Phòng Thay đồ Trong Nhà – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
Phòng thay đồ (closet, đặc biệt được sử dụng ở Bắc Mỹ) là một không gian kín, có cửa, được sử dụng để lưu trữ, đặc biệt là quần áo. "Phòng thử đồ" được thiết kế từ các bức tường của ngôi nhà để chúng không chiếm không gian rõ ràng trong phòng. Tủ quần áo thường được xây dựng dưới cầu thang, do đó sử dụng không gian khó xử trong trường hợp không dùng đến.
Một trong số các đồ nội thất như tủ chứa hoặc tủ ngăn kéo phục vụ cùng chức năng lưu trữ, nhưng không phải là tủ quần áo, đó là một tính năng kiến trúc chứ không phải là đồ nội thất. Một phòng thay đồ luôn có không gian để treo, trong khi tủ có thể chỉ bao gồm các kệ để xếp các quần áo gấp.Từ "tủ quần áo" có thể ám chỉ một món đồ nội thất độc lập (còn được gọi là armoire) nhưng theo Từ điển tiếng Anh Oxford, tủ quần áo cũng có thể là "tủ ly hoặc tủ nhiều ngăn lớn để lưu trữ quần áo hoặc vải lanh khác", bao gồm "tủ quần áo tích hợp, tủ quần áo được trang bị, tủ quần áo không cửa, v.v."[1]
Các cách sử dụng khác
[sửa | sửa mã nguồn]Vào thời kỳ Elizabeth và tiếng Anh trung cổ, closet được đề cập đến một phòng riêng nhỏ, một thánh đường bên trong một ngôi nhà lớn hơn nhiều, được sử dụng để cầu nguyện, đọc sách hoặc học tập.
Việc sử dụng từ "closet" để chỉ "phòng vệ sinh" bắt đầu từ năm 1662.[2] Trong tiếng Anh Ấn, cách gọi này vẫn được sử dụng. Các hình thức liên quan bao gồm "earth closet" và water closet (W.C. hay flush toilet). "Privy" mang nghĩa bên ngoài nhà (outhouse) bắt nguồn từ "private", ở trên, kết nối với tiếng Anh sử dụng "closet".
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ OED. OUP. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2018.
- ^ OED. OUP. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2018.
| |
|---|---|
| Phòng chung trong Nhà |
|
| Không gian |
|
| Tiện ích và kho chứa |
|
| Phòng cá nhân |
|
| Khu vực lớn trong nhà |
|
| Khác |
|
| Thành phần kiến trúc |
|
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Chỗ ở
- Phòng
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
Từ khóa » Thay Quần áo Dịch Ra Tiếng Anh Là Gì
-
• Thay Quần áo, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
THAY QUẦN ÁO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
THAY QUẦN ÁO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Thay Quần áo Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Thay Quần áo Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
"Phòng Thay Đồ" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'thay đồ' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ đề: Quần áo - TOPICA Native
-
Top 14 Thay Đồ Tiếng Anh Là Gì
-
Thay Quần áo Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Số
-
100 Từ Vựng Tiếng Anh Về Quần áo Phổ Biến Nhất - IELTS Vietop