vật. Lợn là loại động vật chính trên thị trường phụ gia thức ăn chăn nuôi vào năm 2022, chiếm 52% giá trị thị phần. Tỷ trọng cao này là do lượng thức ăn ăn vào và sản xuất thức ăn chăn nuôi cao, đạt hơn 7,8 triệu tấn vào năm 2022.
- Sắc tố và axit amin dự kiến sẽ là những phân khúc tăng trưởng nhanh nhất trên thị trường phụ gia thức ăn chăn nuôi trong nước, đạt tốc độ CAGR lần lượt là 5,5% và 5,4% trong giai đoạn dự báo. Các sắc tố được sử dụng để nâng cao hình thức và giá trị dinh dưỡng của thức ăn chăn nuôi, và vì động vật không thể tổng hợp carotenoid nên chúng cần được cung cấp trong chế độ ăn.
- Dựa trên tầm quan trọng của phụ gia thức ăn chăn nuôi trong dinh dưỡng vật nuôi, nhu cầu về phụ gia thức ăn chăn nuôi được dự đoán sẽ đạt tốc độ CAGR là 4,9% trong giai đoạn dự báo ở nước này. Sự tăng trưởng này dự kiến sẽ được thúc đẩy bởi sức khỏe đường ruột được cải thiện và tiêu hóa dễ dàng ở động vật, cũng như nhu cầu ngày càng tăng về protein động vật chất lượng cao.
Xu hướng thị trường phụ gia thức ăn chăn nuôi Philippines
- Sản xuất thức ăn cho động vật nhai lại đang gia tăng trong nước do sự hỗ trợ của chính phủ nhằm thúc đẩy sản xuất động vật nhai lại do nhu cầu về thịt bò và các sản phẩm từ sữa ngày càng tăng
- Dịch tả lợn châu Phi (ASF) và Covid-19 đã ảnh hưởng đến tăng trưởng chăn nuôi lợn. Tuy nhiên, các sáng kiến của chính phủ đang giúp tăng sản lượng lợn
- Các nhà máy xay thức ăn chăn nuôi đang mở rộng cơ sở của họ để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng về thức ăn gia cầm do chăn nuôi gia cầm ngày càng tăng do lợi nhuận cao
- Sản xuất thức ăn cho động vật nhai lại dự kiến sẽ tăng do nhu cầu ngày càng tăng về cải thiện năng suất thịt bò và sữa cũng như các chính sách của chính phủ nhằm mở rộng đàn bò
- Ngành chăn nuôi lợn đang phục hồi sau Dịch tả lợn châu Phi (ASF) và ngày càng tập trung vào việc duy trì sức khỏe của vật nuôi để cải thiện năng suất và tăng sản lượng nhằm đáp ứng nhu cầu tiêu dùng ngày càng tăng về thức ăn cho lợn
Tổng quan về ngành phụ gia thức ăn chăn nuôi Philippines
Thị trường phụ gia thức ăn chăn nuôi Philippines bị phân mảnh, với 5 công ty hàng đầu chiếm 27,02%. Các công ty lớn trong thị trường này là Alltech, Inc., Archer Daniel Midland Co., Cargill Inc., DSM Nutritional Products AG và IFF(Danisco Animal Nutrition) (được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái).
Dẫn đầu thị trường phụ gia thức ăn chăn nuôi Philippines
Alltech, Inc.
Archer Daniel Midland Co.
Cargill Inc.
DSM Nutritional Products AG
IFF(Danisco Animal Nutrition)
Other important companies include Adisseo, BASF SE, Lallemand Inc., Novozymes AS, SHV (Nutreco NV).
* Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Các Công Ty Thành Công và Quan Trọng được sắp xếp không theo yêu cầu cụ thể nào
Tin tức thị trường phụ gia thức ăn chăn nuôi Philippines
- Tháng 12 năm 2022 Tập đoàn Adisseo đã đồng ý mua lại Nor-Feed và các công ty con để phát triển và đăng ký các chất phụ gia thực vật sử dụng trong thức ăn chăn nuôi.
- Tháng 7 năm 2022 Novozymes mở rộng nền tảng sản phẩm Innova với việc bổ sung Innova Apex và Innova Turbo. Những sản phẩm này được điều chế để hoạt động trong một quá trình lên men cụ thể nhằm đáp ứng các mục tiêu sản xuất mong muốn và mục tiêu của công ty.
- Tháng 6 năm 2022 Delacon và Cargill hợp tác để thành lập doanh nghiệp kinh doanh phụ gia thức ăn có nguồn gốc từ thực vật trên toàn cầu nhằm nâng cao dinh dưỡng vật nuôi. Sự hợp tác này đã giúp nâng cao chuyên môn sâu rộng về phụ gia thức ăn cũng như tăng cường sự hiện diện trên toàn cầu.
Báo cáo thị trường phụ gia thức ăn chăn nuôi Philippines - Mục lục
1. TÓM TẮT & KẾT QUẢ CHÍNH
2. BÁO CÁO ƯU ĐÃI
3. GIỚI THIỆU
- 3.1 Giả định nghiên cứu & Định nghĩa thị trường
- 3.2 Phạm vi nghiên cứu
- 3.3 Phương pháp nghiên cứu
4. XU HƯỚNG NGÀNH CHÍNH
- 4.1 Số lượng động vật
- 4.1.1 gia cầm
- 4.1.2 Động vật nhai lại
- 4.1.3 Heo
- 4.2 Sản xuất thức ăn chăn nuôi
- 4.2.1 Nuôi trồng thủy sản
- 4.2.2 gia cầm
- 4.2.3 Động vật nhai lại
- 4.2.4 Heo
- 4.3 Khung pháp lý
- 4.3.1 Philippin
- 4.4 Phân tích chuỗi giá trị và kênh phân phối
5. PHÂN PHỐI THỊ TRƯỜNG (bao gồm quy mô thị trường tính bằng Giá trị tính bằng USD và Khối lượng, Dự báo đến năm 2029 và phân tích triển vọng tăng trưởng)
- 5.1 phụ gia
- 5.1.1 chất axit hóa
- 5.1.1.1 Bằng phụ gia phụ
- 5.1.1.1.1 Axit Fumaric
- 5.1.1.1.2 Axit lactic
- 5.1.1.1.3 Axit propionic
- 5.1.1.1.4 Các chất axit hóa khác
- 5.1.2 Axit amin
- 5.1.2.1 Bằng phụ gia phụ
- 5.1.2.1.1 Lysine
- 5.1.2.1.2 Methionin
- 5.1.2.1.3 Threonine
- 5.1.2.1.4 Tryptophan
- 5.1.2.1.5 Axit amin khác
- 5.1.3 Thuốc kháng sinh
- 5.1.3.1 Bằng phụ gia phụ
- 5.1.3.1.1 Bacitracin
- 5.1.3.1.2 Penicillin
- 5.1.3.1.3 Tetracycline
- 5.1.3.1.4 Tylosin
- 5.1.3.1.5 Thuốc kháng sinh khác
- 5.1.4 Chất chống oxy hóa
- 5.1.4.1 Bằng phụ gia phụ
- 5.1.4.1.1 Hydroxyanisole butylat hóa (BHA)
- 5.1.4.1.2 Hydroxytoluen butylat (BHT)
- 5.1.4.1.3 Axit citric
- 5.1.4.1.4 Ethoxyquin
- 5.1.4.1.5 Propyl Gallat
- 5.1.4.1.6 Tocopherols
- 5.1.4.1.7 Chất chống oxy hóa khác
- 5.1.5 chất kết dính
- 5.1.5.1 Bằng phụ gia phụ
- 5.1.5.1.1 Chất kết dính tự nhiên
- 5.1.5.1.2 Chất kết dính tổng hợp
- 5.1.6 Enzyme
- 5.1.6.1 Bằng phụ gia phụ
- 5.1.6.1.1 Carbohydrase
- 5.1.6.1.2 Phytase
- 5.1.6.1.3 Các enzyme khác
- 5.1.7 Hương vị & Chất ngọt
- 5.1.7.1 Bằng phụ gia phụ
- 5.1.7.1.1 Hương vị
- 5.1.7.1.2 Chất làm ngọt
- 5.1.8 Khoáng sản
- 5.1.8.1 Bằng phụ gia phụ
- 5.1.8.1.1 Khoáng chất đa lượng
- 5.1.8.1.2 Vi chất khoáng
- 5.1.9 Chất giải độc độc tố nấm mốc
- 5.1.9.1 Bằng phụ gia phụ
- 5.1.9.1.1 chất kết dính
- 5.1.9.1.2 Máy biến đổi sinh học
- 5.1.10 Thực vật học
- 5.1.10.1 Bằng phụ gia phụ
- 5.1.10.1.1 Tinh dầu
- 5.1.10.1.2 Thảo dược & Gia vị
- 5.1.10.1.3 Các chất thực vật khác
- 5.1.11 Sắc tố
- 5.1.11.1 Bằng phụ gia phụ
- 5.1.11.1.1 Carotenoid
- 5.1.11.1.2 Tinh bột nghệ & Tảo Spirulina
- 5.1.12 Prebiotic
- 5.1.12.1 Bằng phụ gia phụ
- 5.1.12.1.1 Oligosacarit trái cây
- 5.1.12.1.2 Galacto Oligosacarit
- 5.1.12.1.3 Inulin
- 5.1.12.1.4 Lactulose
- 5.1.12.1.5 Mannan Oligosacarit
- 5.1.12.1.6 Xylo Oligosacarit
- 5.1.12.1.7 Prebiotic khác
- 5.1.13 Probiotic
- 5.1.13.1 Bằng phụ gia phụ
- 5.1.13.1.1 vi khuẩn Bifidobacteria
- 5.1.13.1.2 cầu khuẩn
- 5.1.13.1.3 Lactobacilli
- 5.1.13.1.4 Pediococcus
- 5.1.13.1.5 liên cầu khuẩn
- 5.1.13.1.6 Probiotic khác
- 5.1.14 Vitamin
- 5.1.14.1 Bằng phụ gia phụ
- 5.1.14.1.1 Vitamin A
- 5.1.14.1.2 Vitamin B
- 5.1.14.1.3 Vitamin C
- 5.1.14.1.4 Vitamin E
- 5.1.14.1.5 Vitamin khác
- 5.1.15 Men
- 5.1.15.1 Bằng phụ gia phụ
- 5.1.15.1.1 Men sống
- 5.1.15.1.2 Men Selen
- 5.1.15.1.3 men đã qua sử dụng
- 5.1.15.1.4 Men khô Torula
- 5.1.15.1.5 men whey
- 5.1.15.1.6 Dẫn xuất men
- 5.2 Động vật
- 5.2.1 Nuôi trồng thủy sản
- 5.2.1.1 Bởi động vật phụ
- 5.2.1.1.1 Cá
- 5.2.1.1.2 Con tôm
- 5.2.1.1.3 Các loài thủy sản khác
- 5.2.2 gia cầm
- 5.2.2.1 Bởi động vật phụ
- 5.2.2.1.1 gà thịt
- 5.2.2.1.2 Lớp
- 5.2.2.1.3 Các loài gia cầm khác
- 5.2.3 Động vật nhai lại
- 5.2.3.1 Bởi động vật phụ
- 5.2.3.1.1 Bò thịt
- 5.2.3.1.2 Bò sữa
- 5.2.3.1.3 Động vật nhai lại khác
- 5.2.4 Heo
- 5.2.5 Những con thú khác
6. CẢNH BÁO CẠNH TRANH
- 6.1 Những bước đi chiến lược quan trọng
- 6.2 Phân tích thị phần
- 6.3 Cảnh quan công ty
- 6.4 Hồ sơ công ty (bao gồm Tổng quan cấp độ toàn cầu, Tổng quan cấp độ thị trường, Phân khúc kinh doanh cốt lõi, Tài chính, Số lượng nhân viên, Thông tin chính, Xếp hạng thị trường, Thị phần, Sản phẩm và dịch vụ cũng như Phân tích những phát triển gần đây).
- 6.4.1 Adisseo
- 6.4.2 Alltech, Inc.
- 6.4.3 Archer Daniel Midland Co.
- 6.4.4 BASF SE
- 6.4.5 Cargill Inc.
- 6.4.6 DSM Nutritional Products AG
- 6.4.7 IFF(Danisco Animal Nutrition)
- 6.4.8 Lallemand Inc.
- 6.4.9 Novozymes AS
- 6.4.10 SHV (Nutreco NV)
7. CÁC CÂU HỎI CHIẾN LƯỢC CHÍNH CHO CEO PHỤ GIA THỨC ĂN
8. RUỘT THỪA
- 8.1 Tổng quan toàn cầu
- 8.1.1 Tổng quan
- 8.1.2 Khung năm lực lượng của Porter
- 8.1.3 Phân tích chuỗi giá trị toàn cầu
- 8.1.4 Quy mô thị trường toàn cầu và DRO
- 8.2 Nguồn & Tài liệu tham khảo
- 8.3 Danh sách bảng & hình
- 8.4 Thông tin chi tiết chính
- 8.5 Gói dữ liệu
- 8.6 Bảng chú giải thuật ngữ
Phân khúc ngành phụ gia thức ăn chăn nuôi Philippines
Chất axit hóa, Axit amin, Thuốc kháng sinh, Chất chống oxy hóa, Chất kết dính, Enzyme, Hương vị Chất làm ngọt, Khoáng chất, Chất giải độc độc tố nấm mốc, Phytogenics, Sắc tố, Prebiotic, Probiotic, Vitamin, Nấm men được Phụ gia phân loại thành các phân đoạn. Nuôi trồng thủy sản, Gia cầm, Động vật nhai lại, Lợn được chia thành các phân đoạn theo Động vật.
- Năm 2022, axit amin, chất kết dính, khoáng chất và men vi sinh là những loại phụ gia thức ăn chăn nuôi chính được sử dụng trong ngành thức ăn chăn nuôi trong nước. Các loại phụ gia này cùng nhau chiếm 55,1% tổng thị trường phụ gia thức ăn chăn nuôi của cả nước về mặt giá trị. Trong số các loại phụ gia thức ăn này, methionine và lysine là những axit amin thức ăn quan trọng nhất, chiếm lần lượt 34,1% và 30,2% thị phần. Sự phổ biến của các axit amin này là do khả năng cải thiện sức khỏe đường ruột, hỗ trợ tiêu hóa dễ dàng và tăng cường sản xuất thịt ở động vật.
- Chất kết dính tổng hợp chiếm thị phần lớn nhất trong tổng thị trường chất kết dính thức ăn chăn nuôi trong nước vào năm 2022, chiếm 66,7%. Chất kết dính tổng hợp được ưa chuộng hơn vì chúng không chỉ dùng trong thức ăn viên mà còn hỗ trợ ngăn ngừa bệnh tật bằng cách cải thiện quá trình tiêu hóa và lượng dinh dưỡng ở động vật. Lợn là loại động vật chính trên thị trường phụ gia thức ăn chăn nuôi vào năm 2022, chiếm 52% giá trị thị phần. Tỷ trọng cao này là do lượng thức ăn ăn vào và sản xuất thức ăn chăn nuôi cao, đạt hơn 7,8 triệu tấn vào năm 2022.
- Sắc tố và axit amin dự kiến sẽ là những phân khúc tăng trưởng nhanh nhất trên thị trường phụ gia thức ăn chăn nuôi trong nước, đạt tốc độ CAGR lần lượt là 5,5% và 5,4% trong giai đoạn dự báo. Các sắc tố được sử dụng để nâng cao hình thức và giá trị dinh dưỡng của thức ăn chăn nuôi, và vì động vật không thể tổng hợp carotenoid nên chúng cần được cung cấp trong chế độ ăn.
- Dựa trên tầm quan trọng của phụ gia thức ăn chăn nuôi trong dinh dưỡng vật nuôi, nhu cầu về phụ gia thức ăn chăn nuôi được dự đoán sẽ đạt tốc độ CAGR là 4,9% trong giai đoạn dự báo ở nước này. Sự tăng trưởng này dự kiến sẽ được thúc đẩy bởi sức khỏe đường ruột được cải thiện và tiêu hóa dễ dàng ở động vật, cũng như nhu cầu ngày càng tăng về protein động vật chất lượng cao.
| chất axit hóa | Bằng phụ gia phụ | Axit Fumaric |
| Axit lactic | ||
| Axit propionic | ||
| Các chất axit hóa khác | ||
| Axit amin | Bằng phụ gia phụ | Lysine |
| Methionin | ||
| Threonine | ||
| Tryptophan | ||
| Axit amin khác | ||
| Thuốc kháng sinh | Bằng phụ gia phụ | Bacitracin |
| Penicillin | ||
| Tetracycline | ||
| Tylosin | ||
| Thuốc kháng sinh khác | ||
| Chất chống oxy hóa | Bằng phụ gia phụ | Hydroxyanisole butylat hóa (BHA) |
| Hydroxytoluen butylat (BHT) | ||
| Axit citric | ||
| Ethoxyquin | ||
| Propyl Gallat | ||
| Tocopherols | ||
| Chất chống oxy hóa khác | ||
| chất kết dính | Bằng phụ gia phụ | Chất kết dính tự nhiên |
| Chất kết dính tổng hợp | ||
| Enzyme | Bằng phụ gia phụ | Carbohydrase |
| Phytase | ||
| Các enzyme khác | ||
| Hương vị & Chất ngọt | Bằng phụ gia phụ | Hương vị |
| Chất làm ngọt | ||
| Khoáng sản | Bằng phụ gia phụ | Khoáng chất đa lượng |
| Vi chất khoáng | ||
| Chất giải độc độc tố nấm mốc | Bằng phụ gia phụ | chất kết dính |
| Máy biến đổi sinh học | ||
| Thực vật học | Bằng phụ gia phụ | Tinh dầu |
| Thảo dược & Gia vị | ||
| Các chất thực vật khác | ||
| Sắc tố | Bằng phụ gia phụ | Carotenoid |
| Tinh bột nghệ & Tảo Spirulina | ||
| Prebiotic | Bằng phụ gia phụ | Oligosacarit trái cây |
| Galacto Oligosacarit | ||
| Inulin | ||
| Lactulose | ||
| Mannan Oligosacarit | ||
| Xylo Oligosacarit | ||
| Prebiotic khác | ||
| Probiotic | Bằng phụ gia phụ | vi khuẩn Bifidobacteria |
| cầu khuẩn | ||
| Lactobacilli | ||
| Pediococcus | ||
| liên cầu khuẩn | ||
| Probiotic khác | ||
| Vitamin | Bằng phụ gia phụ | Vitamin A |
| Vitamin B | ||
| Vitamin C | ||
| Vitamin E | ||
| Vitamin khác | ||
| Men | Bằng phụ gia phụ | Men sống |
| Men Selen | ||
| men đã qua sử dụng | ||
| Men khô Torula | ||
| men whey | ||
| Dẫn xuất men |
| Nuôi trồng thủy sản | Bởi động vật phụ | Cá |
| Con tôm | ||
| Các loài thủy sản khác | ||
| gia cầm | Bởi động vật phụ | gà thịt |
| Lớp | ||
| Các loài gia cầm khác | ||
| Động vật nhai lại | Bởi động vật phụ | Bò thịt |
| Bò sữa | ||
| Động vật nhai lại khác | ||
| Heo | ||
| Những con thú khác |
| phụ gia | chất axit hóa | Bằng phụ gia phụ | Axit Fumaric |
| Axit lactic | |||
| Axit propionic | |||
| Các chất axit hóa khác | |||
| Axit amin | Bằng phụ gia phụ | Lysine | |
| Methionin | |||
| Threonine | |||
| Tryptophan | |||
| Axit amin khác | |||
| Thuốc kháng sinh | Bằng phụ gia phụ | Bacitracin | |
| Penicillin | |||
| Tetracycline | |||
| Tylosin | |||
| Thuốc kháng sinh khác | |||
| Chất chống oxy hóa | Bằng phụ gia phụ | Hydroxyanisole butylat hóa (BHA) | |
| Hydroxytoluen butylat (BHT) | |||
| Axit citric | |||
| Ethoxyquin | |||
| Propyl Gallat | |||
| Tocopherols | |||
| Chất chống oxy hóa khác | |||
| chất kết dính | Bằng phụ gia phụ | Chất kết dính tự nhiên | |
| Chất kết dính tổng hợp | |||
| Enzyme | Bằng phụ gia phụ | Carbohydrase | |
| Phytase | |||
| Các enzyme khác | |||
| Hương vị & Chất ngọt | Bằng phụ gia phụ | Hương vị | |
| Chất làm ngọt | |||
| Khoáng sản | Bằng phụ gia phụ | Khoáng chất đa lượng | |
| Vi chất khoáng | |||
| Chất giải độc độc tố nấm mốc | Bằng phụ gia phụ | chất kết dính | |
| Máy biến đổi sinh học | |||
| Thực vật học | Bằng phụ gia phụ | Tinh dầu | |
| Thảo dược & Gia vị | |||
| Các chất thực vật khác | |||
| Sắc tố | Bằng phụ gia phụ | Carotenoid | |
| Tinh bột nghệ & Tảo Spirulina | |||
| Prebiotic | Bằng phụ gia phụ | Oligosacarit trái cây | |
| Galacto Oligosacarit | |||
| Inulin | |||
| Lactulose | |||
| Mannan Oligosacarit | |||
| Xylo Oligosacarit | |||
| Prebiotic khác | |||
| Probiotic | Bằng phụ gia phụ | vi khuẩn Bifidobacteria | |
| cầu khuẩn | |||
| Lactobacilli | |||
| Pediococcus | |||
| liên cầu khuẩn | |||
| Probiotic khác | |||
| Vitamin | Bằng phụ gia phụ | Vitamin A | |
| Vitamin B | |||
| Vitamin C | |||
| Vitamin E | |||
| Vitamin khác | |||
| Men | Bằng phụ gia phụ | Men sống | |
| Men Selen | |||
| men đã qua sử dụng | |||
| Men khô Torula | |||
| men whey | |||
| Dẫn xuất men | |||
| Động vật | Nuôi trồng thủy sản | Bởi động vật phụ | Cá |
| Con tôm | |||
| Các loài thủy sản khác | |||
| gia cầm | Bởi động vật phụ | gà thịt | |
| Lớp | |||
| Các loài gia cầm khác | |||
| Động vật nhai lại | Bởi động vật phụ | Bò thịt | |
| Bò sữa | |||
| Động vật nhai lại khác | |||
| Heo | |||
| Những con thú khác |
Định nghĩa thị trường
- CHỨC NĂNG - Trong nghiên cứu, phụ gia thức ăn được coi là sản phẩm được sản xuất thương mại được sử dụng để nâng cao các đặc tính như tăng trọng, hệ số chuyển hóa thức ăn và lượng thức ăn ăn vào khi được cho ăn theo tỷ lệ thích hợp.
- ĐẠI LÝ - Các công ty tham gia bán lại phụ gia thức ăn chăn nuôi mà không có giá trị gia tăng đã bị loại khỏi phạm vi thị trường để tránh bị tính trùng.
- Người tiêu dùng cuối cùng - Các nhà sản xuất thức ăn hỗn hợp được coi là người tiêu dùng cuối cùng trên thị trường được nghiên cứu. Phạm vi này không bao gồm việc nông dân mua phụ gia thức ăn để sử dụng trực tiếp dưới dạng chất bổ sung hoặc hỗn hợp trộn sẵn.
- TIÊU THỤ NỘI BỘ CÔNG TY - Các công ty tham gia sản xuất thức ăn hỗn hợp cũng như sản xuất phụ gia thức ăn chăn nuôi là một phần của nghiên cứu. Tuy nhiên, khi ước tính quy mô thị trường, việc tiêu thụ nội bộ phụ gia thức ăn chăn nuôi của các công ty đó đã bị loại trừ.
Phương Pháp Nghiên Cứu
Mordor Intelligence tuân theo một phương pháp bốn bước trong tất cả các báo cáo của chúng tôi.
- Bước 1: Xác định Biến Khóa: Các biến khóa có thể đo lường (ngành công nghiệp và ngoài) liên quan đến phân đoạn sản phẩm cụ thể và quốc gia được chọn từ một nhóm các biến và yếu tố liên quan dựa trên nghiên cứu bàn và đánh giá văn học; cùng với các đầu vào chuyên gia chính. Những biến này được xác nhận thêm thông qua mô hình hồi quy (nếu cần).
- Bước 2: Xây dựng Mô hình Thị trường: Để xây dựng một phương pháp dự báo mạnh mẽ, các biến và yếu tố được xác định trong Bước 1 được kiểm tra đối với các con số thị trường lịch sử có sẵn. Thông qua một quá trình lặp lại, các biến cần thiết cho dự báo thị trường được đặt và mô hình được xây dựng dựa trên các biến này.
- Bước 3: Xác nhận và Hoàn thành: Trong bước quan trọng này, tất cả các con số thị trường, biến số và cuộc gọi của các nhà phân tích được xác nhận thông qua một mạng lưới rộng lớn các chuyên gia nghiên cứu chính thống từ thị trường nghiên cứu. Các người tham gia được chọn trên các cấp độ và chức năng để tạo ra một bức tranh toàn diện về thị trường nghiên cứu.
- Bước 4: Đầu ra Nghiên cứu: Báo cáo hợp tác, Nhiệm vụ Tư vấn Tùy chỉnh, Cơ sở dữ liệu & Nền tảng Đăng ký.
Vui lòng nhập một ID email hợp lệ
Vui lòng nhập một tin nhắn hợp lệ!
GỬIĐang tải…TẠI SAO NÊN MUA TỪ CHÚNG TÔI?
01. PHÂN TÍCH CRISP, INSIGHTFULTrọng tâm của chúng tôi KHÔNG phải là số từ. Chúng tôi chỉ trình bày các xu hướng chính ảnh hưởng đến thị trường để bạn không phải lãng phí thời gian tìm kiếm kim trong đống rơm.
02. PHƯƠNG PHÁP THỰC SỰ TỪ DƯỚI LÊNChúng tôi nghiên cứu ngành công nghiệp, không chỉ là thị trường. Phương pháp từ dưới lên đảm bảo chúng tôi có một hiểu biết rộng và sâu sắc về các lực lượng tạo nên ngành công nghiệp.
03. DỮ LIỆU CẦN THIẾTTheo dõi một triệu điểm dữ liệu về feed additive ngành công nghiệp. Theo dõi thị trường liên tục của chúng tôi bao gồm hơn 1 triệu điểm dữ liệu trải dài trên 45 quốc gia và hơn 150 công ty chỉ cho feed additive ngành công nghiệp.
04. SỰ MINH BẠCHBiết dữ liệu của bạn đến từ đâu. Hầu hết các báo cáo thị trường hiện nay giấu đi các nguồn được sử dụng đằng sau màn che của một mô hình độc quyền. Chúng tôi tự hào trình bày chúng để bạn có thể tin tưởng thông tin của chúng tôi.
05. TIỆN LỢIBảng thuộc về bảng tính. Giống như bạn, chúng tôi cũng tin rằng bảng tính phù hợp hơn cho việc đánh giá dữ liệu. Chúng tôi không làm rối loạn các báo cáo của mình với các bảng dữ liệu. Chúng tôi cung cấp một tài liệu excel với mỗi báo cáo chứa tất cả các dữ liệu được sử dụng để phân tích thị trường.Câu hỏi thường gặp về nghiên cứu thị trường phụ gia thức ăn chăn nuôi Philippines
Thị trường phụ gia thức ăn chăn nuôi Philippines lớn đến mức nào?
Quy mô thị trường phụ gia thức ăn chăn nuôi Philippines dự kiến sẽ đạt 399,43 triệu USD vào năm 2024 và tăng trưởng với tốc độ CAGR là 4,91% để đạt 507,63 triệu USD vào năm 2029.
Quy mô thị trường phụ gia thức ăn chăn nuôi Philippines hiện tại là bao nhiêu?
Vào năm 2024, quy mô Thị trường Phụ gia Thức ăn chăn nuôi Philippines dự kiến sẽ đạt 399,43 triệu USD.
Ai là người chơi chính trong thị trường phụ gia thức ăn chăn nuôi Philippines?
Alltech, Inc., Archer Daniel Midland Co., Cargill Inc., DSM Nutritional Products AG, IFF(Danisco Animal Nutrition) là những công ty lớn hoạt động tại Thị trường Phụ gia Thức ăn chăn nuôi Philippines.
Phân khúc nào có thị phần lớn nhất trên Thị trường Phụ gia Thức ăn chăn nuôi Philippines?
Trên thị trường phụ gia thức ăn chăn nuôi Philippines, phân khúc Axit amin chiếm thị phần lớn nhất tính theo phụ gia.
Phân khúc nào phát triển nhanh nhất trong Thị trường Phụ gia Thức ăn chăn nuôi Philippines?
Vào năm 2024, phân khúc Chất màu có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất tính theo phụ gia trong Thị trường Phụ gia Thức ăn chăn nuôi Philippines.
Thị trường phụ gia thức ăn chăn nuôi Philippines này diễn ra trong những năm nào và quy mô thị trường vào năm 2023 là bao nhiêu?
Năm 2023, quy mô Thị trường Phụ gia Thức ăn chăn nuôi Philippines ước tính đạt 381,35 triệu USD. Báo cáo đề cập đến quy mô thị trường lịch sử của Thị trường Phụ gia Thức ăn chăn nuôi Philippines trong các năm 2017, 2018, 2019, 2020, 2021, 2022 và 2023. Báo cáo cũng dự báo Quy mô Thị trường Phụ gia Thức ăn chăn nuôi Philippines trong các năm 2024, 2025, 2026, 2027, 2028 và 2029.
Trang được cập nhật lần cuối vào: Tháng Mười Một 29, 2023
Các Bản Báo Cáo Liên QuanPhần trăm thị trường chất chống kết cục trong thức ăn chăn nuôi khu vực châu Á - Thái Bình DươngPhần trăm thị trường Phytogenics cho thức ăn chăn nuôi ở Châu Á - Thái Bình DươngXu hướng ngành hỗn hợp thức ăn chăn nuôi khu vực châu Á - Thái Bình DươngNgành phụ gia thú y cho thức ănThức ăn chăn nuôi tại Philippines Báo cáo ngành
Số liệu thống kê về thị phần, quy mô và tốc độ tăng trưởng doanh thu của Phụ gia thức ăn chăn nuôi Philippines năm 2024, được tạo bởi Báo cáo Công nghiệp Mordor Intelligence™. Phân tích Phụ gia thức ăn chăn nuôi của Philippines bao gồm triển vọng dự báo thị trường đến năm 2029 và tổng quan về lịch sử. Nhận mẫu phân tích ngành này dưới dạng bản tải xuống báo cáo PDF miễn phí.
THỊ TRƯỜNG PHỤ GIA THỨC ĂN CHĂN NUÔI PHILIPPINES
Mua NgayTùy chỉnh báo cáo của bạn
Thị trường phụ gia thức ăn chăn nuôi PhilippinesNhận một mẫu miễn phí của bản báo cáo này
Tên
Email Doanh Nghiệp
Số điện thoại (Tùy chọn)

Thị trường phụ gia thức ăn chăn nuôi PhilippinesNhận một mẫu miễn phí của bản báo cáo này
Email Doanh Nghiệp
NHẬN MẪU ĐẾN EMAILĐang tải…Nhận dữ liệu này trong một mẫu miễn phí của Thị trường phụ gia thức ăn chăn nuôi Philippines Báo cáo
Email Doanh Nghiệp
NHẬN MẪU ĐẾN EMAILĐang tải…Email Doanh Nghiệp
Tin Nhắn
Gửi Yêu CầuĐang tải…
Share Content Facebook LinkedIn X EmailAdd Citation APAMLAChicago
Copy CitationLink Copied! Citation Copied! Code Copied! Copy Code Copy CodeImages must be attributed to Mordor Intelligence. Learn more
About The Embed Code X
Mordor Intelligence's images may only be used with attribution back to Mordor Intelligence. Using the Mordor Intelligence's embed code renders the image with an attribution line that satisfies this requirement.
In addition, by using the embed code, you reduce the load on your web server, because the image will be hosted on the same worldwide content delivery network Mordor Intelligence uses instead of your web server.
Code Copied!INSTANT ACCESS
Từ khóa » Việc Làm Feed Additive
-
Việc Làm Technical Sales Support Feed Additive USD1000 X506 ...
-
Tìm Việc Làm Feed Additive
-
Tìm Việc Làm Feed Additives - 07/2022 - 123Job
-
Việc Làm Animal Feed - Indeed
-
Tuyển Dụng Việc Làm Sales Representative Feed Additive Phụ Gia Thức ...
-
Key Account Manager (Premix & Feed Additive) - VietnamWorks
-
Tuyển GẤP - Sales Executive - Feed Additive - ViecLamVui
-
Việc Làm Feed Additives Commercial Leader Tại Hồ Chí Minh
-
Việc Làm B2B Sales Manager (feed Additives)
-
Tuyển Dụng, Tìm Việc Làm Technical Sales Feed Additives | JobStreet
-
Tuyển Dụng Việc Làm Technical Sales Manager (Feed Additives)
-
Việc Làm Product Manager (Feed Additive) - HRVietnam
-
Senior Marketing Executive (FEED ADDITIVES CHEMICALS) - Glints
-
Tuyển Dụng Key Account Manager (Premix & Feed Additive) Tại Hà Nội
