Pizza - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung 
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:pizza 
pizza 
pizza IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]


Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| pi˧˧ za̤ː˨˩ | pi˧˥ jaː˧˧ | pi˧˧ jaː˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| pi˧˥ ɟaː˧˧ | pi˧˥˧ ɟaː˧˧ | ||
Danh từ
pizza
{pit sə}- Món ăn của Ý, làm bằng bột nhão bẹt (tròn) được phủ phó mát, cá cơm, và nướng trong bếp lò.
Từ nguyên
Có nguồn gốc từ từ pizza trong tiếng Ý.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “pizza”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Ý
[sửa]Cách phát âm
- IPA: /'pittsa/
Danh từ
(số ít pizza, số nhiều pizze)
- Bánh pizza.
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈpit.sə/
Từ khóa » Phát âm Tiếng Anh Bánh Pizza
-
Những Từ Tiếng Anh Phổ Biến Mà Người Việt đang Phát âm Sai
-
PIZZA | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Cách Phát âm Pizza - Forvo
-
5 TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ ĐỒ ĂN MÀ NGƯỜI VIỆT HAY BỊ PHÁT ...
-
Bài 8: 15 Từ Bạn Thường Phát âm Sai
-
PIZZA ĐỌC LÀ PI-ZA HAY PÍT-ZÀ... - Tiếng Anh Là Chuyện Nhỏ
-
Những Từ Thường Bị Phát âm Sai - KHOA NGOẠI NGỮ
-
Ẩm Thực Việt Pizza Phát âm Tiếng Ý ˈpittsa, Tiếng - XanhSky
-
Pizza Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì?
-
Pizza, Chữ Tiếng Anh Mà 99% Người Việt đọc Sai - English - Mỵ Nương
-
Pizza đọc Tiếng Anh Là Gì
-
NHỮNG TỪ TIẾNG ANH PHÁT ÂM SAI MÀ NGƯỜI VIỆT THƯỜNG ...