Pitching Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ pitching tiếng Anh
Từ điển Anh Việt | pitching (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ pitchingBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
pitching tiếng Anh?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ pitching trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ pitching tiếng Anh nghĩa là gì.
pitch /pitʃ/* danh từ- hắc ín* ngoại động từ- quét hắc ín, gắn bằng hắc ín* danh từ- sự ném, sự liệng, sự tung, sự hất; sự lao xuống=a headlong pitch from a rock+ sự lao người từ một tảng đá xuống- (thể dục,thể thao) cách ném bóng (crickê)- sự lao lên lao xuống, sự chồm lên chồm xuống (của con tàu trong cơn bão)- độ cao bay vọt lên (của chim ưng để lấy đà nhào xuống vồ mồi)- độ cao (của giọng...)- mức độ=to come to such a pitch that...+ đến mức độ là...=anger is at its highest pitch+ cơn giận đến cực độ- độ dốc; độ dốc của mái nhà- số hàng bày bán ở chợ- chỗ ngồi thường lệ (của người bán hàng rong, người hát xẩm)- (kỹ thuật) bước, bước răng=screw pitch+ bước đinh ốc* ngoại động từ- cắm, dựng (lều, trại)=to pitch tents+ cắm lều, cắm trại- cắm chặt, đóng chặt xuống (một chỗ nhất định)=to pitch wickets+ (thể dục,thể thao) cắm cột gôn (crickê)- bày bán hàng ở chợ- lát đá (một con đường)- ném, liệng, tung, hất; liệng (một vật dẹt) vào đích=to pitch the ball+ ném bóng (chơi crickê)=to pitch hay into the cart+ hất cỏ khô lên xe bò- (từ lóng) kể (chuyện...)- (âm nhạc) lấy (giọng)=to pitch one's voice higher+ lấy giọng cao hơn- (nghĩa bóng) diễn đạt (cái gì...) bằng một phong cách riêng* nội động từ- cắm lều, cắm trại, dựng trại- (+ on, into) lao vào, lao xuống, chồm lên chồm xuống (tàu bị bão...)!to pitch in- (thông tục) hăng hái, bắt tay vào việc!to pitch into- (thông tục) xông vào, tấn công vào dữ dội, xông vào đánh (ai) tới tấp- đả kích kịch liệt; mắng mỏ chửi bới như tát nước vào mặt (ai)- xông vào ăn lấy ăn để; ăn lấy ăn để (cái gì)!to pitch upon- ngẫu nhiên chọn đúng, tình cờ chọn đúng (cái gì, ai...); chọn hú hoạ
Thuật ngữ liên quan tới pitching
- verbigerate tiếng Anh là gì?
- effacing tiếng Anh là gì?
- recounts tiếng Anh là gì?
- foveolate tiếng Anh là gì?
- wheedles tiếng Anh là gì?
- unclutter tiếng Anh là gì?
- trooping tiếng Anh là gì?
- distort tiếng Anh là gì?
- punches tiếng Anh là gì?
- stall-holder tiếng Anh là gì?
- bespeaks tiếng Anh là gì?
- internalizations tiếng Anh là gì?
- stay tiếng Anh là gì?
- big bang tiếng Anh là gì?
- ink-pot tiếng Anh là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của pitching trong tiếng Anh
pitching có nghĩa là: pitch /pitʃ/* danh từ- hắc ín* ngoại động từ- quét hắc ín, gắn bằng hắc ín* danh từ- sự ném, sự liệng, sự tung, sự hất; sự lao xuống=a headlong pitch from a rock+ sự lao người từ một tảng đá xuống- (thể dục,thể thao) cách ném bóng (crickê)- sự lao lên lao xuống, sự chồm lên chồm xuống (của con tàu trong cơn bão)- độ cao bay vọt lên (của chim ưng để lấy đà nhào xuống vồ mồi)- độ cao (của giọng...)- mức độ=to come to such a pitch that...+ đến mức độ là...=anger is at its highest pitch+ cơn giận đến cực độ- độ dốc; độ dốc của mái nhà- số hàng bày bán ở chợ- chỗ ngồi thường lệ (của người bán hàng rong, người hát xẩm)- (kỹ thuật) bước, bước răng=screw pitch+ bước đinh ốc* ngoại động từ- cắm, dựng (lều, trại)=to pitch tents+ cắm lều, cắm trại- cắm chặt, đóng chặt xuống (một chỗ nhất định)=to pitch wickets+ (thể dục,thể thao) cắm cột gôn (crickê)- bày bán hàng ở chợ- lát đá (một con đường)- ném, liệng, tung, hất; liệng (một vật dẹt) vào đích=to pitch the ball+ ném bóng (chơi crickê)=to pitch hay into the cart+ hất cỏ khô lên xe bò- (từ lóng) kể (chuyện...)- (âm nhạc) lấy (giọng)=to pitch one's voice higher+ lấy giọng cao hơn- (nghĩa bóng) diễn đạt (cái gì...) bằng một phong cách riêng* nội động từ- cắm lều, cắm trại, dựng trại- (+ on, into) lao vào, lao xuống, chồm lên chồm xuống (tàu bị bão...)!to pitch in- (thông tục) hăng hái, bắt tay vào việc!to pitch into- (thông tục) xông vào, tấn công vào dữ dội, xông vào đánh (ai) tới tấp- đả kích kịch liệt; mắng mỏ chửi bới như tát nước vào mặt (ai)- xông vào ăn lấy ăn để; ăn lấy ăn để (cái gì)!to pitch upon- ngẫu nhiên chọn đúng, tình cờ chọn đúng (cái gì, ai...); chọn hú hoạ
Đây là cách dùng pitching tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Anh
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ pitching tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.
Từ điển Việt Anh
pitch /pitʃ/* danh từ- hắc ín* ngoại động từ- quét hắc ín tiếng Anh là gì? gắn bằng hắc ín* danh từ- sự ném tiếng Anh là gì? sự liệng tiếng Anh là gì? sự tung tiếng Anh là gì? sự hất tiếng Anh là gì? sự lao xuống=a headlong pitch from a rock+ sự lao người từ một tảng đá xuống- (thể dục tiếng Anh là gì?thể thao) cách ném bóng (crickê)- sự lao lên lao xuống tiếng Anh là gì? sự chồm lên chồm xuống (của con tàu trong cơn bão)- độ cao bay vọt lên (của chim ưng để lấy đà nhào xuống vồ mồi)- độ cao (của giọng...)- mức độ=to come to such a pitch that...+ đến mức độ là...=anger is at its highest pitch+ cơn giận đến cực độ- độ dốc tiếng Anh là gì? độ dốc của mái nhà- số hàng bày bán ở chợ- chỗ ngồi thường lệ (của người bán hàng rong tiếng Anh là gì? người hát xẩm)- (kỹ thuật) bước tiếng Anh là gì? bước răng=screw pitch+ bước đinh ốc* ngoại động từ- cắm tiếng Anh là gì? dựng (lều tiếng Anh là gì? trại)=to pitch tents+ cắm lều tiếng Anh là gì? cắm trại- cắm chặt tiếng Anh là gì? đóng chặt xuống (một chỗ nhất định)=to pitch wickets+ (thể dục tiếng Anh là gì?thể thao) cắm cột gôn (crickê)- bày bán hàng ở chợ- lát đá (một con đường)- ném tiếng Anh là gì? liệng tiếng Anh là gì? tung tiếng Anh là gì? hất tiếng Anh là gì? liệng (một vật dẹt) vào đích=to pitch the ball+ ném bóng (chơi crickê)=to pitch hay into the cart+ hất cỏ khô lên xe bò- (từ lóng) kể (chuyện...)- (âm nhạc) lấy (giọng)=to pitch one's voice higher+ lấy giọng cao hơn- (nghĩa bóng) diễn đạt (cái gì...) bằng một phong cách riêng* nội động từ- cắm lều tiếng Anh là gì? cắm trại tiếng Anh là gì? dựng trại- (+ on tiếng Anh là gì? into) lao vào tiếng Anh là gì? lao xuống tiếng Anh là gì? chồm lên chồm xuống (tàu bị bão...)!to pitch in- (thông tục) hăng hái tiếng Anh là gì? bắt tay vào việc!to pitch into- (thông tục) xông vào tiếng Anh là gì? tấn công vào dữ dội tiếng Anh là gì? xông vào đánh (ai) tới tấp- đả kích kịch liệt tiếng Anh là gì? mắng mỏ chửi bới như tát nước vào mặt (ai)- xông vào ăn lấy ăn để tiếng Anh là gì? ăn lấy ăn để (cái gì)!to pitch upon- ngẫu nhiên chọn đúng tiếng Anh là gì? tình cờ chọn đúng (cái gì tiếng Anh là gì? ai...) tiếng Anh là gì? chọn hú hoạ
Từ khóa » Người Hát Xẩm Tiếng Anh Là Gì
-
"hát Xẩm" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Hát Xẩm Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Định Nghĩa Của Từ 'người Hát Xẩm' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Xẩm – Wikipedia Tiếng Việt
-
'người Hát Xẩm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
'hát Xẩm' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh - Dictionary ()
-
Top 12 Hát Xẩm Tiếng Anh
-
XAM SINGING Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
NGUỒN GỐC CỦA “XẨM” TRONG “HÁT XẨM”... - Tiếng Việt Giàu đẹp
-
MỘT CHIẾU XẨM, HAI TIẾNG ĐÀN TIẾNG... - The Olympia Schools
-
XẨM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
pitching (phát âm có thể chưa chuẩn)