PHÒNG CHIẾU PHIM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
PHÒNG CHIẾU PHIM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch phòng chiếu phim
cinema room
phòng chiếu phim
{-}
Phong cách/chủ đề:
Enter the movie room.Phòng chiếu phim với 15 chỗ ngồi.
Cinema room with 12 seats.Bước vào phòng chiếu phim.
Get in the film room.Chi phí bao nhiêu để lắp đặt được một phòng chiếu phim?
How much does it cost to build a cinema room?Đây là phòng chiếu phim.
Here is the cinema room.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từphim mới phim căng phim dài phim vv bộ phim rất hay Sử dụng với động từxem phimtập phimbộ phim bắt đầu bộ phim kể bộ phim kết thúc bộ phim hành động bộ phim tập trung bộ phim được quay bộ phim tiếp theo bộ phim yêu thích HơnSử dụng với danh từbộ phimphim ảnh loạt phimđoạn phimbộ phim hài hãng phimphim quốc tế đạo diễn phimbộ phim the kịch bản phimHơnHay biến bể bơi thành một phòng chiếu phim.
Or, you're turning the basement into a movie room.Các anh biết phòng chiếu phim ở đâu không?
You guys know where the projection room is?Tiếng chuông vang ra từ phòng chiếu phim.
Then sound erupted from the filming room.Nó là hoàn hảo cho các hội trường lớn và cài đặt phòng chiếu phim.
It is perfect for large halls and cinema room's installations.Hệ thống âm thanh, phòng chiếu phim.
Sound system, movie room.Có hơn trăm người trong phòng chiếu phim, nhưng không một ai dám đưa ra câu trả lời sau khi ông hỏi.
There were over a hundred people inside the cinema room, but not one had answered him after he inquired.Tình trạng khẩn cấpđang diễn ra bên trong phòng chiếu phim của KMC Media.
It was a state of urgency inside KMC Media cinema room.Các nhân viên bên trong phòng chiếu phim do dự một chút trước khi trả lời.
The staffs inside the cinema room hesitated for a bit before replying.HONY3D- T- 1.1,hệ thống ba chùm 3D sinh ra cho phòng chiếu phim khổng lồ.
HONY3D-T-1.1, triple beam 3D system born for the giant screen movie hall.Gucci Osteria là một phần của“ Gucci Garden”, bao gồm một khu vực triển lãm,một cửa hàng boutique và phòng chiếu phim.
The Gucci Osteria restaurant is part of“Gucci Garden,” which includes an exhibition area,a bazaar-like boutique and a cinema room.Đây cũng đồng thời là Phòng chiếu phim có 100 chỗ ngồi.
There is also the cinema room with 100 seats.Broadway Hotel and Hostel cung cấp một loạt các thiết bị và tiện nghi hiện đại ngay trong khuôn viên,bao gồm cả phòng chiếu phim với TV màn hình plasma.
The Broadway Hotel and Hostel feature a variety of modern on-site amenities and facilities,including a theater room with a plasma-screen TV.Tổng cộng, tại Trung tâm thành phố Silesia có gần 850 cửa hàng,40 phòng chiếu phim( Thành phố điện ảnh), trung tâm giải trí Thành phố vui chơi( với khu giải trí, câu lạc bộ, bida và sân chơi bowling), ngân hàng và nhà hàng.
In total, in Silesia City Center there are almost 850 shops,40 cinema chambers(Cinema City), the centre of entertainment Fun City(with amusement arcade, club, billiards and bowling alley), banks and restaurants.Shin Hyemin bảo mọi người đứng dậy và vừa đi tới phòng chiếu phim vừa giải thích.
Shin Hyemin picked them up and explained as she led them to the cinema room.Spa Philippe Starck được thiết kế đẹp mắt( xem hồ bơi lội ở trung tâm của nó, được bao quanh bởi các giá sách trải dài trên trần nhà,nơi một chiếc đèn chùm khổng lồ treo, và phòng chiếu phim);
The beautiful Philippe Starck-designed spa(check out the wading pool at its center, surrounded by bookshelves that stretch to the ceiling,where a giant chandelier hangs, and the movie screening room);Khi bạn đi xem phim, xem phim và đi về nhà,không đi vào phòng chiếu phim để bạn mang về nhà.
When you go to the cinema, watch the movie and go home,not go into film projection room to take home with you.Việc đặt tên công viên cũng trùng khớp với thực tế là trong những ngày đó,bộ phim Titanic đang được chiếu trong phòng chiếu phim ở Gangtok.
The naming of the park also coincided with the fact that during those day thefilm Titanic was being screened in the cinema hall at Gangtok.Wayne Dawson, nhà cài đặt tùy biến đến từ Lincolnshire,muốn nâng cấp phòng chiếu phim dành riêng cho gia đình mình bằng một máy chiếu mới.
Wayne Dawson, a Custom Installer from Lincolnshire,wanted to upgrade his own dedicated home cinema room with a new projector.Phong cách sống nghỉ dưỡng đẳng cấp với nhiều tiện ích hiện đại: hai hồ bơi 50m, hồ bơi lười, hồ bơi trẻ em, đường chạy bộ dài 400m, thảm tập golf, vườn trên cao, phòng giải trí,phòng đa năng, phòng chiếu phim, phòng tập thể dục và nhiều tiện ích khác.
Modern lifestyle resort with many modern facilities: two swimming pools: 50m swimming pool, lazy pool, children's pool, 400m long jogging track, golf mat, high garden, recreation room,multi-purpose room, cinema room, gym and many other facilities.Một tòa nhà hai tầng với 30 phòng riêng, bể sục, phòng tắm hơi và phòng tắm hơi,khu vực du thuyền, phòng chiếu phim lớn và một nhà hàng đầy đủ dịch vụ với phòng giải trí có sức chứa 300 khách, nơi mọi người có thể tiệc tùng và xem các chương trình đẳng cấp thế giới.
A two story building with 30 private rooms, a jacuzzi, sauna and steam room, cruise areas,large cinema room, and a fully serviced restaurant with a 300 guest capacity entertainment lounge where everyone can party and watch world class shows.Tầng trệt gồm hai phòng ngủ và phòng tắm, bên cạnh phòng chiếu phim và phòng tiện ích.
The ground floor comprises two bedrooms and a bathroom, alongside a cinema room and utility room..Một cầu thang ánh sáng vàhiện đại đi từ thư viện trực tiếp đến phòng chiếu phim, không gian tưởng tượng và mơ mộng.
A light andmodern staircase goes from the library directly down to the cinema room, the space for fantasy and dreaming.Wayne Dawson, từ Lincolnshire thường lắp đặt hệ thống rạp hát tại gia cho các khách hàng,mong muốn nâng cấp phòng chiếu phim chuyên dụng riêng tại nhà mình.
Wayne Dawson, a Custom Installer from Lincolnshire, is usually busy installing home cinema systems for his customers,but wanted to upgrade his own dedicated home cinema room.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0202 ![]()
phóng chiếuphòng cho khách

Tiếng việt-Tiếng anh
phòng chiếu phim English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Phòng chiếu phim trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
phòngdanh từroomdefenseofficechamberdepartmentchiếudanh từprojectionslidelightingreferenceilluminationphimdanh từfilmmovieseriesdramamoviesTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Nhân Viên Rạp Chiếu Phim Tiếng Anh Là Gì
-
Nhân Viên Rạp Chiếu Phim Tiếng Anh Là Gì
-
Bỏ Túi Tiếng Anh Giao Tiếp Rạp Chiếu Phim Thông Dụng Nhất
-
Trọn Bộ Tiếng Anh Giao Tiếp Tại Rạp Chiếu Phim Chuẩn Xác - Hack Não
-
Giao Tiếp Tiếng Anh Cho Người đi Làm Bài 28: Tại Rạp Chiếu Phim
-
Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Trong Rạp Chiếu Phim
-
38 Câu Tiếng Anh Giao Tiếp Tại Rạp Chiếu Phim
-
30 TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ RẠP CHIẾU PHIM... - Anh Ngữ TalkFirst
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Rạp Chiếu Phim (phần 1) - LeeRit
-
Tiếng Anh Giao Tiếp Trong Rạp Chiếu Phim
-
Các Câu Tiếng Anh Dùng Tại Rạp Chiếu Phim - Speak Languages
-
Mẫu Câu Giao Tiếp Tiếng Anh Trong Rạp Chiếu Phim
-
PROJECTIONIST - NHÂN VIÊN KỸ THUẬT PHÒNG CHIẾU - BHD Star
-
CHỦ ĐỀ 8: TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ RẠP CHIẾU PHIM