Phương Pháp Nạp Giáp - Phong Thủy Chân Thư

Phong Thủy Chân Thư

Header Ads

  • Trang chủ
  • Home > Dịch lý học > Phương pháp nạp giáp Phương pháp nạp giáp Dịch lý học

    Nạp giáp pháp

    乾 卦Càn quái 坎卦Khảm quái 艮卦Cấn quái 震卦Chấn quái 巽卦Tốn quái 离卦 Ly quái 坤卦Khôn quái 兑卦Đoài quái
    壬戌 Nhâm Tuất 戊子 Mậu Tý 丙寅 Bính Dần 庚戌 Canh Tuất 辛卯 Tân Mão 己巳 Kỷ Tị 癸酉 Quý Dậu 丁未 Đinh Mùi
    壬申 Nhâm Thân 戊 戌 Mậu Tuất 丙子 Bính Tý 庚申 Canh Thân 辛 巳 Tân Tị 己未 Kỷ Mùi 癸亥 Quý Hợi 丁酉 Đinh Dậu
    壬午 Nhâm Ngọ 戊申 Mậu Thân 丙戌 Bính Tuất 庚午 Canh Ngọ 辛未 Tân Mùi 己酉 Kỷ Dậu 癸丑 Quý Sửu 丁亥 Đinh Hợi
    甲辰 Giáp Thìn 戊午 Mậu Ngọ 丙申 Bính Thân 庚辰 Canh Thìn 辛 酉 Tân Dậu 己亥 Kỷ Hợi 乙卯 Ất Mão 丁丑 Đinh Sửu
    甲寅 Giáp Dần 戊辰 Mậu Thìn 丙午 Bính Ngọ 庚寅 Canh Dần 辛亥 Tân Hợi 己丑 Kỷ Sửu 乙巳 Ất Tị 丁卯 Đinh Mão
    甲子 Giáp tý 戊寅 Mậu Dần 丙辰 Bính Thìn 庚子 Canh Tý 辛丑 Tân Sửu 己卯 Kỷ Mão 乙未 Ất Mùi 丁巳 Đinh Tị
    十六变卦表 Thập lục biến quái biểu
    外戒Ngoại giới 内戒Nội giới 绝命Tuyệt mệnh 血脉Huyết mạch 肌肉Cơ nhục 骸骨Hài cốt 棺槨Quan quách 坟墓Phần mộ
    乾宫变卦 Càn cung biến quái Lữ Đỉnh Ly 噬嗑 Phệ Hạp Di Ích 无妄 Vô Vọng 同人 Đồng Nhân
    坎宫变卦Khảm cung biến quái Phục Lâm Khôn Khiêm 小过 Tiểu Quá Hàm Kiển Tỉ
    艮宫变卦 Cấn cung biến quái 小畜 Tiểu Súc 家人 Gia Nhân Tốn Hoán Tụng 未济 Vị Tế Mông Cổ
    震 宫变卦Chấn cung biến quái Khốn Tụy Đoài Quải Nhu Thái 大壮 Đại Tráng 归 妹 Quy Muội
    巽宫变卦 Tốn cung biến quái 大畜 Đại Súc Cấn Bác Tấn Bỉ Quán Tiệm
    离宫变卦 Ly cung biến quái Cấu Độn Càn 中孚 Trung Phu Tổn Khuê 大有 Đại Hữu
    坤宫变卦Khôn cung biến quái Tiết Truân Khảm Tỉnh 大过 Đại Quá Hằng Thăng
    兑宫变卦Đoái cung biến quái Dự Giải Chấn Phong 明夷 Minh Di 既济 Ký Tế Cách Tùy
    Lục thập tứ quái danh
    乾宫八卦属金Càn cung bát quái thuộc kim 乾为天 Càn Vi Thiên 天风姤 Thiên Phong Cấu 天山遁 Thiên Sơn Độn 天地否 Thiên Địa Bỉ 风地观 Phong Địa Quán 山地剥 Sơn Địa Bác 火地晋 Hỏa Địa Tấn 火天大有 Hỏa Thiên Dại Hữu
    坎宫八卦属水Khảm cung bát quái thuộc thủy 坎为水 Khảm Vi Thủy 水泽节 Thủy Trạch Tiết 水雷屯 Thủy Lôi Truân 水火既济 Thủy Hỏa Ký Tế 泽火革 Trạch Hỏa Cách 雷火丰 Lôi Hỏa Phong 地火明夷 Địa Hỏa Minh Di 地水师 Địa Thủy Sư
    艮宫八卦属土Cấn cung bát quái thuộc thổ 艮为山 Cấn Vi Sơn 山火贲 Sơn Hỏa Bí 山天大畜 Sơn Thiên Đại Súc 山泽损 Sơn Trạch Tổn 火泽睽 Hỏa Trạch Khuê 天 泽履 Thiên Trạch Lý 风泽中孚 Phong Trạch Trung Phu 风山渐 Phong Sơn Tiệm
    震 宫八卦属木Chấn cung bát quái thuộc mộc 震为雷 Chấn Vi Lôi 雷地豫 Lôi Địa Dự 雷 水解 Lôi Thủy Giải 雷风恒 Lôi Phong Hằng 地风升 Địa Phong Thăng 水风井 Thủy Phong Tỉnh 泽风大过 Trạch Phong Đại Quá 泽雷随 Trạch Lôi Tùy
    巽宫八卦属木Tốn cung bát quái thuộc mộc 巽为风 Tốn Vi Phong 风天小畜 Phong Thiên Tiểu Súc 风火家人 Phong Hỏa Gia Nhân 风雷益 Phong Lôi Ích 天雷无妄 Thiên Lôi Vô Vọng 火雷噬嗑 Hỏa Lôi Phệ Hạp 山雷颐 Sơn Lôi Di 山 风蛊 Sơn Phong Cổ
    离宫八卦属火Ly cung bát quái thuộc hỏa 离为火 Ly Vi Hỏa 火 山旅 Hỏa Sơn Lữ 火风鼎 Hỏa Phong Đỉnh 火水未济 Hỏa Thủy vị Tế 山水蒙 Sơn Thủy Mông 风水涣 Phong Thủy Hoán 天水讼 Thiên Thủy Tụng 天火同人 Thiên Hỏa Đồng Nhân
    坤宫八卦属土Khôn cung bát quái thuộc thổ 坤为地 Khôn Vi Địa 地雷复 Địa Lôi Phục 地泽临 Địa Trạch Lâm 地天泰 Địa Thiên Thái 雷天大壮 Lôi Thiên Đại Tráng 泽天夬 Trạch Thiên Quải 水天需 Thủy Thiên Nhu 水地比 Thủy Địa Tỉ
    兑宫八卦属金Đoái cung bát quái thuộc kim 兑为泽 Đoài Vi Trạch 泽水困 Trạch Thủy Khốn 泽地萃 Trạch Địa Tụy 泽山咸 Trạch Sơn Hàm 水山蹇 Thủy Sơn Kiển 地山谦 Địa Sơn Khiêm 雷山小过 Lôi Sơn Tiểu Quá 雷泽归妹 Lôi Trạch Quy Muội
    立春正月節艮旺震相 Lập xuân chinh nguyệt tiết cấn vượng chấn tương 雨水正月中寅木用事 Vũ thủy chinh nguyệt trung dần mộc dụng sự 驚蟄二月節甲木用事 Kinh chập nhị nguyệt tiết giáp mộc dụng sự
    春分二月中震旺巽相 Xuân phân nhị nguyệt trung chấn vượng tốn tương 清明三月節乙木用事 Thanh minh tam nguyệt tiết ất mộc dụng sự 谷雨三月中辰土用事 Cốc vũ tam nguyệt trung thìn thổ dụng sự
    立夏四月節巽旺離相 Lập hạ tứ nguyệt tiết tốn vượng ly tương 小滿四月中巳火用事 Tiểu mãn tứ nguyệt trung tị hỏa dụng sự 芒種五月節丙火用事 Mang chủng ngũ nguyệt tiết bính hỏa dụng sự
    夏至五月中離旺坤相 Hạ chí ngũ nguyệt trung ly vượng khôn tương 小暑六月節丁火用事 Tiểu thử lục nguyệt tiết đinh hỏa dụng sự 大暑六月中未土用事 Đại thử lục nguyệt trung vị thổ dụng sự
    立秋七月節坤旺兌相 Lập thu thất nguyệt tiết khôn vượng đoài tương 處暑七月中申金用事 Xử thử thất nguyệt trung thân kim dụng sự 白露八月節庚金用事 Bạch lộ bát nguyệt tiết canh kim dụng sự
    秋分八月中兌旺乾相 Thu phân bát nguyệt trung đoài vượng can tương 寒露九月節辛金用事 Hàn lộ cửu nguyệt tiết tân kim dụng sự 霜降九月中戌土用事 Sương giáng cửu nguyệt trung tuất thổ dụng sự
    立冬十月節乾旺坎相 Lập đông thập nguyệt tiết can vượng khảm tương 立冬十月節乾旺坎相 Lập đông thập nguyệt tiết can vượng khảm tương 大雪十一月節壬水用事 Đại tuyết thập nhất nguyệt tiết nhâm thủy dụng sự
    冬至十一月中坎旺艮相 Đông chí thập nhất nguyệt trung khảm vượng cấn tương 小寒十二月節癸水用事 Tiểu hàn thập nhị nguyệt tiết quý thủy dụng sự 大寒十二月中丑土用事 Đại hàn thập nhị nguyệt trung sửu thổ dụng sự
    Âm Dương thăng hàngsanh khắc chi đồ
    冬 至Đông chí 大寒Đại hàn 雨水Vũ thủy 春分Xuân phân 谷雨Cốc vũ 小满Tiểu mãn 夏至Hạ chí 大暑Đại thử 处暑Xử thử 秋分Thu phân 霜降Sương giáng 小雪Tiểu tuyết
    六爻 降阴 Lục hàoGiáng âm 六爻 Lục hào 六爻 Lục hào 六爻 Lục hào 六爻 Lục hào 六爻 升阳 Lục hàoThăng dương 六爻 降阴 Lục hào Giáng âm 六爻 Lục hào 六爻 Lục hào 六爻 Lục hào 六爻 Lục hào 六爻 升阴 Lục hào Thăng âm
    五爻 Ngũ hào 五爻 降阴 Ngũ hào Giáng âm 五爻 Ngũ hào 五爻 Ngũ hào 五爻 升阳 Ngũ hào Thăng dương 五爻 Ngũ hào 五爻 Ngũ hào 五爻 降阳 Ngũ hào Giáng dương 五爻 Ngũ hào 五爻 Ngũ hào 五爻 升阴 Ngũ hào Thăng âm 五爻 Ngũ hào
    四爻 Tứ hào 四爻 Tứ hào 四爻 降阴 Tứ hào Giáng âm 四爻 升阳 Tứ hào Thăng dương 四爻 Tứ hào 四爻 Tứ hào 四爻 Tứ hào 四爻 Tứ hào 四爻 降阳 Tứ hào Giáng dương 四爻 升阴 Tứ hào Thăng âm 四爻 Tứ hào 四爻 Tứ hào
    三爻 Tam hào 三爻 Tam hào 三爻 升阳 Tam hào Thăng dương 三爻 降阴 Tam hào Giáng âm 三爻 Tam hào 三爻 Tam hào 三爻 Tam hào 三爻 Tam hào 二爻 升阴 Tam hào Thăng âm 三爻 降阳 Tam hào Giáng dương 三爻 Tam hào 三爻 Tam hào
    二爻 Nhị hào 二爻 升阳 Nhị hào Thăng dương 二爻 Nhị hào 二爻 Nhị hào 二爻 降阴 Nhị hào Giáng âm 二爻 Nhị hào 二爻 Nhị hào 二爻 升阴 Nhị hào Thăng âm 二爻 Nhị hào 二爻 Nhị hào 二爻 降阳 Nhị hào Giáng dương 二爻 Nhị hào
    初爻 升阳 Sơ hào Thăng dương 初爻 Sơ hào 初爻 Sơ hào 初爻 Sơ hào 初爻 Sơ hào 初爻 降阴 Sơ hào Giáng âm 初爻 升阴 Sơ hào Thăng âm 初爻 Sơ hào 初爻 Sơ hào 初爻 Sơ hào 初爻 Sơ hào 初爻 降阳 Sơ hào Giáng dương
    旺Vượng 相Tướng 胎Thai 没Một 死Tử 囚Tù 休Hưu 废Phế
    立冬Lập Đông Càn Khảm Cấn Chấn Tốn Ly Khôn Đoài
    冬至Đông Chí Khảm Cấn Chấn Tốn Ly Khôn Đoài Càn
    立春Lập Xuân Cấn Chấn Tốn Ly Khôn Đoài Càn Khảm
    春分Xuân Phân Chấn Tốn Ly Khôn Đoài Càn Khảm Cấn
    立夏Lập Hạ Tốn Ly Khôn Đoài Càn Khảm Cấn Chấn
    夏至Hạ Chí Ly Khôn Đoài Càn Khảm Cấn Chấn Tốn
    立秋Lập Thu Khôn Đoài Càn Khảm Cấn Chấn Tốn Ly
    秋分Thu Phân Đoài Càn Khảm Cấn Chấn Tốn Ly Khôn
    Thứ tự hào từ Số biến quái Dụng Sự Dịch số MỨC ĐỘ DAO ĐỘNG CỦA QUẺ DỊCH 納甲法 Nạp giáp pháp 其法皆自下而上,陽甲隔位順輪,陰甲隔位逆輪。 六十四卦名 逐月气候輔卦用事旺相定局圖 Trục nguyệt khí hậu phụ quái dụng sự vượng tương định cục đồ 陰陽升降生克之圖 附八卦配節气旺衰式 Phụ bát quái phối tiết khí vượng suy thức. 6 12 18 24 30 36 42 48 54 60 5 11 17 23 29 35 41 47 53 59 4 10 16 22 28 36 40 46 52 58 3 9 15 21 27 35 39 45 51 57 2 8 14 20 26 34 38 44 50 56 1 7 13 19 25 33 37 43 49 55 --------------------------------------------------------------------------------------- 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Thay số bằng chữ: 10 chữ cái đầu của Thiên can: K A T Đ Q K A T Đ Q M G C B N M G C B N Đ Q K A T Đ Q K A T B N M G C B N M G C A T Đ Q K A T Đ Q K G C B N M G C B N M ------------------------------------------------------------------------------------ G A B Đ M K C T N Q 1/- Khảm 6 - 1 - Hào 1: biến Đoài 2 - 7 - Hào 2: biến Khôn 8 - 2 - Hào 3: biến Tốn 5 - 4 - Tiên thiên Khảm 6 => 2 – 8 – 5 = 15 - Hậu thiên Khảm 1 = > 7 – 2 – 4 = 13 2/- Khôn 8 – 2 - Hào 1: biến Chấn 4 – 3 - Hào 2: biến Khảm 6 – 1 - Hào 3: biến Cấn 8 – 7 - Tiên thiên Khôn 8 => 4 – 6 – 7 = 17 - Hậu thiên Khôn 2 => 3 – 1 – 8 = 12 3/- Chấn 4 - 3 - Hào 1: biến Khôn 8 – 2 - Hào 2: biến Đoài 2 – 7 - Hào 3: biến Ly 3 – 9 - Tiên thiên Chấn 4 => 8 – 2 – 3 = 13 - Hậu thiên Chấn 3 => 2 – 7 – 9 = 18 4/- Tốn 5 – 4 - Hào 1: biến Càn 1 – 6 - Hào 2: biến Cấn 7 – 8 - Hào 3: biến Khảm 6 – 1 - Tiên thiên Tốn 5 => 1 – 7 – 6 = 14 - Hậu thiên Tốn 4 => 6 – 8 – 1 = 15 6/- Càn 1 – 6 - Hào 1: biến Tốn 5 – 4 - Hào 2: biến Ly 3 – 9 - Hào 3: biến Đoài 2 – 7 - Tiên thiên Càn 1 => 5 – 3 – 2 = 10 - Hậu thiên Càn 6 => 4 – 9 – 7 = 20 7/- Đoài 2 – 7 - Hào 1: biến Khảm 6 – 1 - Hào 2: biến Chấn 4 – 3 - Hào 3: biến Càn 1 – 6 - Tiên thiên Đoài 2 => 6 – 4 – 1 = 11 - Hậu thiên Đoài 7 => 1 – 3 – 6 = 10 8/- Cấn 7 – 8 - Hào 1: biến Ly 3 – 9 - Hào 2: biến Tốn 5 – 4 - Hào 3: biến Khảm 6 – 1 - Tiên thiên Cấn 7 => 3 – 5 – 6 = 14 - Hậu thiên Cấn 8 => 9 – 4 – 1 = 14 9/- Ly 3 – 9 - Hào 1: biến Cấn 7 – 8 - Hào 2: biến Càn 1 - 6 - Hào 3: biến Chấn 4 – 3 - Tiên thiên Ly 3 => 7 – 1 – 4 = 12 - Hậu thiên Ly 9 => 8 – 6 – 3 = 17 Càn Đoài Ly Chấn Tốn Khảm Cấn Khôn 10 11 12 13 14 15 14 17 [ Tiên thiên ] 20 10 17 18 15 13 14 12 [ Hậu thiên ] Năm - Tháng - Ngày - Giờ dùng Bát Tự chuyển đổi theo số toán: Can Chi Số toán 1. Giáp Tí 35 2. Ât Sửu 39 3. Bính Dần 29 4. Đinh Mão 29 5. Mậu Thìn 41 6. Kỷ Tị 35 7. Canh Ngọ 37 8. Tân Mùi 43 9. Nhâm Thân 33 10. Quý Dậu 33 11. Giáp Tuất 35 12. Ât Hợi 27 13. Bính Tí 23 14. Đinh Sửu 31 15. Mậu Dần 41 16. Kỷ Mão 41 17. Canh Thìn 41 18.Tân Tị 35 19. Nhâm Ngọ 27 20. Quý Mùi 33 21. Giáp Thân 31 22. Ât Dậu 31 23. Bính Tuất 39 24. Đinh Hợi 31 25. Mậu Tí 31 26. Kỷ Sửu 39 27. Canh Dần 35 28. Tân Mão 35 29. Nhâm Thìn 29 30. Quý Tị 23 31. Giáp Ngọ 33 32. Ât Mùi 39 33. Bính Thân 31 34. Đinh Dậu 31 35. Mậu Tuất 41 36. Kỷ Hợi 33 37 Canh Tí 35 38. Tân Sửu 43 39. Nhâm Dần 31 40. Quý Mão 31 41. Giáp Thìn 35 42. Ât Tị 29 43. Bính Ngọ 25 44. Đinh Mùi 31 45. Mậu Thân 43 46. Kỷ Dậu 43 47. Canh Tuất 41 48. Tân Hợi 33 49. Nhâm Tí 25 50. Quý Sửu 33 51. Giáp Dần 29 52. Ât Mão 29 53. Bính Thìn 39 54. Đinh Tị 33 55. MậuNgọ 33 56. Kỷ Mùi 39 57. Canh Thân 37 58. Tân Dậu 37 59. Nhâm Tuất 29 60. Quý Hợi 21 1- Càn: - Nội: 9 + (9 x 2) + (9 + 4) = 63 - Ngoại: (9 x 8) + (9 x 16) + (9 x 32) = 504 - Tổng: 63 + 504 = 567. 2- Khôn: - Nôi: (6 x 1) + (6 x 2) + (6 x 4) = 42 - Ngoại: (6 x 8) + (6 x 16 = 96) + (6 x 32= 192) = 336 - Tổng: 42 + 336 = 378 3- Chấn: - Nôi: (9 x 1) + (6 x 2) + (6 x 4) = 45 - Ngoại: 45 x 8 = 360 - Tổng: 45 + 360 = 405 4- Tốn: - Nội: (6 x 1) + (9 x 2) + (9 x 4) = 60 - Ngoại: 60 x 8 = 480 - Tổng: 60 + 480 = 540 5- Ly - Nội: (9 x 1) + (6 x 2) + (9 x 4) = 57 - Ngoại: 57 x 8 = 456 - Tổng: 57 + 456 = 513 6- Khảm - Nội: (6 x 1) + (9 x 2) + (6 x 4) = 48 - Ngoại: 48 x 8 = 384 - Tổng: 48 + 384 = 432 7- Cấn: - Nội: (6 x 1) + (6 x 2) + (9 x 4) = 54 - Ngoại: 54 x 8 = 432 - Tổng: 54 + 432 = 486 8- Đoài - Nội: (9 x 1) + (9 x 2) + (6 x 4) = 51 - Ngoại: 51 x 8 = 408 - Tổng: 51 + 408 = 459 NGOÀI TĨNH - TRONG ĐỘNG NGOÀI ĐỘNG - TRONG TĨNH 1- Thuần Càn: 504 + 63 = 567 1. Thuần Càn: 504 + 63 = 567 567 - 567 = " 0 " 2- Thiên Phong Cấu: 504 + 60 = 564 2. Phong Thiên Tiểu súc: 480 + 63 = 543 564 - 543 = 21 (21 x 1) 3- Thiên Hỏa Đồng nhân: 504 + 57 = 561 3. Hỏa Thiên Đại hữu: 456 + 63 = 519 561 - 519 = 42 (21 x 2) 4- Thiên Sơn Độn: 504 + 54 = 558 4. Sơn Thiên Đại súc: 432 + 63 = 495 558 - 495 = 63 (21 x 3) 5- Thiên Trạch Lý: 504 + 51 = 555 5. Trạch Thiên Quải: 408 + 63 = 471 555 - 471 = 84 (21 x 4) 6- Thiên Thủy Tụng: 504 + 48 = 552 6. Thủy Thiên Nhu: 384 + 63 = 447 552 - 447 = 105 (21 x 5) 7- Thiên Lôi Vô vọng: 504 + 45 = 549 7. Lôi Thiên Đại tráng: 360 + 63 = 423 549 - 423 = 126 ( 21 x 6) 8- Thiên Địa Bĩ: 504 + 42 = 546 8. Địa Thiên Thái: 336 + 63 = 399 546 - 399 = 147 (21 x 7) 9- Phong Thiên Tiểu súc: 480 + 63 = 543 9. Thiên Phong Cấu: 504 + 60 = 564 564 - 543 = 21 (21 x 1) 10- Thuần Tốn: 480 + 60 = 540 10. Thuần Tốn: 480 + 60 = 540 540 = 540 = " 0 " (21 x 0) 11- Phong Hỏa Gia nhân: 480 + 57 = 537 11. Hỏa Phong Đỉnh: 456 + 60 = 516 537 - 516 = 21 (21 x 1) 12- Phong Sơn Tiệm: 480 + 54 = 534 12. Sơn Phong Cổ: 432 + 60 = 492 534 - 492 = 42 (21 x 2) 13- Phong Trạch Trung phu: 480 + 51 = 531 13. Trạch Phong Đại quá: 408 + 60 = 468 531 - 468 = 63 (21 x 3) 14- Phong Thủy Hoán: 480 + 48 = 528 14. Thủy Phong Tỉnh: 384 + 60 = 444 528 - 444 = 84 (21 x 4) 15- Phong Lôi Ích: 480 + 45 = 525 15. Lôi Phong Hằng: 360 + 60 = 420 525 - 420 = 105 (21 x 5) 16- Phong Địa Quan: 480 + 42 = 522 16. Địa Phong Thăng: 336 + 60 = 396 525 - 396 = 126 (21 x 6) 17- Hỏa Thiên Đại hữu: 456 + 63 = 519 17. Thiên Hỏa Đồng nhân: 504 + 57 = 561 561 - 519 = 42 (21 x 2) 18- Hỏa Phong Đỉnh: 456 + 60 = 516 18. Phong Hỏa Gia nhân: 480 + 57 = 537 537 - 516 = 21 (21 x 1) 19- Thuần Ly: 456 + 57 = 513 19. Thuần Ly: 456 + 57 = 513 513 - 513 = " 0 " (21 x 0) 20- Hỏa Sơn Lữ: 456 + 54 = 510 20. Sơn Hỏa Bí: 432 + 57 = 489 510 - 489 = 21 (21 x 1) 21- Hỏa Trạch Khuê: 456 + 51 = 507 21. Trạch Hỏa Cách: 408 + 57 = 465 507 - 465 = 42 (21 x 2) 22- Hỏa Thủy Vị tế: 456 + 48 = 504 22. Thủy Hỏa Ký tế: 384 + 57 = 441 504 - 441 = 63 (21 x 3) 23- Hỏa Lôi Phệ hạp: 456 + 45 = 501 23. Lôi Hỏa Phong: 360 + 57 = 417 501 - 417 = 84 (21 x 4) 24- Hỏa Địa Tấn: 456 + 42 = 498 24. Địa Hỏa Minh di: 336 + 57 = 393 456 - 393 = 63 (21 x 3) 25- Sơn Thiên Đại súc: 432 + 63 = 495 25. Thiên Sơn Độn: 504 + 54 = 558 558 - 495 = 63 (21 x 3) 26- Sơn Phong Cổ: 432 + 60 = 492 26. Phong Sơn Tiệm: 480 + 54 = 534 534 - 492 = 42 (21 x 2) 27- Sơn Hỏa Bí: 432 + 57 = 489 27. Hỏa Sơn Lữ: 456 + 54 = 510 510 - 489 = 21 (21 x 1) 28- Thuần Cấn: 432 + 54 = 486 28. Thuần Cấn: 432 + 54 = 486 486 - 486 = " 0 " (21 x 0) 29- Sơn Trạch Tổn: 432 + 51 = 483 29. Trạch Sơn Hàm: 408 + 54 = 462 483 - 462 = 21 (21 x 1) 30- Sơn Thủy Mông: 432 + 48 = 480 30. Thủy Sơn Kiển: 384 + 54 = 438 480 - 438 = 42 (21 x 2) 31- Sơn Lôi Di: 432 + 45 = 477 31. Lôi Sơn Tiểu quá: 360 + 54 = 414 477 - 414 = 63 (21 x 3) 32- Sơn Địa Bác: 432 + 42 = 474 32. Địa Sơn Khiêm: 336 + 54 = 390 474 - 390 = 84 (21 x 4) 33- Trạch Thiên Quải: 408 + 63 = 471 33. Thiên Trạch Lý: 504 + 51 = 555 555 - 471 = 84 (21 x 4) 34- Trạch Phong Đại quá: 408 + 60 = 468 34. Phong Trạch Trung Phu: 480 + 51 = 531 531 - 468 = 63 (21 x 3) 35- Trạch Hỏa Cách: 408 + 57 = 465 35. Hỏa Trạch Khuê: 456 + 51 = 507 507 - 465 = 42 (21 x 2) 36- Trạch Sơn Hàm: 408 + 54 = 462 36. Sơn Trạch Tổn: 432 + 51 = 483 483 - 462 = 21 (21 x 1) 37- Thuần Đoài: 408 + 51 = 459 37. Thuần Đoài: 408 + 51 = 459 459 - 459 = 0 (21 x 0) 38- Trạch Thủy Khốn: 408 + 48 = 456 38. Thủy Trạch Tiết: 384 + 51 = 435 456 - 435 = 21 (21 x 1) 39- Trạch Lôi Tùy: 408 + 45 = 453 39. Lôi Trạch Quy muội: 360 + 51 = 411 453 - 411 = 42 (21 x 2) 40- Trạch Địa Tụy: 408 + 42 = 450 40. Địa Trạch Lâm: 336 + 51 = 387 450 - 387 = 63 (21 x 3) 41- Thủy Thiên Nhu: 384 + 63 = 447 41. Thiên Thủy Tụng: 504 + 48 = 552 552 - 447 = 105 (21 x 5) 42- Thủy Phong Tỉnh: 384 + 60 = 444 42. Phong Thủy Hoán: 480 + 48 = 528 528 - 444 = 84 (21 x 4) 43- Thủy Hỏa Ký tế: 384 + 57 = 441 43. Hỏa Thủy Vị tế: 456 + 48 = 504 504 - 441 = 63 (21 x 3) 44- Thủy Sơn Kiển: 384 + 54 = 438 44. Sơn Thủy Mông: 432 + 48 = 480 480 - 438 = 42 (21 x 1) 45- Thủy Trạch Tiết: 384 + 51 = 435 45. Trạch Thủy Khốn: 408 + 48 = 456 456 - 435 = 21 (21 x 1) 46- Thuần Khảm: 384 + 48 = 432 46. Thuần Khảm: 384 + 48 = 432 432 - 432 = 0 (21 x 0) 47- Thủy Lôi Truân: 384 + 45 = 429 47. Lôi Thủy Giải: 360 + 48 = 408 429 - 408 = 21 (21 x 1) 48- Thủy Địa Tỷ: 384 + 42 = 426 48. Địa Thủy Sư: 336 + 48 = 384 426 - 384 = 42 (21 x 2) 49- Lôi Thiên Đại tráng: 360 + 63 = 423 49. Thiên Lôi Vô vọng: 504 + 45 = 549 549 - 423 = 126 (21 x 6) 50- Lôi Phong Hằng: 360 + 60 = 420 50. Phong Lôi Ích: 480 + 45 = 525 525 - 420 = 105 (21 x 5) 51- Lôi Hỏa Phong: 360 + 57 = 417 51. Hỏa Lôi Phệ hạp: 456 + 45 = 501 501 - 417 = 84 (21 x 4) 52- Lôi Sơn Tiểu quá: 360 + 54 = 414 52. Sơn Lôi Di: 432 + 45 = 477 477 - 414 = 63 (21 x 3) 53- Lôi Trạch Quy muội: 360 + 51 = 411 53. Trạch Lôi Tùy: 408 + 45 = 453 453 - 411 = 42 (21 x 2) 54- Lôi Thủy Giải: 360 + 48 = 408 54. Thủy Lôi Truân: 384 + 45 = 429 429 - 408 = 21 (21 x 1) 55- Thuần Chấn: 360 + 45 = 405 55. Thuần Chấn: 360 + 45 = 405 405 - 405 = 0 (21 x 0) 56- Lôi Địa Dự: 360 + 42 = 402 56. Địa Lôi Phục: 336 + 45 = 381 402 - 381 = 21 57- Địa Thiên Thái: 336 + 63 = 399 57. Thiên Địa Bĩ: 504 + 42 = 546 546 - 399 = 147 (21 x 7) 58- Địa Phong Thăng: 336 + 60 = 396 58. Phong Địa Quán: 480 + 42 = 522 522 - 396 = 126 (21 x 6) 59- Địa Hỏa Minh di: 336 + 57 = 393 59. Hỏa Địa Tấn: 456 + 42 = 498 498 - 393 = 105 (21 x 5) 60- Địa Sơn Khiêm: 336 + 54 = 390 60. Sơn Địa Bác: 432 + 42 = 474 474 - 390 = 84 (21 x 4) 61- Địa Trạch Lâm: 336 + 51 = 387 61. Trạch Địa Tụy: 408 + 42 = 450 450 - 387 = 63 (21 x 3) 62- Địa Thủy Sư: 336 + 48 = 384 62. Thủy Địa Tỷ: 384 + 42 = 426 426 - 384 = 42 (21 x 2) 63- Địa Lôi Phục: 336 + 45 = 381 63: Lôi Địa Dự: 360 + 42 = 402 402 - 381 = 21 (21 x 1) 64- Thuần Khôn: 336 + 42 = 378 64. Thuần Khôn: 336 + 42 = 378 378 - 378 = 0 (21 x 0) Dịch nói: "Lợi thiệp đại xuyên", hàm nghĩa rằng: "Lợi về sự vượt qua sông cả sóng lớn". Ta căn cứ vào đâu để đánh giá mức độ vượt qua "sông cả sóng lớn" của mỗi một quẻ Dịch ? Đó là mức độ dao động của quẻ Dịch chăng ?. Chia sẻ ngay! Share it Tweet Share it Share it Pin it

    Bài viết liên quan

    Dịch lý học

    Post a Comment

    Không có nhận xét nào

    Đăng ký: Đăng Nhận xét ( Atom )

    Facebook

    Tổng số lượt xem trang

    Bạn nên xem

    Xem nhiều trong tuần

    • Phép xem lục hào Phép xem lục hào LUẬN LỤC THÂN Trong việc ứng dụng Dịch, lục thú Long, Vũ, Hổ, Xà, Trần, Tước thường được nêu các ý nghĩa đơn giản như hào gặp Thanh Long...
    • Âm phù kinh thư Âm phù kinh thư Âm Phù Kinh 陰 符 經 Nhân Tử Nguyễn Văn Thọ bình chú Tựa Âm Phù Kinh là một quyển sách rất nhỏ của Đạo Lão, tương truyền là do Hoàng Đế...
    • Dịch lý thực hành Dịch lý thực hành I. Khái niệm : Ta đi tìm ta trong đời ta Nguyên lý của mọi sự hóa sinh trong vũ trụ là “dịch” tức là mọi điều, mọi chuyện, mọi vật, mọi ng...

    Tags

    Âm trạch Cổ thư Hán Việt Dịch lý học LUẬN HÔN NHÂN (HÁN VĂN) Phong thủy Phong tục nghi lễ tài liệu Thái ất tử vi 2018 Tử vi Tử vi đẩu số XỨNG CỐT TOÁN MỆNH PHÁP (BẢN CHỮ HÁN)

    Lưu trữ

    Lưu trữ tháng 4 2025 (1) tháng 3 2025 (1) tháng 1 2024 (1) tháng 8 2023 (3) tháng 6 2019 (1) tháng 5 2019 (11) tháng 4 2019 (14) tháng 3 2019 (9) tháng 2 2019 (63) tháng 1 2019 (60) tháng 12 2018 (11) tháng 11 2018 (1) tháng 10 2018 (3) tháng 9 2018 (4) tháng 8 2018 (1) tháng 7 2018 (2) tháng 6 2018 (8) tháng 5 2018 (4) tháng 4 2018 (14) tháng 2 2018 (9) tháng 1 2018 (67) tháng 12 2017 (170) tháng 8 2017 (2) tháng 5 2017 (10) tháng 1 2017 (7) tháng 9 2016 (3) tháng 5 2016 (1)

    Bình luận gần đây

    Được tạo bởi Blogger.

    Bạn nên xem

    Bài viết mới

    Xem nhiều

    • Phép xem lục hào Phép xem lục hào LUẬN LỤC THÂN Trong việc ứng dụng Dịch, lục thú Long, Vũ, Hổ, Xà, Trần, Tước thường được nêu các ý nghĩa đơn giản như hào gặp Thanh Long...
    • Dịch lý thực hành Dịch lý thực hành I. Khái niệm : Ta đi tìm ta trong đời ta Nguyên lý của mọi sự hóa sinh trong vũ trụ là “dịch” tức là mọi điều, mọi chuyện, mọi vật, mọi ng...
    • Âm phù kinh thư Âm phù kinh thư Âm Phù Kinh 陰 符 經 Nhân Tử Nguyễn Văn Thọ bình chú Tựa Âm Phù Kinh là một quyển sách rất nhỏ của Đạo Lão, tương truyền là do Hoàng Đế...
    Created By ThemeXpose

    Từ khóa » Cách Nạp Giáp Cho Quẻ Dịch