Phòng Ngủ – Wikipedia Tiếng Việt

Bài này không có nguồn tham khảo nào. Mời bạn giúp cải thiện bài bằng cách bổ sung các nguồn tham khảo đáng tin cậy. Các nội dung không nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. Nếu bài được dịch từ Wikipedia ngôn ngữ khác thì bạn có thể chép nguồn tham khảo bên đó sang đây. (tháng 6/2022) (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này)
Phòng ngủ hiện đại

Phòng ngủ là một căn phòng riêng được thiết kế, bố trí để làm nơi mọi người đi ngủ vào ban đêm hoặc nghỉ ngơi, thư giãn trong ngày. Phòng ngủ là một trong những căn phòng giữ vị trí quan trọng trong ngôi nhà với chức năng thư giãn, nghỉ ngơi, để lấy lại sức khỏe sau cả ngày làm việc căng thẳng hoặc khi cần không gian yên tĩnh.

Phòng ngủ hiện đại

[sửa | sửa mã nguồn]

Nhiều ngôi nhà ở Bắc Mỹ, Úc và châu Âu có ít nhất hai phòng ngủ thường là một phòng ngủ dành riêng cho người chủ hộ gia đình, chẳng hạn như một người chồng và người vợ và một hoặc nhiều phòng ngủ cho cả trẻ em hoặc khách đến chơi có nhu cầu nghỉ qua đêm. Trong nhiều tiểu bang, ví dụ như Alaska, phòng ngủ không phải có nhiều phòng và thay vào đó phải đáp ứng các yêu cầu kích thước tối thiểu của phòng để có không gian riêng.

Trong các tòa nhà với hệ thống phòng khép kín (ví dụ như căn hộ, chung cư, khách sạn, nhà nghỉ....), diện tích của phòng ngủ khác nhau, một số căn nhà được bố trí phòng ngủ cố định nhưng cũng có nơi bố trí phòng ngủ theo kiểu tận dụng, lưu động. Đôi khi, một phòng ngủ được kết nối đến một phòng tắm chuyên dụng.

Nội thất

[sửa | sửa mã nguồn]
Khu vực phòng ngủ tại Dinh Độc Lập

Nội thất là yếu tố rất quan trọng trong phòng ngủ để tạo không gian riêng, yên tĩnh, cá tính...Đồ nội thất và các mặt hàng khác trong phòng ngủ là khác nhau, tùy thuộc vào thẩm mỹ và truyền thống địa phương. Ví dụ, một phòng ngủ có thể bao gồm một chiếc giường có kích thước lớn giường xếp, giường tầng... một hoặc nhiều mấy cái tủ hoặc một giường, một hoặc nhiều tủ quần áo và thảm....

Một số phòng ngủ cũng bao gồm các vật dung như một bàn trang điểm, ti vi, máy tính cá nhân và các đồ dùng cá nhân khác như điện thoại, đèn ngủ, đồng hồ báo thức.... Ngoài ra phòng ngủ của trẻ em có thể bao gồm một tủ quần áo nhỏ hoặc mấy cái tủ, hộp đồ chơi, máy chơi game, máy tính, kệ sách hoặc các đồ dùng khác.

Trong các yếu tố nội thất thì giường ngủ được coi là vật đặc trưng của phòng ngủ từ trước đến nay. Giường thường được bố trí ở phòng ngủ và được sử dụng làm nơi ngủ, nằm nghỉ ngơi hay nơi quan hệ tình dục. Trên giường thường có gối kê, gối ôm, chăn. Trên giường còn có thể có màn ngăn muỗi đối với những khu vực có muỗi và côn trùng. giường được đặt dưới mặt đất, bên trên có thể có các vật liệu tự nhiên như gỗ, rơm hay cỏ. Sau này giường được nâng lên khỏi tiếp xúc với mặt đất để tránh ẩm, bẩn và côn trùng.

Hình ảnh

[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]

Đọc thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Pascal Dibie: Wie man sich bettet. Von Bärenfellen, Prunkgemächern, Lasterhöhlen und Lotterbetten. dtv, München 1993 ISBN 3-423-30388-3 (deutsche Ausgabe von Ethnologie de la chambre à coucher)
  • Christoph Wilhelm Hufeland: Der Schlaf und das Schlafzimmer in Beziehung auf die Gesundheit. Gädicke, Weimar 1802 (Digitalisat Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2007 tại Wayback Machine)
  • Josef Kern: „Wie man sich bettet". Anmerkungen zum Thema Schlafzimmer. In: Bayerische Blätter für Volkskunde NF 4 (2002), Heft 1
  • Espaces domestiques, analyse de 2500 annonces en Loire-Atlantique, p. 393.
  • En ce sens, la maison japonaise contemporaine reflète les deux échelles de l'intimité: celle de la famille vis-à-vis de l'extérieur, et celle de l'individu vis-à-vis de la famille et des autres en général. », Espaces domestiques, p. 207.
  • Les aménagements et projets plus ambitieux se font [...] sans rompre pour autant les coupages salle/chambre [...], Histoire de la vie privée, 1ère édition, T. 2, p. 178.
  • x
  • t
  • s
Ngủ và rối loạn giấc ngủ
Các giai đoạn củachu kỳ giấc ngủ
  • Giấc ngủ mắt chuyển động nhanh (REM)
  • Giấc ngủ không chuyển động mắt nhanh (NREM) (giấc ngủ yên tĩnh)
  • Giấc ngủ sâu (giấc ngủ sóng chậm)
Sóng não
  • Sóng alpha
  • Sóng beta
  • Sóng gamma
  • Sóng delta
  • Sóng theta
  • Phức hợp K
  • Sóng PGO
  • Đợt sóng nhanh (Sleep spindle)
  • Nhịp cảm giác vận động (Sensorimotor rhythm)
  • Nhịp mu
Rối loạn giấc ngủ
Giải phẫu
  • Nghiến răng
  • Thở bằng miệng
  • Ngừng thở khi ngủ
    • Rên rỉ liên quan đến giấc ngủ (Catathrenia)
    • Hội chứng giảm thông khí trung ương
    • Hội chứng giảm thông khí do béo phì
    • Ngưng thở khi ngủ do tắc nghẽn
    • Thở ngắt quãng
  • Ngủ ngáy
Loạn miên
  • Buồn ngủ ban ngày quá mức
  • Ngủ quá nhiều
  • Mất ngủ
  • Hội chứng Kleine–Levin
  • Chứng ngủ rũ
  • Chứng ngủ nhiều nguyên phát
  • Hội chứng ăn đêm
  • Tiểu đêm
  • Nhận thức sai về trạng thái ngủ
Rối loạn giấc ngủnhịp sinh học(Rối loạn chu kỳthức-ngủ)
  • Hội chứng giấc ngủ đến sớm (Rối loạn thức - ngủ trễ pha)
  • Hội chứng rối loạn trì hoãn giấc ngủ (Rối loạn thức - ngủ trước pha)
  • Nhịp thức ngủ không đều
  • Jet lag (Hội chứng rối loạn cơ thể khi thay đổi múi giờ)
  • Rối loạn nhịp thức ngủ khác 24 giờ
  • Rối loạn giấc ngủ ca làm việc
Bệnh mất ngủ giả
  • Rối loạn ác mộng
  • Hoảng sợ ban đêm (hoảng sợ khi ngủ)
  • Rối loạn vận động tay chân theo chu kỳ
  • Hội chứng rối loạn giấc ngủ REM
  • Chứng miên hành
  • Lái xe khi ngủ
  • Nói mớ khi ngủ (nói mơ khi ngủ, mớ ngủ)
Dấu hiệu lành tính
  • Giấc mơ
  • Hội chứng đầu phát nổ (hội chứng đầu nổ tung)
  • Giật cơ lúc ngủ
  • Hypnagogia (giai đoạn nửa tỉnh nửa mở kéo dài vài phút trước khi rơi vào giấc ngủ sâu) / Bắt đầu ngủ
  • Ảo giác khi sắp thức dậy (hypnopompia)
  • Chứng tê liệt khi ngủ (bóng đè)
  • Quán tính ngủ
  • Buồn ngủ (ngủ gà)
  • Sự cương âm vật vào ban đêm
  • Sự cương dương vật vào ban đêm ("chào cờ")
  • Mộng tinh
Y học giấc ngủ
  • Nhật ký giấc ngủ
  • Vệ sinh giấc ngủ
  • Gây ngủ
    • Thôi miên
    • Ru ngủ
    • Đa ký giấc ngủ
Khác
  • Y học giấc ngủ
  • Y học hành vi giấc ngủ
  • Nghiên cứu giấc ngủ
  • Khoa học thần kinh về giấc ngủ
Cuộc sốngthường ngày
  • Giường
    • Giường tầng
    • Đi văng
    • Giường canopy
    • Futon
    • Võng
    • Chõng tre
    • Nệm
    • Túi ngủ
  • Rệp giường
  • Bộ đồ giường
  • Phòng ngủ
  • Giờ ngủ
    • Hoãn giờ ngủ
    • Chuyện kể đêm khuya
  • Giấc ngủ hai pha và đa pha
  • Thời gian sinh học (chronotype)
  • Đồ vật an toàn (Comfort object)
  • Nhật ký giấc mơ
  • Giấc ngủ rất ngắn (microsleep)
  • Giấc ngủ ngắn (chợp mắt, nap)
  • Quần áo ngủ
  • Power nap (chợp mắt nạp năng lượng)
  • Ngủ trưa (siesta)
  • Ngủ và thở
  • Ngủ và sáng tạo
  • Ngủ và học hành
  • Ngủ và trí nhớ
  • Thiếu ngủ / Nợ ngủ
  • Ngủ khi làm việc
  • Ngủ nhờ (ngủ bụi)
Stub icon

Bài viết chủ đề kiến trúc này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s

Từ khóa » Buồng Ngủ