Phụ Nữ Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật

Thông tin thuật ngữ phụ nữ tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm phụ nữ tiếng Nhật phụ nữ (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ phụ nữ

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

phụ nữ tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ phụ nữ trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ phụ nữ tiếng Nhật nghĩa là gì.

* n - ウーマン - おんな - 「女」 - [NỮ] - おんなのひと - 「女の人」 - じょせい - 「女性」 - にょにん - 「女人」 - [NỮ NHÂN] - ふじょ - 「婦女」 - ふじん - 「婦人」

Ví dụ cách sử dụng từ "phụ nữ" trong tiếng Nhật

  • - nữ tính:ウーマンフッド
  • - ngày phụ nữ mùng 8-3:3-8ウーマンズ・デイ
  • - đừng gọi tôi là phụ nữ:私のことをウーマンと呼ばないで
  • - Phụ nữ dùng mọi thủ đoạn để có được địa vị và sự giàu sang.:あらゆる手段を用いて地位や富を得ようとする女
  • - Người phụ nữ dạy thay cô giáo Tamako thật là tốt. Rất đáng yêu.:あの、タマ子先生を演じた女の人も良かったわ。すごくかわいらしいって思っちゃった。
  • - Người đàn ông cao đứng sau người phụ nữ đang đội mũ nhìn tôi.:帽子をかぶった女の人のかげにいる背の高い男の人が私のことを見ている。
  • - Thể chế cấm nữ giới:女人禁制である
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của phụ nữ trong tiếng Nhật

* n - ウーマン - おんな - 「女」 - [NỮ] - おんなのひと - 「女の人」 - じょせい - 「女性」 - にょにん - 「女人」 - [NỮ NHÂN] - ふじょ - 「婦女」 - ふじん - 「婦人」Ví dụ cách sử dụng từ "phụ nữ" trong tiếng Nhật- nữ tính:ウーマンフッド, - ngày phụ nữ mùng 8-3:3-8ウーマンズ・デイ, - đừng gọi tôi là phụ nữ:私のことをウーマンと呼ばないで, - Phụ nữ dùng mọi thủ đoạn để có được địa vị và sự giàu sang.:あらゆる手段を用いて地位や富を得ようとする女, - Người phụ nữ dạy thay cô giáo Tamako thật là tốt. Rất đáng yêu.:あの、タマ子先生を演じた女の人も良かったわ。すごくかわいらしいって思っちゃった。, - Người đàn ông cao đứng sau người phụ nữ đang đội mũ nhìn tôi.:帽子をかぶった女の人のかげにいる背の高い男の人が私のことを見ている。, - Thể chế cấm nữ giới:女人禁制である,

Đây là cách dùng phụ nữ tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ phụ nữ trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới phụ nữ

  • ham mê tiếng Nhật là gì?
  • dầu lạc tiếng Nhật là gì?
  • bộ mặt tiếng Nhật là gì?
  • sự quy phục tiếng Nhật là gì?
  • mai táng tiếng Nhật là gì?
  • tế bào ống tiếng Nhật là gì?
  • buôn bán gia công chuyển khẩu tiếng Nhật là gì?
  • giọng nói sắc gọn tiếng Nhật là gì?
  • thước đo tiếng Nhật là gì?
  • sự chạm vào tiếng Nhật là gì?
  • việc dịch tất cả tiếng Nhật là gì?
  • cách tháng tiếng Nhật là gì?
  • lau kính tiếng Nhật là gì?
  • trắng tinh tiếng Nhật là gì?
  • tình yêu nồng cháy tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Chữ Phụ Nữ Trong Tiếng Nhật