Phrasal Verb With GO - Cụm động Từ Của GO - EIU Language Center
Có thể bạn quan tâm
Phrasal verb with GO – Cụm động từ của GO | Phrasal Verb | Meaning | Example |
| Go after | theo đuổi (mục tiêu) | Emma went after her dreams and now she is an actress. |
| Go along | Tiếp tục một hoạt động | He added funny details to the story as he went along. |
| Go along (with) | Đồng ý; Chấp nhận; ủng hộ một ý kiến | Alex tends to go along with anything his wife says. |
| Go away | Đi khỏi | We decided to go away for a few days. |
| Go back | Quay lại | Children go back to school after the holidays. |
| Go by | đi qua | -Put up your hand or the bus will go by without stopping. |
| -Time goes by so quickly! | ||
| Go down | Giảm | The price of property has gone down a bit lately. |
| Go down with | Mắc bệnh, bị bệnh | Our youngest boy has gone down with chickenpox.. |
| Go for | Cố gắng đạt được | Jack trained hard and decided to go for the gold medal. |
| Go in | Đi vào | There’s a hotel. Let’s go in and book a room. |
| Go into (+noun) | Đâm vào | Go into the bakery and see if they sell croissants. |
| Go into (+ noun) | Tham gia | Tom decided to go into the army when he left school. |
| Go in for | Có sở thích | Anne really doesn’t go in for sports. |
| Go off | Nổ tung | A bomb went off in a crowded restaurant. |
| Go off | Đổ chuông / tạo ra tiếng ồn lớn | The alarm clock was set to go off at 6 am. |
| Go off | Ngừng hoạt động | The heating has gone off. It’s freezing in here! |
| Go off | Không còn ăn/uống tốt | The milk has gone off. Don’t drink it. |
| Go off | Không còn thích thú | My grandmother has gone off doing crosswords. |
| Go on | Tiếp tục | Sorry for interrupting. Please go on. |
| Go out | Đi ra ngoài | He goes out drinking most evenings |
| Go out with | Hẹn hò | Is Julie going out with Tom? |
| Go over | Kiểm tra , xem xét kĩ lữỡng | Please go over your answers before handing in your paper. |
| Go up | Tăng, đi lên | The price of petrol is expected to go up. |
| Go through | Trải qua | Pete went through a lot of pain after the accident. |
| Go through | Kiểm tra | You should go through the contract before signing it. |
| Go through with | Kiên trì, bền bỉ | Bill and Amy finally went through with the divorce. |
| Go with | Phù hợp | That jacket doesn’t go with the skirt. |
| Go without | Kiêng, nhịn | Tony had to go without lunch to finish the report. |
| Go round | Đủ chia cho mọi người một hay vài cái | There aren’t enough chairs to go around. |
| Go under | Chìm | The boat was too heavy and went under. |
Bài tập thực hành với cụm động từ ‘Go’
Share this post
FacebookTwitterLinkedInGoogle +EmailTrả lời Hủy
Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Bình luận
Tên *
Thư điện tử *
Trang web
Bài viết mới
- Thông báo kỳ thi IELTS Tháng 8 năm 2023 tại Bình Dương
- [THÔNG BÁO] Thời gian nghỉ lễ Giỗ tổ Hùng Vương và 30/04 – 01/05/2023
- Lịch khai giảng các lớp Anh Văn Tháng 3/2023
- Khai giảng Luyện thi IELTS học thuật 6.5 Tháng 2/2023
- Video: Làm cho một thỏa thuận
Theo dõi facebook chúng tôi
EIU Language Center
Bài viết
Bài Viết Tham Khảo
- Cấu trúc so sánh trong tiếng Anh (comparison)
- 9 lợi ích đáng kinh ngạc đối với não bộ khi học ngôn ngữ mới
- Từ vựng miêu tả xu hướng – IELTS Writing Task 1
- Các tiền tố phủ định trong Tiếng Anh – NEGATIVE PREFIXES
- Động từ trái nghĩa – Opposite Verbs
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ MIỀN ĐÔNG
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
0274.9996681
www.facebook.com/EIULanguageCenter
[email protected]
© Copyright 2016 EIU language center. All Rights Reserved. Thiết kế web bởi Mypage.vn Đăng ký tư vấnBài viết mới
- Thông báo kỳ thi IELTS Tháng 8 năm 2023 tại Bình Dương
- [THÔNG BÁO] Thời gian nghỉ lễ Giỗ tổ Hùng Vương và 30/04 – 01/05/2023
- Lịch khai giảng các lớp Anh Văn Tháng 3/2023
- Khai giảng Luyện thi IELTS học thuật 6.5 Tháng 2/2023
- Video: Làm cho một thỏa thuận
Theo dõi facebook chúng tôi
EIU Language Center
Bài viết
Bài Viết Tham Khảo
- Cấu trúc so sánh trong tiếng Anh (comparison)
- 9 lợi ích đáng kinh ngạc đối với não bộ khi học ngôn ngữ mới
- Từ vựng miêu tả xu hướng – IELTS Writing Task 1
- Các tiền tố phủ định trong Tiếng Anh – NEGATIVE PREFIXES
- Động từ trái nghĩa – Opposite Verbs
Từ khóa » Bài Tập Phrasal Verb Với Go
-
10+ Phrasal Verb Với Go Thông Dụng Trong Tiếng Anh! - Prep
-
Phrasal Verb With Go - Cụm động Từ Tiếng Anh Với Go - IELTS Fighter
-
BÀI TẬP - PHRASAL VERB VỚI... - Luyện Thi Tiếng Anh A1, D1
-
Tổng Hợp Những Phrasal Verbs Với Từ “go” - Kênh Tuyển Sinh
-
Phrasal Verb Với GO - 25 Cụm động Từ Với GO Thường Gặp
-
15 Phrasal Verb Với Go Trong Tiếng Anh Thông Dụng Nhất!
-
Cụm động Từ Tiếng Anh Với Go - Tổng Hợp Các Phrasal Verb Với Go
-
Bài Tập Phrasal Verb đầy đủ Nhất - Hướng Dẫn, đáp án Chi Tiết
-
Các Phrasal Verbs Với "GO" - TFlat
-
Phrasal Verbs Với động Từ Go - Linh Cani
-
Tổng Hợp Các Phrasal Verb Với GO Thông Dụng Nhất
-
Chủ đề 5: Cụm động Từ đi Với Go - TFlat
-
Phrasal Verb Với Go : Mỗi Ngày Một Chủ điểm Phrasal Verb P1
-
PHRASAL VERBS ~ GO [Part 1 & 2] (Exercises & Keys) - Tiếng Anh 11