PHÒNG TẬP GYM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

PHÒNG TẬP GYM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từphòng tập gymthe gymphòng tập thể dụcphòng gymphòng tập gymgymphòng thể dụctậpgymnasiumphòng tập thể dụcnhà thi đấuphòng thể dụctrường trung họcphòng tập gymphòng tập thể thaotrườngcác tập thể dục

Ví dụ về việc sử dụng Phòng tập gym trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Khách sạn không có phòng tập gym.The hotel does not have a gym.Phòng tập gym trang bị hiện đại.Fully equipped fitness gymnasium.Ở gần chỗ tôi ở có phòng tập Gym.Close to where I live there's a gym.Miễn phí sử dụng phòng tập Gym và Hồ bơi.Free usage of Gym and Swimming pool.Phòng tập gym hiện đại, hồ bơi rộng rãi.Modern gyms, spacious swimming pools.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtập phim tập yoga tập lệnh khả năng tập trung cơ hội học tậpkinh nghiệm học tậpđường cong học tậptu tậpchương trình học tậpchương trình tập trung HơnSử dụng với trạng từtập luyện nhiều hơn Sử dụng với động từtập thể dục muốn tập trung mất tập trung thay vì tập trung tập thể hình bắt đầu tập trung tập trung phát triển tiếp tục tập trung cố gắng tập trung hoàn toàn tập trung HơnBuổi chiều tôi thường đi phòng tập gym.In the morning I usually go to gym.Phòng tập gym phải rộng rãi và không gian thoáng.The gym room should be enlarged and more open space.Miễn phí sử dụng hồ bơi, phòng tập Gym.Free use of gym, out door swimming pool.Một phòng tập gym hoặc 30 phút đi bộ nhanh có thể có ích.A workout at the gym or even a brisk 30-minute walk can help.Miễn phí sử dụng hồ bơi và phòng tập Gym.Free usage of gymnasium and swimming pool.Ngoài ra, trong hệ thống còn có phòng tập gym cho những người thích vận động.On top of that, we also have a gym for those that like to keep active.Nhiều người không muốn đến phòng tập gym.Plus many simply do not wish to go to a gym.Tôi sợ bước vào phòng tập gym vì những gì người khác có thể nghĩ về tôi.I was scared to walk into a gym because of what the other guys would think of me.Bạn khó tìm thấyđộng lực để quay trở lại phòng tập gym?Do you need motivation to get back into the gym?Bạn không nhất thiết phải đến phòng tập gym để xây dựng cơ bắp.You don't have to live in the gym to build muscle.Nhiều phòng tập gym sẽ cung cấp một buổi tập với PT miễn phí khi bạn tham gia.A lot of gyms offer a free personal training session when you join.Nhưng bạn cũngcó thể xây dựng một phòng tập gym tại nhà của riêng bạn.Then you can easily create a gym in your own home.Tiện ích: Bể Bơi, Phòng tập Gym, Phòng sinh hoạt chung, Cửa hàng tiện lợi,….Facilities: Swimming pool, gymnasium, community room, convenience store and etc.Ngoài các phòng học và kí túc xá, MONOL cũng có phòng tập gym.Apart from the classrooms and dormitories, Monoi also has a gym.Buổi xử tử diễn ra tại phòng tập gym của tòa nhà( bị phá hủy năm 1983).[ 55].The executions took place in the gymnasium of the court building(demolished in 1983).[55].Học viên được sử dụng sân tennis của trường,hồ bơi quy mô thi đấu Olympic, phòng tập gym và sân bóng đá.Students have access to university tennis courts,Olympic size pool, gymnasium and soccer(football) fields.Có nhiều phòng tập gym cũng có lớp yoga, đây cũng là một nơi tốt nếu bạn cảm thấy tốt khi bước vào phòng gym..Many gyms also offer yoga classes; this is a good place to start if you already belong to a gym.Một số cách cung cấp đủ nước cho làn da như xông hơi trong phòng tập gym hoặc tại các spa, massage,….Some ways to provide enough water to the skin like steam in the gym or in the spa, massage,….Ngoài ra phòng tập gym, spa với các thiết bị tiên tiến, hiện đại nhất cũng sẽ khiến các bạn hài lòng tuyệt đối.In addition to the gym, spa with the most advanced equipment will also make you absolutely satisfied.Giống như hầu hết các doanh nghiệp khác, phòng tập gym được yêu cầu phải đăng ký tên doanh nghiệp để hoạt động hợp pháp.Like most other businesses, gyms are required to register the name of their business in order to operate legally.Trong phòng tập gym hiện đại, điều này thường được thực hiện bằng cách quét thẻ ID hoặc vân tay được cấp cho từng thành viên khi đăng ký.In modern gyms, this is usually accomplished by scanning ID cards that are issued to each member upon registration.Tiện ích nội khu:2 Hồ bơi rộng lớn, phòng tập Gym, Sauna, Café, khu vui chơi trẻ em, công viên 6000m2….Inner conveniences: 02 big swimming pools, a gym, a sauna,a café, a playground, and a park of 6,000 m².Ngày đầu tiên tôi tới phòng tập gym tôi bị choáng ngợp bởi toàn bộ các trọng lượng, máy móc và các trang bị khác mà nơi đây có.The first day I arrived at the gym I was overwhelmed by all the weights and machines they had.Họ đã gặp huấn luyện viên Frank Giardina,trong chuyến lưu diễn của một phòng tập gym Giardina, và đã thuê anh để giúp cho con trai của họ nổi tiếng.The family met trainer Frank Giardina,while touring one of Giardina's gyms, and hired him to help gain publicity for their son.Ngày đầu tiên tôi tới phòng tập gym tôi bị choáng ngợp bởi toàn bộ các trọng lượng, máy móc và các trang bị khác mà nơi đây có.The first day I arrived at the gym I was overwhelmed by all the weights, machines and other gadgets they had.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 337, Thời gian: 0.0222

Xem thêm

đến phòng tập gymto the gymgo to the gymtới phòng tập gymto the gym

Từng chữ dịch

phòngdanh từroomdefenseofficechamberdepartmenttậpdanh từepisodexiexercisepracticetậpđộng từsetgymdanh từgymgyms S

Từ đồng nghĩa của Phòng tập gym

phòng tập thể dục phòng tắm với bồn tắmphòng tập thể dục

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh phòng tập gym English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Gym Trong Tiếng Anh