Pig - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung 
pig
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA(ghi chú):/ˈpɪɡ/
Âm thanh (Mỹ): (tập tin) Âm thanh (Úc): (tập tin) Âm thanh (Anh): (tập tin) - Vần: -ɪɡ
Danh từ
pig (số nhiềupigs) /ˈpɪɡ/
- Lợn, heo.
- Thịt lợn, thịt heo; thịt lợn sữa. roast pig — thịt lợn quay
- (Thông tục) Người phàm ăn; người bẩn thỉu; người khó chịu; người thô tục; người quạu cọ.
- Thoi kim loại (chủ yếu là gang).
- Khoanh cam.
- (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng) Cảnh sát; mật thám, chỉ điểm, cớm.
Thành ngữ
- to buy a pig in a poke: Mua vật gì mà không được trông thấy (biết) rõ, mua trâu vẽ bóng.
- to bring one's pigs to a fine (a pretty the wrong) market: Làm ăn thất bại.
- to make a pig of oneself: Ăn phàm, ăn tham, ăn uống thô tục như lợn.
- pigs might fly: Biết đâu lại chẳng có chuyện thần kỳ xảy ra.
- please the pigs: (Đùa cợt) Lạy trời!, lạy chúa tôi!
Ngoại động từ
pig ngoại động từ /ˈpɪɡ/
- Đẻ (lợn).
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pig | |||||
| Phân từ hiện tại | pigging | |||||
| Phân từ quá khứ | pigged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pig | pig hoặc piggest¹ | pigs hoặc piggeth¹ | pig | pig | pig |
| Quá khứ | pigged | pigged hoặc piggedst¹ | pigged | pigged | pigged | pigged |
| Tương lai | will/shall²pig | will/shallpig hoặc wilt/shalt¹pig | will/shallpig | will/shallpig | will/shallpig | will/shallpig |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pig | pig hoặc piggest¹ | pig | pig | pig | pig |
| Quá khứ | pigged | pigged | pigged | pigged | pigged | pigged |
| Tương lai | weretopig hoặc shouldpig | weretopig hoặc shouldpig | weretopig hoặc shouldpig | weretopig hoặc shouldpig | weretopig hoặc shouldpig | weretopig hoặc shouldpig |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pig | — | let’s pig | pig | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Chia động từ
pig| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pig | |||||
| Phân từ hiện tại | pigging | |||||
| Phân từ quá khứ | pigged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pig | pig hoặc piggest¹ | pigs hoặc piggeth¹ | pig | pig | pig |
| Quá khứ | pigged | pigged hoặc piggedst¹ | pigged | pigged | pigged | pigged |
| Tương lai | will/shall²pig | will/shallpig hoặc wilt/shalt¹pig | will/shallpig | will/shallpig | will/shallpig | will/shallpig |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pig | pig hoặc piggest¹ | pig | pig | pig | pig |
| Quá khứ | pigged | pigged | pigged | pigged | pigged | pigged |
| Tương lai | weretopig hoặc shouldpig | weretopig hoặc shouldpig | weretopig hoặc shouldpig | weretopig hoặc shouldpig | weretopig hoặc shouldpig | weretopig hoặc shouldpig |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pig | — | let’s pig | pig | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
pig nội động từ /ˈpɪɡ/
- Đẻ con (lợn).
- Ở bẩn lúc nhúc như lợn.
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pig | |||||
| Phân từ hiện tại | pigging | |||||
| Phân từ quá khứ | pigged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pig | pig hoặc piggest¹ | pigs hoặc piggeth¹ | pig | pig | pig |
| Quá khứ | pigged | pigged hoặc piggedst¹ | pigged | pigged | pigged | pigged |
| Tương lai | will/shall²pig | will/shallpig hoặc wilt/shalt¹pig | will/shallpig | will/shallpig | will/shallpig | will/shallpig |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pig | pig hoặc piggest¹ | pig | pig | pig | pig |
| Quá khứ | pigged | pigged | pigged | pigged | pigged | pigged |
| Tương lai | weretopig hoặc shouldpig | weretopig hoặc shouldpig | weretopig hoặc shouldpig | weretopig hoặc shouldpig | weretopig hoặc shouldpig | weretopig hoặc shouldpig |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pig | — | let’s pig | pig | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Thành ngữ
- to pig it: Ở bẩn lúc nhúc như lợn.
Chia động từ
pig| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pig | |||||
| Phân từ hiện tại | pigging | |||||
| Phân từ quá khứ | pigged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pig | pig hoặc piggest¹ | pigs hoặc piggeth¹ | pig | pig | pig |
| Quá khứ | pigged | pigged hoặc piggedst¹ | pigged | pigged | pigged | pigged |
| Tương lai | will/shall²pig | will/shallpig hoặc wilt/shalt¹pig | will/shallpig | will/shallpig | will/shallpig | will/shallpig |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pig | pig hoặc piggest¹ | pig | pig | pig | pig |
| Quá khứ | pigged | pigged | pigged | pigged | pigged | pigged |
| Tương lai | weretopig hoặc shouldpig | weretopig hoặc shouldpig | weretopig hoặc shouldpig | weretopig hoặc shouldpig | weretopig hoặc shouldpig | weretopig hoặc shouldpig |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pig | — | let’s pig | pig | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “pig”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ɪɡ
- Vần:Tiếng Anh/ɪɡ/1 âm tiết
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Ngoại động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Chia động từ
- Nội động từ
- Ngoại động từ tiếng Anh
- Nội động từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » đọc Pig
-
PIG | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Cách Phát âm Pig - Forvo
-
PIG OUT BÀI 1: THẦY MATKO GIỚI THIỆU TRUYỆN “PIG OUT”
-
Pig đọc Tiếng Anh Là Gì
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'pig' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Bé đọc Peppa Pig Bằng Tiếng Anh - PEC English For Kids - Facebook
-
Original 12c - I Can Read - Big Pig + File Nghe | Shopee Việt Nam
-
Small Pig (I Can Read Level 2) | Nhà Sách Fahasa | Tiki
-
Peppa Pig: Camping Trip - Read It Yourself With Ladybird: Level 2 - Tiki
-
Learn To Read With Posy The Pig (Fun With Phonics) Hardcover
-
Pig And Cat Are Pals (I Like To Read) Paperback
-
Daddy Pig's Lost Key – Read It Yourself With Ladybird Level 1 Giá Tốt ...