Pinnacling Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt

Thông tin thuật ngữ pinnacling tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm pinnacling tiếng Anh pinnacling (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ pinnacling

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới
Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

pinnacling tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ pinnacling trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ pinnacling tiếng Anh nghĩa là gì.

pinnacle /'pinəkl/* danh từ- tháp nhọn (để trang trí mái nhà...)- đỉnh núi cao nhọn- (nghĩa bóng) cực điểm; đỉnh cao nhất=on the highest pinnacle of fame+ trên đỉnh cao nhất của danh vọng; lúc tiếng tăm lẫy lừng nhất* ngoại động từ- đặt lên tháp nhọn, để trên cao chót vót- xây tháp nhọn cho

Thuật ngữ liên quan tới pinnacling

  • tarnishes tiếng Anh là gì?
  • gelatinize tiếng Anh là gì?
  • infante tiếng Anh là gì?
  • horizontal bar tiếng Anh là gì?
  • Testing an economic model tiếng Anh là gì?
  • zymometer tiếng Anh là gì?
  • pea-green tiếng Anh là gì?
  • houseboat tiếng Anh là gì?
  • tomato tiếng Anh là gì?
  • benevolence tiếng Anh là gì?
  • bd tiếng Anh là gì?
  • extra high tension tiếng Anh là gì?
  • immaculateness tiếng Anh là gì?
  • cantaloup(e) tiếng Anh là gì?
  • pulpous tiếng Anh là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của pinnacling trong tiếng Anh

pinnacling có nghĩa là: pinnacle /'pinəkl/* danh từ- tháp nhọn (để trang trí mái nhà...)- đỉnh núi cao nhọn- (nghĩa bóng) cực điểm; đỉnh cao nhất=on the highest pinnacle of fame+ trên đỉnh cao nhất của danh vọng; lúc tiếng tăm lẫy lừng nhất* ngoại động từ- đặt lên tháp nhọn, để trên cao chót vót- xây tháp nhọn cho

Đây là cách dùng pinnacling tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ pinnacling tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.

Từ điển Việt Anh

pinnacle /'pinəkl/* danh từ- tháp nhọn (để trang trí mái nhà...)- đỉnh núi cao nhọn- (nghĩa bóng) cực điểm tiếng Anh là gì? đỉnh cao nhất=on the highest pinnacle of fame+ trên đỉnh cao nhất của danh vọng tiếng Anh là gì? lúc tiếng tăm lẫy lừng nhất* ngoại động từ- đặt lên tháp nhọn tiếng Anh là gì? để trên cao chót vót- xây tháp nhọn cho

Từ khóa » đỉnh Núi đọc Tiếng Anh Là Gì