Phương Pháp Dùng Hoá Chất để Phân Biệt Các Chất Hữu Cơ Và Vô Cơ

  • Trang Chủ
  • Đăng ký
  • Đăng nhập
  • Upload
  • Liên hệ

Lớp 8, Giáo Án Lớp 8, Bài Giảng Điện Tử Lớp 8

Trang ChủKhoa Học Tự Nhiên 8 Phương pháp dùng hoá chất để phân biệt các chất hữu cơ và vô cơ Phương pháp dùng hoá chất để phân biệt các chất hữu cơ và vô cơ

Chất cần nhận Loại thuốc thử Hiện tượng

Metan

(CH4 ) Khí Clo

 Mất màu vàng lục của khí Clo

Etilen

(C2H4 ) D.D Brom Mất màu da cam của d.d Br2

Axetilen

(C2H2 ) Dd Br2 , sau đó

dd AgNO3 / NH3 -Mất màu vàng lục nước Br2.

- Có kết tửa màu vàng

 

doc 3 trang Người đăng haiha30 Lượt xem 1324Lượt tải 2 Download Bạn đang xem tài liệu "Phương pháp dùng hoá chất để phân biệt các chất hữu cơ và vô cơ", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trênPHƯƠNG PHÁP DÙNG HOÁ CHẤT ĐỂ PHÂN BIỆT CÁC CHẤT HỮU CƠ VÀ VÔ CƠ I) NHẬN BIẾT CÁC KHÍ HỮU CƠ : Chất cần nhận Loại thuốc thử Hiện tượng Phương trình hoá học Metan (CH4 ) Khí Clo Mất màu vàng lục của khí Clo CH4 + Cl2 --- > CH3Cl + HCl ( vàng lục) ( không màu) Etilen (C2H4 ) D.D Brom Mất màu da cam của d.d Br2 C2H4 + Br2 d.d --- > C2H4Br2 Da cam không màu Axetilen (C2H2 ) Dd Br2 , sau đó dd AgNO3 / NH3 -Mất màu vàng lục nước Br2. - Có kết tửa màu vàng C2H2 + Br2 -- > Ag – C = C – Ag + H2O ( vàng ) II) NHẬN BIẾT CÁC CHẤT HỮU CƠ : Chất cần nhận Loại thuốc thử Hiện tượng Phương trình hoá học Benzen (C6H6 ) - Nước lã - Kim loại Na - Không tan. - Không có hiện tượng. Rượu Etylic (C2H5OH ) - Đốt cháy. - Kim loại Na. - Cháy không khói ( xanh mờ) - Na tan, có H2 sinh ra. 2C2H5OH +2 Na -- > 2C2H5ONa + H2 Axit Axetic ( CH3COOH ) - Na2CO3 - Kim loại Zn - Có khí CO2 thoát ra. - Có khí H2 thoát ra. CH3COOH+Na2CO3 -- >CH3COONa + H2O + CO2 CH3COOH+Zn -- > (CH3COO)2Zn +H2 Glucozơ (C6H12O6) - d.d AgNO3 - Có Ag ( tráng gương ) C6H12O6 + Ag2O NH3-- > C6H12O7 + Ag Saccarozơ (C12H22O11) - H2SO4 đ rồi vào AgNO3 - Có Ag ( tráng gương ) Tinh bột ( C6H10O5) I ốt ( dd màu nâu) - Có màu xanh xuất hiện. Etyl Axetat ( Este) - dd NaOH loãng màu hồng ( có hòa Phenol) Mất màu hồng PHÂN BIỆT VÀ NHẬN BIẾT CÁC CHẤT LỎNG : Chất cần nhận Loại thuốc thử Hiện tượng Phương trình hoá học Axit Quỳ tím Chuyển thành màu đỏ H2SO4 loãng BaCl2 ; Ba(OH)2 Có kết tủa trắng H2SO4 + BaCl2 -- > BaSO4 + 2 HCl H2SO4 (Đ, n) Cu Có khí SO2 2H2SO4đ,n + Cu -- > CuSO4 + 2H2O + SO2 HNO3 (đ ) Fe hay Mg Có khí màu nâu NO2 6 HNO3 (đ ) + Fe -- > Fe(NO3)3 +3 H2O + 3NO2 Bazơ kiềm Quỳ tím Thành màu xanh Bazơ kiềm Nhôm Tan ra, có khí H2 Al + NaOH + H2O -- > NaAlO2 + H2 Ca(OH)2 CO2 hoặc SO2 Có kết tủa trắng Ca(OH)2 + CO2 -- > CaCO3 + H2O H2O Kim loại Na, K Có khí H2 2 H2O + 2 Na --- > 2 NaOH + H2 Muối : Cl AgNO3 Có kết tủa AgCl AgNO3 + KCl -- > AgCl + KNO3 Muối : CO3 HCl hoặc H2SO4 Tan ra, có khí CO2 2HCl + CaCO3 -- > CaCl2 + H2O + CO2 Muối : SO3 HCl hoặc H2SO4 Tan ra, có khí SO2 H2SO4 + Na2SO3 -- > Na2SO4 + H2O + SO2 Muối : PO4 AgNO3 Có Ag3PO4 vàng 3AgNO3 + Na3PO4 -- > Ag3PO4 + 3 NaNO3 Muối : SO4 BaCl2 ; Ba(OH)2 Có kết tủa trắng BaCl2 + Na2SO4 -- > 2NaCl + BaSO4 Muối : NO3 H2SO4đặc + Cu Có dd xanh + NO2 nâu H2SO4đ + Cu + NaNO3 -- > Cu(NO3)2 + Na2SO4 + NO2 + H2O Muối Sắt ( III NaOH d.d Có Fe(OH)3 nâu đỏ 3 NaOH + FeCl3 -- > 3NaCl + Fe(OH)3 Muối Sắt ( II ) NaOH d.d Fe(OH)2 trằng sau bị hoá nâu đỏ ngoài k. khí 2NaOH + FeCl2 -- > 2NaCl + Fe(OH)2 4 Fe(OH)2 + 2 H2O + O2 -- > 4 Fe(OH)3 Muối Đồng D. dịch có màu xanh. Muối Nhôm NaOH dư Al(OH)3 ; sau đó tan ra . 3 NaOH + AlCl3 -- > 3 NaCl + Al(OH)3 Al(OH)3 + NaOH -- > NaAlO2 + H2O Muối Can xi Na2CO3 d.d Có CaCO3 Na2CO3 + CaCl2 -- > 2NaCl + CaCO3 Muối Chì Na2S d.d PbS màu đen Na2S + PbCl2 -- > 2 NaCl + PbS IV) NHẬN BIẾT CÁC CHẤT KHÍ : Chất cần nhận Loại thuốc thử Hiện tượng Phương trình hoá học NH3 Quỳ tím ướt Đổi thành màu Xanh Mùi khai NO2 - Màu chất khí - Giấy qùi tím ẩm Màu nâu Quì tím chuyển thành đỏ 3 NO2 +H2O -- > 2 HNO3 + NO NO Dùng không khí hoặc Oxi để trộn Từ không màu, hoá thành nâu 2 NO + O2 --- > 2 NO2 H2S Cu(NO3)2 CuS màu đen Khí có mùi trứng thối H2S + CuCl2 -- > CuS + HCl O2 Tàn đóm đỏ Bùng cháy sáng CO2 Nước vôi trong Ca(OH)2 hoặc tàn đóm Nước vôi trong bị đục - Tàn đóm tắt đi CO2 + Ca(OH)2 --- > CaCO3 + H2O CO Đốt cháy, cho sản phẩm qua nước vôi trong Sản phẩm làm nước vôi trong bị đục 2CO + O2 ---- > 2CO2 CO2 + Ca(OH)2 --- > CaCO3 + H2O SO2 Nước vôi trong Ca(OH)2 Nước vôi trong bị đục SO2 + Ca(OH)2 --- > CaSO3 + H2O SO3 Qùi tím ẩm D.D BaCl Quì tím hoá đỏ Nước vôi trong bị đục SO3 + Ca(OH)2 -- > CaSO4 + H2O Cl2 Quì tìm ẩm Quì tím mất màu HCl Quì tìm ẩm Quì tím hóa thành đỏ H2 Đốt: có tiếng nổ nhỏ Sản phẩm không đục nước vôi trong Không khí Tàn đóm còn đỏ Tàn đóm vẫn bình thường V) NHẬN BIẾT CÁC KIM LOẠI : Chất cần nhận Loại thuốc thử Hiện tượng Phương trình hoá học Na ; K Nước (H2O) Tan và có khí H2 4K + O2 --- > 2 K2O Ca Nước (H2O) Tan và có khí H2. Dd làm nước vôi trong đục. Al Dd Kiềm : NaOH Hoặc: HNO3 đặc - Tan ra và có khí H2 - Không tan trong HNO3 đặc 2Al + 2NaOH + 2H2O --- > 2 NaAlO2 +3H2 Zn Dd Kiềm : NaOH Hoặc: HNO3 đặc - Tan ra và có khí H2 - Tan, có NO2 nâu Mg -- > Pb Axit HCl - Có H2 sinh ra. Cu d.d AgNO3 - Tan ra; có chất rắn trắng xám bám ngòai; dd màu xanh. Ag - HNO3 -Rồi vào d.d NaCl - Tan, có khí màu nâu NO2 - Có kết tủa trắng VI) NHẬN BIẾT CÁC PHI KIM : Chất cần nhận Loại thuốc thử Hiện tượng Phương trình hoá học I2 (Rắn -tím) Hồ tinh bột Có màu xanh xuất hiện. S (Rắn - vàng) Đốt trong O2 hoặc không khí Có khí SO2 trắng, mùi hắc P ( Rắn - Đỏ ) - Đốt cháy rồi cho SP vào nước, thử quì tím Sản phẩm làm quì tím hóa đỏ C (Rắn - Đen ) Đôt cháy cho SP vào nước vôi trong - Nước vôi trong bị đục

Tài liệu đính kèm:

  • docPHUONG PHAP DUNG HOA CHAT DE PHAN BIET CAC CHAT HUUCO VA VO CO.doc
Tài liệu liên quan
  • docMa trận đề kiểm tra học kì II môn Hóa học 9 năm học 2009 - 2010

    Lượt xem Lượt xem: 1261 Lượt tải Lượt tải: 0

  • docGiáo án Vật lí Lớp 8 - Bài 12,13 - Năm học 2009-2010

    Lượt xem Lượt xem: 955 Lượt tải Lượt tải: 0

  • docBài thi khảo sát chất lượng học kỳ I môn Vật lý Lớp 8 - Trường THCS Tam Sơn

    Lượt xem Lượt xem: 607 Lượt tải Lượt tải: 0

  • docThiết kế giáo án môn Sinh học 8 - Tiết 32: Vệ sinh tiêu hoá

    Lượt xem Lượt xem: 1958 Lượt tải Lượt tải: 0

  • docGiáo án Vật lí Lớp 8 - Tiết 30: Phương trình cân bằng nhiệt lượng - Trần Thanh Tâm - Trường THCS Triệu Nguyên

    Lượt xem Lượt xem: 699 Lượt tải Lượt tải: 0

  • pptBài giảng Vật lý Lớp 8 - Bài 20: Nguyên tử, phân tử chuyển động hay đứng yên?

    Lượt xem Lượt xem: 939 Lượt tải Lượt tải: 0

  • docGiáo án Vật lí Lớp 8 - Tiết 22, Bài 19: Các chất được cấu tạo như thế nào? - Năm học 2008-2009 - Nguyễn Trí Luận

    Lượt xem Lượt xem: 861 Lượt tải Lượt tải: 0

  • docxGiáo án môn Vật lý Lớp 8 - Bài 23: Phương trình cân bằng nhiệt - Năm học 2021-2022 - Trường PT DTNT THCS An Biên

    Lượt xem Lượt xem: 433 Lượt tải Lượt tải: 0

  • docĐề cương ôn tập học kì I môn Vật lí Lớp 8 - Trường THCS Huỳnh Khương Ninh

    Lượt xem Lượt xem: 922 Lượt tải Lượt tải: 0

  • docGiáo án Vật lý Lớp 8 - Tiết 17, Bài 13: Công cơ học - Năm học 2011-2012

    Lượt xem Lượt xem: 849 Lượt tải Lượt tải: 0

Copyright © 2026 Lop8.net - Giáo án điện tử lớp 8, Thư viện giáo án điện tử, Thư viện giáo án tiểu học

Facebook Twitter

Từ khóa » Nhận Biết Br2