- home
- about
- contact
- Adverstise
Header Ads
Trang chủ - Phong Thủy
- Tử vi
- Phong tục nghi lễ
- Tài liệu
Home >
Dịch lý học >
Phương pháp nạp giáp Phương pháp nạp giáp
09:52 Dịch lý học
Nạp giáp pháp
| 乾 卦Càn quái | 坎卦Khảm quái | 艮卦Cấn quái | 震卦Chấn quái | 巽卦Tốn quái | 离卦 Ly quái | 坤卦Khôn quái | 兑卦Đoài quái |
| 壬戌 Nhâm Tuất | 戊子 Mậu Tý | 丙寅 Bính Dần | 庚戌 Canh Tuất | 辛卯 Tân Mão | 己巳 Kỷ Tị | 癸酉 Quý Dậu | 丁未 Đinh Mùi |
| 壬申 Nhâm Thân | 戊 戌 Mậu Tuất | 丙子 Bính Tý | 庚申 Canh Thân | 辛 巳 Tân Tị | 己未 Kỷ Mùi | 癸亥 Quý Hợi | 丁酉 Đinh Dậu |
| 壬午 Nhâm Ngọ | 戊申 Mậu Thân | 丙戌 Bính Tuất | 庚午 Canh Ngọ | 辛未 Tân Mùi | 己酉 Kỷ Dậu | 癸丑 Quý Sửu | 丁亥 Đinh Hợi |
| 甲辰 Giáp Thìn | 戊午 Mậu Ngọ | 丙申 Bính Thân | 庚辰 Canh Thìn | 辛 酉 Tân Dậu | 己亥 Kỷ Hợi | 乙卯 Ất Mão | 丁丑 Đinh Sửu |
| 甲寅 Giáp Dần | 戊辰 Mậu Thìn | 丙午 Bính Ngọ | 庚寅 Canh Dần | 辛亥 Tân Hợi | 己丑 Kỷ Sửu | 乙巳 Ất Tị | 丁卯 Đinh Mão |
| 甲子 Giáp tý | 戊寅 Mậu Dần | 丙辰 Bính Thìn | 庚子 Canh Tý | 辛丑 Tân Sửu | 己卯 Kỷ Mão | 乙未 Ất Mùi | 丁巳 Đinh Tị |
| 十六变卦表 Thập lục biến quái biểu | |
| 外戒Ngoại giới | 内戒Nội giới | 绝命Tuyệt mệnh | 血脉Huyết mạch | 肌肉Cơ nhục | 骸骨Hài cốt | 棺槨Quan quách | 坟墓Phần mộ | | 乾宫变卦 Càn cung biến quái | 旅 Lữ | 鼎 Đỉnh | 离 Ly | 噬嗑 Phệ Hạp | 颐 Di | 益 Ích | 无妄 Vô Vọng | 同人 Đồng Nhân | | 坎宫变卦Khảm cung biến quái | 复 Phục | 临 Lâm | 坤 Khôn | 谦 Khiêm | 小过 Tiểu Quá | 咸 Hàm | 蹇 Kiển | 比 Tỉ | | 艮宫变卦 Cấn cung biến quái | 小畜 Tiểu Súc | 家人 Gia Nhân | 巽 Tốn | 涣 Hoán | 讼 Tụng | 未济 Vị Tế | 蒙 Mông | 蛊 Cổ | | 震 宫变卦Chấn cung biến quái | 困 Khốn | 萃 Tụy | 兑 Đoài | 夬 Quải | 需 Nhu | 泰 Thái | 大壮 Đại Tráng | 归 妹 Quy Muội | | 巽宫变卦 Tốn cung biến quái | 贲 Bí | 大畜 Đại Súc | 艮 Cấn | 剥 Bác | 晋 Tấn | 否 Bỉ | 观 Quán | 渐 Tiệm | | 离宫变卦 Ly cung biến quái | 姤 Cấu | 遁 Độn | 乾 Càn | 履 Lý | 中孚 Trung Phu | 损 Tổn | 睽 Khuê | 大有 Đại Hữu | | 坤宫变卦Khôn cung biến quái | 节 Tiết | 屯 Truân | 坎 Khảm | 井 Tỉnh | 大过 Đại Quá | 恒 Hằng | 升 Thăng | 师 Sư | | 兑宫变卦Đoái cung biến quái | 豫 Dự | 解 Giải | 震 Chấn | 丰 Phong | 明夷 Minh Di | 既济 Ký Tế | 革 Cách | 随 Tùy | |
Lục thập tứ quái danh | 乾宫八卦属金Càn cung bát quái thuộc kim | 乾为天 Càn Vi Thiên | 天风姤 Thiên Phong Cấu | 天山遁 Thiên Sơn Độn | 天地否 Thiên Địa Bỉ | 风地观 Phong Địa Quán | 山地剥 Sơn Địa Bác | 火地晋 Hỏa Địa Tấn | 火天大有 Hỏa Thiên Dại Hữu | | 坎宫八卦属水Khảm cung bát quái thuộc thủy | 坎为水 Khảm Vi Thủy | 水泽节 Thủy Trạch Tiết | 水雷屯 Thủy Lôi Truân | 水火既济 Thủy Hỏa Ký Tế | 泽火革 Trạch Hỏa Cách | 雷火丰 Lôi Hỏa Phong | 地火明夷 Địa Hỏa Minh Di | 地水师 Địa Thủy Sư | | 艮宫八卦属土Cấn cung bát quái thuộc thổ | 艮为山 Cấn Vi Sơn | 山火贲 Sơn Hỏa Bí | 山天大畜 Sơn Thiên Đại Súc | 山泽损 Sơn Trạch Tổn | 火泽睽 Hỏa Trạch Khuê | 天 泽履 Thiên Trạch Lý | 风泽中孚 Phong Trạch Trung Phu | 风山渐 Phong Sơn Tiệm | | 震 宫八卦属木Chấn cung bát quái thuộc mộc | 震为雷 Chấn Vi Lôi | 雷地豫 Lôi Địa Dự | 雷 水解 Lôi Thủy Giải | 雷风恒 Lôi Phong Hằng | 地风升 Địa Phong Thăng | 水风井 Thủy Phong Tỉnh | 泽风大过 Trạch Phong Đại Quá | 泽雷随 Trạch Lôi Tùy | | 巽宫八卦属木Tốn cung bát quái thuộc mộc | 巽为风 Tốn Vi Phong | 风天小畜 Phong Thiên Tiểu Súc | 风火家人 Phong Hỏa Gia Nhân | 风雷益 Phong Lôi Ích | 天雷无妄 Thiên Lôi Vô Vọng | 火雷噬嗑 Hỏa Lôi Phệ Hạp | 山雷颐 Sơn Lôi Di | 山 风蛊 Sơn Phong Cổ | | 离宫八卦属火Ly cung bát quái thuộc hỏa | 离为火 Ly Vi Hỏa | 火 山旅 Hỏa Sơn Lữ | 火风鼎 Hỏa Phong Đỉnh | 火水未济 Hỏa Thủy vị Tế | 山水蒙 Sơn Thủy Mông | 风水涣 Phong Thủy Hoán | 天水讼 Thiên Thủy Tụng | 天火同人 Thiên Hỏa Đồng Nhân | | 坤宫八卦属土Khôn cung bát quái thuộc thổ | 坤为地 Khôn Vi Địa | 地雷复 Địa Lôi Phục | 地泽临 Địa Trạch Lâm | 地天泰 Địa Thiên Thái | 雷天大壮 Lôi Thiên Đại Tráng | 泽天夬 Trạch Thiên Quải | 水天需 Thủy Thiên Nhu | 水地比 Thủy Địa Tỉ | | 兑宫八卦属金Đoái cung bát quái thuộc kim | 兑为泽 Đoài Vi Trạch | 泽水困 Trạch Thủy Khốn | 泽地萃 Trạch Địa Tụy | 泽山咸 Trạch Sơn Hàm | 水山蹇 Thủy Sơn Kiển | 地山谦 Địa Sơn Khiêm | 雷山小过 Lôi Sơn Tiểu Quá | 雷泽归妹 Lôi Trạch Quy Muội | |
| 立春正月節艮旺震相 Lập xuân chinh nguyệt tiết cấn vượng chấn tương | 雨水正月中寅木用事 Vũ thủy chinh nguyệt trung dần mộc dụng sự | 驚蟄二月節甲木用事 Kinh chập nhị nguyệt tiết giáp mộc dụng sự |
| 春分二月中震旺巽相 Xuân phân nhị nguyệt trung chấn vượng tốn tương | 清明三月節乙木用事 Thanh minh tam nguyệt tiết ất mộc dụng sự | 谷雨三月中辰土用事 Cốc vũ tam nguyệt trung thìn thổ dụng sự |
| 立夏四月節巽旺離相 Lập hạ tứ nguyệt tiết tốn vượng ly tương | 小滿四月中巳火用事 Tiểu mãn tứ nguyệt trung tị hỏa dụng sự | 芒種五月節丙火用事 Mang chủng ngũ nguyệt tiết bính hỏa dụng sự |
| 夏至五月中離旺坤相 Hạ chí ngũ nguyệt trung ly vượng khôn tương | 小暑六月節丁火用事 Tiểu thử lục nguyệt tiết đinh hỏa dụng sự | 大暑六月中未土用事 Đại thử lục nguyệt trung vị thổ dụng sự |
| 立秋七月節坤旺兌相 Lập thu thất nguyệt tiết khôn vượng đoài tương | 處暑七月中申金用事 Xử thử thất nguyệt trung thân kim dụng sự | 白露八月節庚金用事 Bạch lộ bát nguyệt tiết canh kim dụng sự |
| 秋分八月中兌旺乾相 Thu phân bát nguyệt trung đoài vượng can tương | 寒露九月節辛金用事 Hàn lộ cửu nguyệt tiết tân kim dụng sự | 霜降九月中戌土用事 Sương giáng cửu nguyệt trung tuất thổ dụng sự |
| 立冬十月節乾旺坎相 Lập đông thập nguyệt tiết can vượng khảm tương | 立冬十月節乾旺坎相 Lập đông thập nguyệt tiết can vượng khảm tương | 大雪十一月節壬水用事 Đại tuyết thập nhất nguyệt tiết nhâm thủy dụng sự |
| 冬至十一月中坎旺艮相 Đông chí thập nhất nguyệt trung khảm vượng cấn tương | 小寒十二月節癸水用事 Tiểu hàn thập nhị nguyệt tiết quý thủy dụng sự | 大寒十二月中丑土用事 Đại hàn thập nhị nguyệt trung sửu thổ dụng sự |
Âm Dương thăng hàngsanh khắc chi đồ | 冬 至Đông chí | 大寒Đại hàn | 雨水Vũ thủy | 春分Xuân phân | 谷雨Cốc vũ | 小满Tiểu mãn | 夏至Hạ chí | 大暑Đại thử | 处暑Xử thử | 秋分Thu phân | 霜降Sương giáng | 小雪Tiểu tuyết |
| 六爻 降阴 Lục hàoGiáng âm | 六爻 Lục hào | 六爻 Lục hào | 六爻 Lục hào | 六爻 Lục hào | 六爻 升阳 Lục hàoThăng dương | 六爻 降阴 Lục hào Giáng âm | 六爻 Lục hào | 六爻 Lục hào | 六爻 Lục hào | 六爻 Lục hào | 六爻 升阴 Lục hào Thăng âm |
| 五爻 Ngũ hào | 五爻 降阴 Ngũ hào Giáng âm | 五爻 Ngũ hào | 五爻 Ngũ hào | 五爻 升阳 Ngũ hào Thăng dương | 五爻 Ngũ hào | 五爻 Ngũ hào | 五爻 降阳 Ngũ hào Giáng dương | 五爻 Ngũ hào | 五爻 Ngũ hào | 五爻 升阴 Ngũ hào Thăng âm | 五爻 Ngũ hào |
| 四爻 Tứ hào | 四爻 Tứ hào | 四爻 降阴 Tứ hào Giáng âm | 四爻 升阳 Tứ hào Thăng dương | 四爻 Tứ hào | 四爻 Tứ hào | 四爻 Tứ hào | 四爻 Tứ hào | 四爻 降阳 Tứ hào Giáng dương | 四爻 升阴 Tứ hào Thăng âm | 四爻 Tứ hào | 四爻 Tứ hào |
| 三爻 Tam hào | 三爻 Tam hào | 三爻 升阳 Tam hào Thăng dương | 三爻 降阴 Tam hào Giáng âm | 三爻 Tam hào | 三爻 Tam hào | 三爻 Tam hào | 三爻 Tam hào | 二爻 升阴 Tam hào Thăng âm | 三爻 降阳 Tam hào Giáng dương | 三爻 Tam hào | 三爻 Tam hào |
| 二爻 Nhị hào | 二爻 升阳 Nhị hào Thăng dương | 二爻 Nhị hào | 二爻 Nhị hào | 二爻 降阴 Nhị hào Giáng âm | 二爻 Nhị hào | 二爻 Nhị hào | 二爻 升阴 Nhị hào Thăng âm | 二爻 Nhị hào | 二爻 Nhị hào | 二爻 降阳 Nhị hào Giáng dương | 二爻 Nhị hào |
| 初爻 升阳 Sơ hào Thăng dương | 初爻 Sơ hào | 初爻 Sơ hào | 初爻 Sơ hào | 初爻 Sơ hào | 初爻 降阴 Sơ hào Giáng âm | 初爻 升阴 Sơ hào Thăng âm | 初爻 Sơ hào | 初爻 Sơ hào | 初爻 Sơ hào | 初爻 Sơ hào | 初爻 降阳 Sơ hào Giáng dương |
| 旺Vượng | 相Tướng | 胎Thai | 没Một | 死Tử | 囚Tù | 休Hưu | 废Phế |
| 立冬Lập Đông | 乾 Càn | 坎 Khảm | 艮 Cấn | 震 Chấn | 巽 Tốn | 离 Ly | 坤 Khôn | 兑 Đoài |
| 冬至Đông Chí | 坎 Khảm | 艮 Cấn | 震 Chấn | 巽 Tốn | 离 Ly | 坤 Khôn | 兑 Đoài | 乾 Càn |
| 立春Lập Xuân | 艮 Cấn | 震 Chấn | 巽 Tốn | 离 Ly | 坤 Khôn | 兑 Đoài | 乾 Càn | 坎 Khảm |
| 春分Xuân Phân | 震 Chấn | 巽 Tốn | 离 Ly | 坤 Khôn | 兑 Đoài | 乾 Càn | 坎 Khảm | 艮 Cấn |
| 立夏Lập Hạ | 巽 Tốn | 离 Ly | 坤 Khôn | 兑 Đoài | 乾 Càn | 坎 Khảm | 艮 Cấn | 震 Chấn |
| 夏至Hạ Chí | 离 Ly | 坤 Khôn | 兑 Đoài | 乾 Càn | 坎 Khảm | 艮 Cấn | 震 Chấn | 巽 Tốn |
| 立秋Lập Thu | 坤 Khôn | 兑 Đoài | 乾 Càn | 坎 Khảm | 艮 Cấn | 震 Chấn | 巽 Tốn | 离 Ly |
| 秋分Thu Phân | 兑 Đoài | 乾 Càn | 坎 Khảm | 艮 Cấn | 震 Chấn | 巽 Tốn | 离 Ly | 坤 Khôn |
Thứ tự hào từ Số biến quái Dụng Sự Dịch số MỨC ĐỘ DAO ĐỘNG CỦA QUẺ DỊCH
納甲法 Nạp giáp pháp 其法皆自下而上,陽甲隔位順輪,陰甲隔位逆輪。 六十四卦名 逐月气候輔卦用事旺相定局圖 Trục nguyệt khí hậu phụ quái dụng sự vượng tương định cục đồ 陰陽升降生克之圖 附八卦配節气旺衰式
Phụ bát quái phối tiết khí vượng suy thức. 6 12 18 24 30 36 42 48 54 60 5 11 17 23 29 35 41 47 53 59 4 10 16 22 28 36 40 46 52 58 3 9 15 21 27 35 39 45 51 57 2 8 14 20 26 34 38 44 50 56 1 7 13 19 25 33 37 43 49 55 --------------------------------------------------------------------------------------- 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Thay số bằng chữ: 10 chữ cái đầu của Thiên can: K A T Đ Q K A T Đ Q M G C B N M G C B N Đ Q K A T Đ Q K A T B N M G C B N M G C A T Đ Q K A T Đ Q K G C B N M G C B N M ------------------------------------------------------------------------------------ G A B Đ M K C T N Q 1/- Khảm 6 - 1 - Hào 1: biến Đoài 2 - 7 - Hào 2: biến Khôn 8 - 2 - Hào 3: biến Tốn 5 - 4 - Tiên thiên Khảm 6 => 2 – 8 – 5 = 15 - Hậu thiên Khảm 1 = > 7 – 2 – 4 = 13 2/- Khôn 8 – 2 - Hào 1: biến Chấn 4 – 3 - Hào 2: biến Khảm 6 – 1 - Hào 3: biến Cấn 8 – 7 - Tiên thiên Khôn 8 => 4 – 6 – 7 = 17 - Hậu thiên Khôn 2 => 3 – 1 – 8 = 12 3/- Chấn 4 - 3 - Hào 1: biến Khôn 8 – 2 - Hào 2: biến Đoài 2 – 7 - Hào 3: biến Ly 3 – 9 - Tiên thiên Chấn 4 => 8 – 2 – 3 = 13 - Hậu thiên Chấn 3 => 2 – 7 – 9 = 18 4/- Tốn 5 – 4 - Hào 1: biến Càn 1 – 6 - Hào 2: biến Cấn 7 – 8 - Hào 3: biến Khảm 6 – 1 - Tiên thiên Tốn 5 => 1 – 7 – 6 = 14 - Hậu thiên Tốn 4 => 6 – 8 – 1 = 15 6/- Càn 1 – 6 - Hào 1: biến Tốn 5 – 4 - Hào 2: biến Ly 3 – 9 - Hào 3: biến Đoài 2 – 7 - Tiên thiên Càn 1 => 5 – 3 – 2 = 10 - Hậu thiên Càn 6 => 4 – 9 – 7 = 20 7/- Đoài 2 – 7 - Hào 1: biến Khảm 6 – 1 - Hào 2: biến Chấn 4 – 3 - Hào 3: biến Càn 1 – 6 - Tiên thiên Đoài 2 => 6 – 4 – 1 = 11 - Hậu thiên Đoài 7 => 1 – 3 – 6 = 10 8/- Cấn 7 – 8 - Hào 1: biến Ly 3 – 9 - Hào 2: biến Tốn 5 – 4 - Hào 3: biến Khảm 6 – 1 - Tiên thiên Cấn 7 => 3 – 5 – 6 = 14 - Hậu thiên Cấn 8 => 9 – 4 – 1 = 14 9/- Ly 3 – 9 - Hào 1: biến Cấn 7 – 8 - Hào 2: biến Càn 1 - 6 - Hào 3: biến Chấn 4 – 3 - Tiên thiên Ly 3 => 7 – 1 – 4 = 12 - Hậu thiên Ly 9 => 8 – 6 – 3 = 17 Càn Đoài Ly Chấn Tốn Khảm Cấn Khôn 10 11 12 13 14 15 14 17 [ Tiên thiên ] 20 10 17 18 15 13 14 12 [ Hậu thiên ] Năm - Tháng - Ngày - Giờ dùng Bát Tự chuyển đổi theo số toán: Can Chi Số toán 1. Giáp Tí 35 2. Ât Sửu 39 3. Bính Dần 29 4. Đinh Mão 29 5. Mậu Thìn 41 6. Kỷ Tị 35 7. Canh Ngọ 37 8. Tân Mùi 43 9. Nhâm Thân 33 10. Quý Dậu 33 11. Giáp Tuất 35 12. Ât Hợi 27 13. Bính Tí 23 14. Đinh Sửu 31 15. Mậu Dần 41 16. Kỷ Mão 41 17. Canh Thìn 41 18.Tân Tị 35 19. Nhâm Ngọ 27 20. Quý Mùi 33 21. Giáp Thân 31 22. Ât Dậu 31 23. Bính Tuất 39 24. Đinh Hợi 31 25. Mậu Tí 31 26. Kỷ Sửu 39 27. Canh Dần 35 28. Tân Mão 35 29. Nhâm Thìn 29 30. Quý Tị 23 31. Giáp Ngọ 33 32. Ât Mùi 39 33. Bính Thân 31 34. Đinh Dậu 31 35. Mậu Tuất 41 36. Kỷ Hợi 33 37 Canh Tí 35 38. Tân Sửu 43 39. Nhâm Dần 31 40. Quý Mão 31 41. Giáp Thìn 35 42. Ât Tị 29 43. Bính Ngọ 25 44. Đinh Mùi 31 45. Mậu Thân 43 46. Kỷ Dậu 43 47. Canh Tuất 41 48. Tân Hợi 33 49. Nhâm Tí 25 50. Quý Sửu 33 51. Giáp Dần 29 52. Ât Mão 29 53. Bính Thìn 39 54. Đinh Tị 33 55. MậuNgọ 33 56. Kỷ Mùi 39 57. Canh Thân 37 58. Tân Dậu 37 59. Nhâm Tuất 29 60. Quý Hợi 21 1- Càn: - Nội: 9 + (9 x 2) + (9 + 4) = 63 - Ngoại: (9 x 8) + (9 x 16) + (9 x 32) = 504 - Tổng: 63 + 504 = 567. 2- Khôn: - Nôi: (6 x 1) + (6 x 2) + (6 x 4) = 42 - Ngoại: (6 x 8) + (6 x 16 = 96) + (6 x 32= 192) = 336 - Tổng: 42 + 336 = 378 3- Chấn: - Nôi: (9 x 1) + (6 x 2) + (6 x 4) = 45 - Ngoại: 45 x 8 = 360 - Tổng: 45 + 360 = 405 4- Tốn: - Nội: (6 x 1) + (9 x 2) + (9 x 4) = 60 - Ngoại: 60 x 8 = 480 - Tổng: 60 + 480 = 540 5- Ly - Nội: (9 x 1) + (6 x 2) + (9 x 4) = 57 - Ngoại: 57 x 8 = 456 - Tổng: 57 + 456 = 513 6- Khảm - Nội: (6 x 1) + (9 x 2) + (6 x 4) = 48 - Ngoại: 48 x 8 = 384 - Tổng: 48 + 384 = 432 7- Cấn: - Nội: (6 x 1) + (6 x 2) + (9 x 4) = 54 - Ngoại: 54 x 8 = 432 - Tổng: 54 + 432 = 486 8- Đoài - Nội: (9 x 1) + (9 x 2) + (6 x 4) = 51 - Ngoại: 51 x 8 = 408 - Tổng: 51 + 408 = 459 NGOÀI TĨNH - TRONG ĐỘNG NGOÀI ĐỘNG - TRONG TĨNH 1- Thuần Càn: 504 + 63 = 567 1. Thuần Càn: 504 + 63 = 567 567 - 567 = " 0 " 2- Thiên Phong Cấu: 504 + 60 = 564 2. Phong Thiên Tiểu súc: 480 + 63 = 543 564 - 543 = 21 (21 x 1) 3- Thiên Hỏa Đồng nhân: 504 + 57 = 561 3. Hỏa Thiên Đại hữu: 456 + 63 = 519 561 - 519 = 42 (21 x 2) 4- Thiên Sơn Độn: 504 + 54 = 558 4. Sơn Thiên Đại súc: 432 + 63 = 495 558 - 495 = 63 (21 x 3) 5- Thiên Trạch Lý: 504 + 51 = 555 5. Trạch Thiên Quải: 408 + 63 = 471 555 - 471 = 84 (21 x 4) 6- Thiên Thủy Tụng: 504 + 48 = 552 6. Thủy Thiên Nhu: 384 + 63 = 447 552 - 447 = 105 (21 x 5) 7- Thiên Lôi Vô vọng: 504 + 45 = 549 7. Lôi Thiên Đại tráng: 360 + 63 = 423 549 - 423 = 126 ( 21 x 6) 8- Thiên Địa Bĩ: 504 + 42 = 546 8. Địa Thiên Thái: 336 + 63 = 399 546 - 399 = 147 (21 x 7) 9- Phong Thiên Tiểu súc: 480 + 63 = 543 9. Thiên Phong Cấu: 504 + 60 = 564 564 - 543 = 21 (21 x 1) 10- Thuần Tốn: 480 + 60 = 540 10. Thuần Tốn: 480 + 60 = 540 540 = 540 = " 0 " (21 x 0) 11- Phong Hỏa Gia nhân: 480 + 57 = 537 11. Hỏa Phong Đỉnh: 456 + 60 = 516 537 - 516 = 21 (21 x 1) 12- Phong Sơn Tiệm: 480 + 54 = 534 12. Sơn Phong Cổ: 432 + 60 = 492 534 - 492 = 42 (21 x 2) 13- Phong Trạch Trung phu: 480 + 51 = 531 13. Trạch Phong Đại quá: 408 + 60 = 468 531 - 468 = 63 (21 x 3) 14- Phong Thủy Hoán: 480 + 48 = 528 14. Thủy Phong Tỉnh: 384 + 60 = 444 528 - 444 = 84 (21 x 4) 15- Phong Lôi Ích: 480 + 45 = 525 15. Lôi Phong Hằng: 360 + 60 = 420 525 - 420 = 105 (21 x 5) 16- Phong Địa Quan: 480 + 42 = 522 16. Địa Phong Thăng: 336 + 60 = 396 525 - 396 = 126 (21 x 6) 17- Hỏa Thiên Đại hữu: 456 + 63 = 519 17. Thiên Hỏa Đồng nhân: 504 + 57 = 561 561 - 519 = 42 (21 x 2) 18- Hỏa Phong Đỉnh: 456 + 60 = 516 18. Phong Hỏa Gia nhân: 480 + 57 = 537 537 - 516 = 21 (21 x 1) 19- Thuần Ly: 456 + 57 = 513 19. Thuần Ly: 456 + 57 = 513 513 - 513 = " 0 " (21 x 0) 20- Hỏa Sơn Lữ: 456 + 54 = 510 20. Sơn Hỏa Bí: 432 + 57 = 489 510 - 489 = 21 (21 x 1) 21- Hỏa Trạch Khuê: 456 + 51 = 507 21. Trạch Hỏa Cách: 408 + 57 = 465 507 - 465 = 42 (21 x 2) 22- Hỏa Thủy Vị tế: 456 + 48 = 504 22. Thủy Hỏa Ký tế: 384 + 57 = 441 504 - 441 = 63 (21 x 3) 23- Hỏa Lôi Phệ hạp: 456 + 45 = 501 23. Lôi Hỏa Phong: 360 + 57 = 417 501 - 417 = 84 (21 x 4) 24- Hỏa Địa Tấn: 456 + 42 = 498 24. Địa Hỏa Minh di: 336 + 57 = 393 456 - 393 = 63 (21 x 3) 25- Sơn Thiên Đại súc: 432 + 63 = 495 25. Thiên Sơn Độn: 504 + 54 = 558 558 - 495 = 63 (21 x 3) 26- Sơn Phong Cổ: 432 + 60 = 492 26. Phong Sơn Tiệm: 480 + 54 = 534 534 - 492 = 42 (21 x 2) 27- Sơn Hỏa Bí: 432 + 57 = 489 27. Hỏa Sơn Lữ: 456 + 54 = 510 510 - 489 = 21 (21 x 1) 28- Thuần Cấn: 432 + 54 = 486 28. Thuần Cấn: 432 + 54 = 486 486 - 486 = " 0 " (21 x 0) 29- Sơn Trạch Tổn: 432 + 51 = 483 29. Trạch Sơn Hàm: 408 + 54 = 462 483 - 462 = 21 (21 x 1) 30- Sơn Thủy Mông: 432 + 48 = 480 30. Thủy Sơn Kiển: 384 + 54 = 438 480 - 438 = 42 (21 x 2) 31- Sơn Lôi Di: 432 + 45 = 477 31. Lôi Sơn Tiểu quá: 360 + 54 = 414 477 - 414 = 63 (21 x 3) 32- Sơn Địa Bác: 432 + 42 = 474 32. Địa Sơn Khiêm: 336 + 54 = 390 474 - 390 = 84 (21 x 4) 33- Trạch Thiên Quải: 408 + 63 = 471 33. Thiên Trạch Lý: 504 + 51 = 555 555 - 471 = 84 (21 x 4) 34- Trạch Phong Đại quá: 408 + 60 = 468 34. Phong Trạch Trung Phu: 480 + 51 = 531 531 - 468 = 63 (21 x 3) 35- Trạch Hỏa Cách: 408 + 57 = 465 35. Hỏa Trạch Khuê: 456 + 51 = 507 507 - 465 = 42 (21 x 2) 36- Trạch Sơn Hàm: 408 + 54 = 462 36. Sơn Trạch Tổn: 432 + 51 = 483 483 - 462 = 21 (21 x 1) 37- Thuần Đoài: 408 + 51 = 459 37. Thuần Đoài: 408 + 51 = 459 459 - 459 = 0 (21 x 0) 38- Trạch Thủy Khốn: 408 + 48 = 456 38. Thủy Trạch Tiết: 384 + 51 = 435 456 - 435 = 21 (21 x 1) 39- Trạch Lôi Tùy: 408 + 45 = 453 39. Lôi Trạch Quy muội: 360 + 51 = 411 453 - 411 = 42 (21 x 2) 40- Trạch Địa Tụy: 408 + 42 = 450 40. Địa Trạch Lâm: 336 + 51 = 387 450 - 387 = 63 (21 x 3) 41- Thủy Thiên Nhu: 384 + 63 = 447 41. Thiên Thủy Tụng: 504 + 48 = 552 552 - 447 = 105 (21 x 5) 42- Thủy Phong Tỉnh: 384 + 60 = 444 42. Phong Thủy Hoán: 480 + 48 = 528 528 - 444 = 84 (21 x 4) 43- Thủy Hỏa Ký tế: 384 + 57 = 441 43. Hỏa Thủy Vị tế: 456 + 48 = 504 504 - 441 = 63 (21 x 3) 44- Thủy Sơn Kiển: 384 + 54 = 438 44. Sơn Thủy Mông: 432 + 48 = 480 480 - 438 = 42 (21 x 1) 45- Thủy Trạch Tiết: 384 + 51 = 435 45. Trạch Thủy Khốn: 408 + 48 = 456 456 - 435 = 21 (21 x 1) 46- Thuần Khảm: 384 + 48 = 432 46. Thuần Khảm: 384 + 48 = 432 432 - 432 = 0 (21 x 0) 47- Thủy Lôi Truân: 384 + 45 = 429 47. Lôi Thủy Giải: 360 + 48 = 408 429 - 408 = 21 (21 x 1) 48- Thủy Địa Tỷ: 384 + 42 = 426 48. Địa Thủy Sư: 336 + 48 = 384 426 - 384 = 42 (21 x 2) 49- Lôi Thiên Đại tráng: 360 + 63 = 423 49. Thiên Lôi Vô vọng: 504 + 45 = 549 549 - 423 = 126 (21 x 6) 50- Lôi Phong Hằng: 360 + 60 = 420 50. Phong Lôi Ích: 480 + 45 = 525 525 - 420 = 105 (21 x 5) 51- Lôi Hỏa Phong: 360 + 57 = 417 51. Hỏa Lôi Phệ hạp: 456 + 45 = 501 501 - 417 = 84 (21 x 4) 52- Lôi Sơn Tiểu quá: 360 + 54 = 414 52. Sơn Lôi Di: 432 + 45 = 477 477 - 414 = 63 (21 x 3) 53- Lôi Trạch Quy muội: 360 + 51 = 411 53. Trạch Lôi Tùy: 408 + 45 = 453 453 - 411 = 42 (21 x 2) 54- Lôi Thủy Giải: 360 + 48 = 408 54. Thủy Lôi Truân: 384 + 45 = 429 429 - 408 = 21 (21 x 1) 55- Thuần Chấn: 360 + 45 = 405 55. Thuần Chấn: 360 + 45 = 405 405 - 405 = 0 (21 x 0) 56- Lôi Địa Dự: 360 + 42 = 402 56. Địa Lôi Phục: 336 + 45 = 381 402 - 381 = 21 57- Địa Thiên Thái: 336 + 63 = 399 57. Thiên Địa Bĩ: 504 + 42 = 546 546 - 399 = 147 (21 x 7) 58- Địa Phong Thăng: 336 + 60 = 396 58. Phong Địa Quán: 480 + 42 = 522 522 - 396 = 126 (21 x 6) 59- Địa Hỏa Minh di: 336 + 57 = 393 59. Hỏa Địa Tấn: 456 + 42 = 498 498 - 393 = 105 (21 x 5) 60- Địa Sơn Khiêm: 336 + 54 = 390 60. Sơn Địa Bác: 432 + 42 = 474 474 - 390 = 84 (21 x 4) 61- Địa Trạch Lâm: 336 + 51 = 387 61. Trạch Địa Tụy: 408 + 42 = 450 450 - 387 = 63 (21 x 3) 62- Địa Thủy Sư: 336 + 48 = 384 62. Thủy Địa Tỷ: 384 + 42 = 426 426 - 384 = 42 (21 x 2) 63- Địa Lôi Phục: 336 + 45 = 381 63: Lôi Địa Dự: 360 + 42 = 402 402 - 381 = 21 (21 x 1) 64- Thuần Khôn: 336 + 42 = 378 64. Thuần Khôn: 336 + 42 = 378 378 - 378 = 0 (21 x 0) Dịch nói: "Lợi thiệp đại xuyên", hàm nghĩa rằng: "Lợi về sự vượt qua sông cả sóng lớn". Ta căn cứ vào đâu để đánh giá mức độ vượt qua "sông cả sóng lớn" của mỗi một quẻ Dịch ? Đó là mức độ dao động của quẻ Dịch chăng ?. Chia sẻ ngay! Share it Tweet Share it Share it Pin it Bài viết liên quan
Dịch lý học
Post a Comment
Không có nhận xét nào
Đăng ký: Đăng Nhận xét ( Atom )
Facebook
Tổng số lượt xem trang
Bạn nên xem
Xem nhiều trong tuần
-
Phép xem lục hào LUẬN LỤC THÂN Trong việc ứng dụng Dịch, lục thú Long, Vũ, Hổ, Xà, Trần, Tước thường được nêu các ý nghĩa đơn giản như hào gặp Thanh Long... -
Âm phù kinh thư Âm Phù Kinh 陰 符 經 Nhân Tử Nguyễn Văn Thọ bình chú Tựa Âm Phù Kinh là một quyển sách rất nhỏ của Đạo Lão, tương truyền là do Hoàng Đế... -
Dịch lý thực hành I. Khái niệm : Ta đi tìm ta trong đời ta Nguyên lý của mọi sự hóa sinh trong vũ trụ là “dịch” tức là mọi điều, mọi chuyện, mọi vật, mọi ng...
Tags
Âm trạch Cổ thư Hán Việt Dịch lý học LUẬN HÔN NHÂN (HÁN VĂN) Phong thủy Phong tục nghi lễ tài liệu Thái ất tử vi 2018 Tử vi Tử vi đẩu số XỨNG CỐT TOÁN MỆNH PHÁP (BẢN CHỮ HÁN) Lưu trữ
Lưu trữ tháng 4 2025 (1) tháng 3 2025 (1) tháng 1 2024 (1) tháng 8 2023 (3) tháng 6 2019 (1) tháng 5 2019 (11) tháng 4 2019 (14) tháng 3 2019 (9) tháng 2 2019 (63) tháng 1 2019 (60) tháng 12 2018 (11) tháng 11 2018 (1) tháng 10 2018 (3) tháng 9 2018 (4) tháng 8 2018 (1) tháng 7 2018 (2) tháng 6 2018 (8) tháng 5 2018 (4) tháng 4 2018 (14) tháng 2 2018 (9) tháng 1 2018 (67) tháng 12 2017 (170) tháng 8 2017 (2) tháng 5 2017 (10) tháng 1 2017 (7) tháng 9 2016 (3) tháng 5 2016 (1)
Bình luận gần đây
Được tạo bởi Blogger.
Bạn nên xem
Bài viết mới
Xem nhiều
-
Phép xem lục hào LUẬN LỤC THÂN Trong việc ứng dụng Dịch, lục thú Long, Vũ, Hổ, Xà, Trần, Tước thường được nêu các ý nghĩa đơn giản như hào gặp Thanh Long... -
Dịch lý thực hành I. Khái niệm : Ta đi tìm ta trong đời ta Nguyên lý của mọi sự hóa sinh trong vũ trụ là “dịch” tức là mọi điều, mọi chuyện, mọi vật, mọi ng... -
Âm phù kinh thư Âm Phù Kinh 陰 符 經 Nhân Tử Nguyễn Văn Thọ bình chú Tựa Âm Phù Kinh là một quyển sách rất nhỏ của Đạo Lão, tương truyền là do Hoàng Đế...
Created By ThemeXpose