Phrasal Verb With GO - Cụm động Từ Của GO - EIU Language Center

Phrasal verb with GO – Cụm động từ của GO Quản Trị Viên2021-12-09T01:32:08+00:00
Phrasal Verb Meaning Example
Go after theo đuổi (mục tiêu) Emma went after her dreams and now she is an actress.
Go along Tiếp tục một hoạt động He added funny details to the story as he went along.
Go along (with) Đồng ý; Chấp nhận; ủng hộ một ý kiến Alex tends to go along with anything his wife says.
Go away Đi khỏi We decided to go away for a few days.
Go back Quay lại Children go back to school after the holidays.
Go by đi qua -Put up your hand or the bus will go by without stopping.
-Time goes by so quickly!
Go down Giảm The price of property has gone down a bit lately.
Go down with  Mắc bệnh, bị bệnh Our youngest boy has gone down with chickenpox..
Go for Cố gắng đạt được Jack trained hard and decided to go for the gold medal.
Go in Đi vào There’s a hotel. Let’s go in and book a room.
Go into (+noun) Đâm vào Go into the bakery and see if they sell croissants.
Go into (+ noun) Tham gia Tom decided to go into the army when he left school.
Go in for Có sở thích Anne really doesn’t go in for sports.
Go off Nổ tung A bomb went off in a crowded restaurant.
Go off Đổ chuông / tạo ra tiếng ồn lớn The alarm clock was set to go off at 6 am.
Go off Ngừng hoạt động The heating has gone off.  It’s freezing in here!
Go off Không còn ăn/uống tốt The milk has gone off. Don’t drink it.
Go off Không còn thích thú My grandmother has gone off doing crosswords.
Go on Tiếp tục Sorry for interrupting. Please go on.
Go out Đi ra ngoài He goes out drinking most evenings
Go out with Hẹn hò Is Julie going out with Tom?
Go over Kiểm tra , xem xét kĩ lữỡng Please go over your answers before handing in your paper.
Go up Tăng, đi lên The price of petrol is expected to go up.
Go through Trải qua Pete went through a lot of pain after the accident.
Go through Kiểm tra You should go through the contract before signing it.
Go through with Kiên trì, bền bỉ Bill and Amy finally went through with the divorce.
Go with Phù hợp That jacket doesn’t go with the skirt.
Go without Kiêng, nhịn Tony had to go without lunch to finish the report.
Go round Đủ chia cho mọi người một hay vài cái There aren’t enough chairs to go around.
Go under Chìm The boat was too heavy and went under.

Bài tập thực hành với cụm động từ ‘Go’

Share this post

FacebookTwitterLinkedInGoogle +Email

Trả lời Hủy

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận

Tên *

Thư điện tử *

Trang web

Bài viết mới

  • Thông báo kỳ thi IELTS Tháng 8 năm 2023 tại Bình Dương
  • [THÔNG BÁO] Thời gian nghỉ lễ Giỗ tổ Hùng Vương và 30/04 – 01/05/2023
  • Lịch khai giảng các lớp Anh Văn Tháng 3/2023
  • Khai giảng Luyện thi IELTS học thuật 6.5 Tháng 2/2023
  • Video: Làm cho một thỏa thuận

Theo dõi facebook chúng tôi

EIU Language Center

Bài viết

Bài Viết Tham Khảo
  • Cấu trúc so sánh trong tiếng Anh (comparison)
  • 9 lợi ích đáng kinh ngạc đối với não bộ khi học ngôn ngữ mới
  • Từ vựng miêu tả xu hướng – IELTS Writing Task 1
  • Các tiền tố phủ định trong Tiếng Anh – NEGATIVE PREFIXES
  • Động từ trái nghĩa – Opposite Verbs
logo-footer

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ MIỀN ĐÔNG

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.

0274.9996681

www.facebook.com/EIULanguageCenter

[email protected]

© Copyright 2016 EIU language center. All Rights Reserved. Thiết kế web bởi Mypage.vn Đăng ký tư vấn

Bài viết mới

  • Thông báo kỳ thi IELTS Tháng 8 năm 2023 tại Bình Dương
  • [THÔNG BÁO] Thời gian nghỉ lễ Giỗ tổ Hùng Vương và 30/04 – 01/05/2023
  • Lịch khai giảng các lớp Anh Văn Tháng 3/2023
  • Khai giảng Luyện thi IELTS học thuật 6.5 Tháng 2/2023
  • Video: Làm cho một thỏa thuận

Theo dõi facebook chúng tôi

EIU Language Center

Bài viết

Bài Viết Tham Khảo
  • Cấu trúc so sánh trong tiếng Anh (comparison)
  • 9 lợi ích đáng kinh ngạc đối với não bộ khi học ngôn ngữ mới
  • Từ vựng miêu tả xu hướng – IELTS Writing Task 1
  • Các tiền tố phủ định trong Tiếng Anh – NEGATIVE PREFIXES
  • Động từ trái nghĩa – Opposite Verbs

Từ khóa » Bài Tập Phrasal Verb Với Go