Phongsaly (huyện) – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tham khảo
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn 21°41′B 102°06′Đ / 21,683°B 102,1°Đ / 21.683; 102.100 Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Phongsaly
Phongsaly trên bản đồ LàoPhongsalyPhongsalyVị trí ở Lào
Tọa độ: 21°41′B 102°06′Đ / 21,683°B 102,1°Đ / 21.683; 102.100
Quốc gia Lào
Phân chia hành chínhTỉnh Phongsaly
Dân số
 • Tôn giáoPhật giáo

Huyện Phongsaly (tiếng Lào: ຜົ້ງສາລີ) là một huyện (muang) và là thủ phủ của tỉnh Phongsaly, Lào. Huyện có 6000 dân và nằm ở khu vực có độ cao khoảng 1430 mét trên sườn núi Phu Fa (1625 mét). Phongsaly về mùa Hè có nhiệt độ vừa phải 25-30 °C, nhưng thường có mưa. Vào thời điểm từ tháng 11 đến tháng 3, huyện này có nhiệt độ 10-18 °C, nhưng trời lại nắng.

Phongsaly tiếp giáp với tỉnh Điện Biên của Việt Nam ở phía Đông Bắc, với huyện Boun Neua ở phía tây, huyện Nhot Ou ở phía Bắc và Tây Bắc, huyện Samphanh ở phía Nam và Đông Nam, huyện Boun Tay ở phía tây Nam.

  • x
  • t
  • s
Quốc kỳ Lào Huyện của Lào
AttapeuPhouvong • Samakkhixay • Sanamxay • Sanxay • Xaysetha
BokeoHuoixai • Meung • Paktha • Pha Oudom • Tonpheung
BorikhamxayBorikhanh • Khamkeuth • Pakkading • Pakxane • Thaphabath • Viengthong • Xaychomphone
ChampasackBatiengchaleunsouk • Champasack • Khong • Moonlapamok • Pakse • Paksong • Pathoomphone • Phonthong • Sanasomboun • Soukhoumma
Hủa PhănHủa Mường • Ét • Sốp Bâu • Sầm Nưa • Xằm Tảy • Viêng Thong • Viêng Xay • Xiềng Khọ
KhammuaneBualapha • Hinboon • Mahaxay • Nakai • Nongbok • Xaybuathong • Sebangphay • Thakhek • Nhommalath • Kounkham
LuangnamthaLong • Na Le • Namtha • Sing • Viengphoukha
LuangprabangChomphet • Luangprabang • Nam Bak • Nane • Ngoy • Pak Seng • Pak Ou • Phonxay • Phoukhoune • Viengkham • Xiengngeun  • Phonthong
OudomxayBeng • Houne • La • Na Mo • Nga • Pak Beng • Xay
PhongsalyBoun Neua • Boun Tay • Khoua • May • Nhot Ou • Phongsaly • Samphanh
SaravaneKhongxedone • Lakhonepheng • Lao Ngam • Saravane • Sa Mouay • Ta Oy • Toumlane • Vapy
SavannakhetAtsaphangthong • Assaphone • Champhone • Kaysone Phomvihane • Nong • Outhoumphone • Phine • Seponh • Songkhone • Thapangthong • Thaphalanxay • Viraboury • Xayboury • Xayphouthong • Xonboury
SekongDak Cheung • Kaleum • Lam Mam • Tha Teng
Tỉnh Viêng ChănFeuang • Hinhurp • Kasy • Keooudom • Mad • Pholhong • Thoulakhom • Vangvieng • Viengkham • Xanakharm • Xaisomboun
Viêng ChănChanthabuly • Hadxaifong • Mayparkngum • Naxaithong • Sangthong • Sikhottabong • Sisattanak • Xaysetha • Xaythany
XayaburyBotene • Hongsa • Kenethao • Khop (huyện) • Ngeun • Parklai • Phiang • Thongmyxay • Xayabury • Xienghone  • Xayxathan
Xiêng KhoảngKham • Khoune • Mok May • Nong Het • Pek • Phaxay • Phou Kout
XaisombounAnouvong • Longchaeng • Longxan • Hom • Thathom

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
Stub icon

Bài viết liên quan đến địa lý Lào này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Phongsaly_(huyện)&oldid=73350370” Thể loại:
  • Huyện thị Lào
  • Phongsaly
  • Huyện biên giới Lào với Việt Nam
  • Sơ khai địa lý Lào
Thể loại ẩn:
  • Trang có các đối số formatnum không phải số
  • Trang Wikipedia có quốc gia tối nghĩa
  • Settlement articles requiring maintenance
  • Bài viết có văn bản tiếng Lào
  • Tọa độ trên Wikidata
  • Tất cả bài viết sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Phongsaly (huyện) 7 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Tỉnh Phongsaly Của Lào