Phương Trình Không Xảy Ra Phản ứng | 53
Có thể bạn quan tâm
Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm
Tìm kiếmLưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2
- Trang chủ
- Chủ đề: Phương trình không xảy ra phản ứng - Trang 1
Cân bằng phương trình hóa học, chất hóa học, chuỗi phương trình, phản ứng hoá học. Hỗ trợ giải toán hóa học trung học cơ sở, phổ thông và ôn thi đại học
NaOH Tên gọi: natri hidroxit
Nguyên tử khối: 39.99711 ± 0.00037
Nhiệt độ sôi: 1.39°C
Nhiệt độ nóng chảy: 318°C
+ NaAlO2 Tên gọi: Natri aluminat
Nguyên tử khối: 81.97011 ± 0.00060
→ không có sản phẩm Phương trình không xảy ra phản ứng
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết BaCl2 Tên gọi: Bari clorua
Nguyên tử khối: 208.2330
Nhiệt độ sôi: 1560°C
Nhiệt độ nóng chảy: 962°C
+ HNO3 Tên gọi: axit nitric
Nguyên tử khối: 63.0128
Nhiệt độ sôi: 83°C
Nhiệt độ nóng chảy: -42°C
→ không có sản phẩm Phương trình không xảy ra phản ứng
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết AlCl3 Tên gọi: Nhôm clorua
Nguyên tử khối: 133.3405
Nhiệt độ sôi: 120°C
Nhiệt độ nóng chảy: 192.4°C
+ Ba(NO3)2 Tên gọi: Bari nitrat
Nguyên tử khối: 261.3368
Nhiệt độ nóng chảy: 592°C
→ không có sản phẩm Phương trình không xảy ra phản ứng
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết NaNO3 Tên gọi: Natri Nitrat
Nguyên tử khối: 84.9947
Nhiệt độ sôi: 380°C
Nhiệt độ nóng chảy: 308°C
+ CuSO4 Tên gọi: Đồng(II) sunfat
Nguyên tử khối: 159.6086
Nhiệt độ nóng chảy: 110°C
→ không có sản phẩm Phương trình không xảy ra phản ứng
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết KNO3 Tên gọi: kali nitrat; diêm tiêu
Nguyên tử khối: 101.1032
Nhiệt độ sôi: 400°C
Nhiệt độ nóng chảy: 334°C
+ NaCl Tên gọi: Natri Clorua
Nguyên tử khối: 58.4428
Nhiệt độ sôi: 1465°C
Nhiệt độ nóng chảy: 801°C
→ không có sản phẩm Phương trình không xảy ra phản ứng
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết Cu(NO3)2 Tên gọi: Đồng nitrat
Nguyên tử khối: 187.5558
Nhiệt độ sôi: 170°C
Nhiệt độ nóng chảy: 114°C
+ Na2SO4 Tên gọi: natri sulfat
Nguyên tử khối: 142.0421
→ không có sản phẩm Phương trình không xảy ra phản ứng
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết AlCl3 Tên gọi: Nhôm clorua
Nguyên tử khối: 133.3405
Nhiệt độ sôi: 120°C
Nhiệt độ nóng chảy: 192.4°C
+ Fe2(SO4)3 Tên gọi: sắt (III) sulfat
Nguyên tử khối: 399.8778
Nhiệt độ nóng chảy: 480°C
→ không có sản phẩm Phương trình không xảy ra phản ứng
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết Al2O3 Tên gọi: Nhôm oxit
Nguyên tử khối: 101.96128 ± 0.00090
Nhiệt độ sôi: 2977°C
Nhiệt độ nóng chảy: 2072°C
+ Na2SO4 Tên gọi: natri sulfat
Nguyên tử khối: 142.0421
→ không có sản phẩm Phương trình không xảy ra phản ứng
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết NaNO3 Tên gọi: Natri Nitrat
Nguyên tử khối: 84.9947
Nhiệt độ sôi: 380°C
Nhiệt độ nóng chảy: 308°C
+ MgCl2 Tên gọi: Magie clorua
Nguyên tử khối: 95.2110
Nhiệt độ sôi: 1412°C
Nhiệt độ nóng chảy: 714°C
→ không có sản phẩm Phương trình không xảy ra phản ứng
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết Ba(NO3)2 Tên gọi: Bari nitrat
Nguyên tử khối: 261.3368
Nhiệt độ nóng chảy: 592°C
+ Ca(OH)2 Tên gọi: canxi hidroxit hoặc tôi vôi
Nguyên tử khối: 74.0927
Nhiệt độ nóng chảy: 580°C
→ không có sản phẩm Phương trình không xảy ra phản ứng
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết BaCl2 Tên gọi: Bari clorua
Nguyên tử khối: 208.2330
Nhiệt độ sôi: 1560°C
Nhiệt độ nóng chảy: 962°C
+ MgCO3 Tên gọi: Magie cacbonat
Nguyên tử khối: 84.3139
Nhiệt độ nóng chảy: 540°C
→ không có sản phẩm Phương trình không xảy ra phản ứng
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết BaCl2 Tên gọi: Bari clorua
Nguyên tử khối: 208.2330
Nhiệt độ sôi: 1560°C
Nhiệt độ nóng chảy: 962°C
+ NaCl Tên gọi: Natri Clorua
Nguyên tử khối: 58.4428
Nhiệt độ sôi: 1465°C
Nhiệt độ nóng chảy: 801°C
→ không có sản phẩm Phương trình không xảy ra phản ứng
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết- «
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- »
Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.
Mol là gì?
Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.
Xem thêmĐộ âm điện là gì?
Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.
Xem thêmKim loại là gì?
Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.
Xem thêmNguyên tử là gì?
Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.
Xem thêmPhi kim là gì?
Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.
Xem thêmNhững sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết
Sự thật thú vị về Hidro
Hydro là nguyên tố đầu tiên trong bảng tuần hoàn. Nó là nguyên tử đơn giản nhất có thể bao gồm một proton trong hạt nhân được quay quanh bởi một electron duy nhất. Hydro là nguyên tố nhẹ nhất trong số các nguyên tố và là nguyên tố phong phú nhất trong vũ trụ.
Xem thêmSự thật thú vị về heli
Heli là một mặt hàng công nghiệp có nhiều công dụng quan trọng hơn bong bóng tiệc tùng và khiến giọng nói của bạn trở nên vui nhộn. Việc sử dụng nó là rất cần thiết trong y học, khí đốt cho máy bay, tên lửa điều áp và các tàu vũ trụ khác, nghiên cứu đông lạnh, laser, túi khí xe cộ, và làm chất làm mát cho lò phản ứng hạt nhân và nam châm siêu dẫn trong máy quét MRI. Các đặc tính của heli khiến nó trở nên không thể thiếu và trong nhiều trường hợp không có chất nào thay thế được heli.
Xem thêmSự thật thú vị về Lithium
Lithium là kim loại kiềm rất hoạt động về mặt hóa học, là kim loại mềm nhất. Lithium là một trong ba nguyên tố được tạo ra trong BigBang! Dưới đây là 20 sự thật thú vị về nguyên tố Lithium - một kim loại tuyệt vời!
Xem thêmSự thật thú vị về Berili
Berili (Be) có số nguyên tử là 4 và 4 proton trong hạt nhân của nó, nhưng nó cực kỳ hiếm cả trên Trái đất và trong vũ trụ. Kim loại kiềm thổ này chỉ xảy ra tự nhiên với các nguyên tố khác trong các hợp chất.
Xem thêmSự thật thú vị về Boron
Boron là nguyên tố thứ năm của bảng tuần hoàn, là một nguyên tố bán kim loại màu đen. Các hợp chất của nó đã được sử dụng hàng nghìn năm, nhưng bản thân nguyên tố này vẫn chưa bị cô lập cho đến đầu thế kỉ XIX.
Xem thêmSo sánh các chất hoá học phổ biến.
Na2SnO2 và Ca[Sn(OH)6]
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Disodium tin(II) dioxide và chất Calcium hexahydroxystannate(IV)
Xem thêmS[Sn(OH)6] và Na2SnO3
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Sulfur hexahydroxystannate(IV) và chất Natri stannat
Xem thêmSr[Sn(OH)6] và Na2SnCl6
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Strontium hexahydroxystannate(IV) và chất sodium hexachlorostannate(IV)
Xem thêmBa[Sn(OH)6] và K[Sn(OH)3]
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Barium hexahydroxystannate(IV) và chất Potassium trihydroxystannate(II)
Xem thêmTừ khóa » Phản ứng Ko Xảy Ra
-
[LỜI GIẢI] Phản ứng Không Xảy Ra Là - Tự Học 365
-
Phản ứng Nào Sau đây Không Xảy Ra ?
-
Phản ứng Không Xảy Ra Là
-
Trường Hợp Không Xảy Ra Phản ứng Hóa Học Là - HOC247
-
Cặp Chất Không Xảy Ra Phản ứng Là Gì? - HOC247
-
Phản ứng Nào Dưới đây Không Xảy Ra :
-
Phản ứng Nào Dưới đây Không Xảy Ra?
-
Phản ứng Không Xảy Ra Là
-
Làm Sao để Biết Phản ứng Không Xảy Ra? - Vnkienthuc
-
Phản ứng Nào Sau đây Không Xảy Ra...
-
Phản ứng Hóa Học Là Gì? Khi Nào Phản ứng Hóa Học Xảy Ra - Monkey
-
Các Cặp Chất Nào Sau đây Không Xảy Ra Phản ứng ?... - Vietjack.online
-
Cặp Chất Nào Sau đây Không Xảy Ra Phản ứng
-
Phản ứng Nào Sau đây Không Xảy Ra Khi Cho - Trắc Nghiệm Online