Phương - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fɨəŋ˧˧ | fɨəŋ˧˥ | fɨəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| fɨəŋ˧˥ | fɨəŋ˧˥˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “phương”- 紡: phảng, phương
- 邡: phường, phóng, phương
- 㤃: phương
- 蚄: phương
- 妨: phướng, phương
- 枋: bính, phương
- 肪: phương
- 芳: phương
- 囮: viên, ngoa, phương
- 雱: bàng, phương
- 淓: phương
- 钫: phương
- 魴: phòng, phường, phương
- 𤙗: phương
- 鈁: cấu, phương
- 方: bàng, phương
- 匸: hệ, phương
- 匚: hệ, hễ, phương
- 舫: phang, phảng, phương
- 放: phỏng, phóng, phương
Phồn thể
- 邡: phương
- 妨: phướng, phương
- 枋: phương
- 肪: phương
- 芳: phương
- 方: phương
- 匚: phương
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 邡: phóng, phương, phường
- 鈁: phảng, phương
- 肪: phòng, phương
- 妨: phòng, phương
- 枋: bính, phương
- 坊: phàng, phòng, phương, phường
- 芳: phương
- 雱: bàng, phương
- 淓: phương
- 鲂: phương
- 魴: phòng, phương, phường
- 方: vuông, phương
- 匸: hệ, phương
- 匚: hệ, phương
- 钫: phương
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- phượng
- Phương
- phường
- phượng
Danh từ
phương
- Đường thẳng xác định tư thế của một vật, hoặc theo đó một hiện tượng diễn biến. Mặt các chất lỏng yên lặng có phương nằm ngang. Mọi vật rơi theo phương đứng thẳng.
- Một trong bốn phía chính (Đông, Tây, Nam, Bắc) của không gian, xác định bằng vị trí trên chân trời của Mặt trời khi mọc (Đông) hoặc khi lặn (Tây) để căn cứ vào đó mà xác định các phía khác của không gian.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “phương”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Cách Viết Chữ Phong Trong Tiếng Hán
-
Nói Rộng Ra Người Nào Có Vẻ Thi Thư Cũng Gọi Là "phong Nhã" 風雅. Thói, Cái Thói Quen Của Một Người Mà được Mọi Người Cùng Hâm Mộ Bắt Chước Cũng Gọi Là "phong". Như Sách Mạnh Tử 孟子 Nói "văn Bá Di Chi Phong Giả" 聞伯夷之風者 Nghe Cái Thói Quen Của ông Bá Di ấy. ...
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự PHONG 封 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Tra Từ: Phong - Từ điển Hán Nôm
-
Nghĩa Của Từ “phong” | Thảo Luận 247
-
Chữ PHONG 風 Bao Gồm Một Biến Thể Của... - Chiết Tự Chữ Hán
-
Bộ Thủ 182 – 風 (凬-风) – Bộ PHONG - Học Tiếng Trung Quốc
-
Chữ Viết Tiếng Việt - Wikipedia
-
Nguyễn đại Cồ Việt - Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
-
Chữ Phúc Trong Tiếng Hán Cấu Tạo - Cách Viết - Ý Nghĩa
-
Nên Cẩn Trọng Hơn Khi Dùng Từ Hán Việt
-
Dạy Chữ Hán để Giữ Gìn Sự Trong Sáng Của Tiếng Việt - Báo Lao động
-
Đừng Hiểu Học Chữ Hán Là Học Tiếng Trung Quốc! - Báo Quảng Nam
-
Những Lỗi Sai Phổ Biến Khi Dùng Từ Hán Việt
-
[PDF] TỪ ĐIỂN TỪ NGỮ GỐC CHỮ HÁN TRONG TIẾNG VIỆT HIỆN ĐẠI