PLEASE HEAR Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

PLEASE HEAR Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [pliːz hiər]please hear [pliːz hiər] xin hãy ngheplease listenplease hearlàm ơn hãy ngheplease hear

Ví dụ về việc sử dụng Please hear trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
Please hear me.Làm ơn, nghe tôi.Someone please hear me.Ai đó xin hãy nghe con.Please hear this;Xin hãy nghe điều này;Never put tear, please hear.Không bao giờ đặt Tear, Hãy nghe.Please hear my warning.Hãy nghe Ta cảnh cáo.If this is you, please hear me.Nếu em là người hiểu chuyện, làm ơn, hãy nghe anh.Please hear me here.Mời các bạn nghe tại đây.However, Job, please hear my speech.Nhưng vậy, hỡi Gióp, xin hãy nghe diễn thuyết tôi.Please hear my cries!Hãy nghe tiếng hét của tớ nhé!I can guess your feelings, but please hear me.Tôi có thể hiểu được cảm giác của cô, nhưng xin hãy nghe tôi.Please hear my plea;Xin nghe tiếng kêu cầu của con;To those poor sacred servants of Mine who recognise My Voice now, please hear Me as I reach out to you to bring you comfort.Đối với những tôi tớ được thánh hiến đáng thương của Ta, những người giờ đây nhận ra Tiếng Nói của Ta, hãy lắng nghe Ta khi Ta ra sức đánh động linh hồn các con để ban cho các con niềm an ủi.Please hear me, Bridget..Làm ơn hãy nghe em, senpai.Yahweh is righteous;for I have rebelled against his commandment: Please hear all you peoples, and see my sorrow: My virgins and my young men are gone into captivity.Ðức Giê- hô- va là công bình, vì ta đã bạn nghịch cùng mạng Ngài.Hỡi các dân, xin hãy nghe hết thảy,hãy xem sự buồn bực ta! Gái đồng trinh và trai trẻ ta đã đi làm phu tù.Please hear what I am not saying!Hãy nghe những gì tôi không nói ra!Oh my Dear, Forget ur Fear,Let all your Dreams be Clear, Never put Tear, Please Hear, I want to tell one thing in your Ear Wishing you a very Happy“NEW YEAR 2015”!Ôi trời ơi, hãy quên đi nỗi sợ hãi của em, để cho những ước mơ của em rõ ràng,đừng bao giờ rơi lệ, xin hãy nghe, em muốn thì thầm vào tai em, chúc em một tháng mới hạnh phúc!Please hear and answer me, Lord.Chúa ôi, xin hãy nghe và đáp lời tôi.He spoke to Ephron in the audience of the people of the land, saying,"But if you will, please hear me. I will give the price of the field. Take it from me, and I will bury my dead there..Và nói lại cùng Ép- rôn hiện trước mặt dân của xứ đương nghe, mà rằng: Xin hãy nghe, ta trả giá tiền cái đồng, hãy nhận lấy đi, thì ta mới chôn người chết ta.Now please hear me, this is the truth.Các vị hãy nghe tôi đi, đó là sự thật.Pray with the realization that you are perfect only in Christ Jesus,not on the basis of this argument:“Oh, Lord, I have done my best; please hear me now..Hãy cầu nguyện với sự nhận biết rằng bạn chỉ có thể được trọn vẹn trong Cưú Chúa Giê- su Christ thôi, chứ không dựa trên căn bản của sự tranh luận:“ Oâi Chúa,con đã làm hết sức con rồi; bây giờ xin hãy nghe con..Please hear me when I say this.Nhưng xin hãy lắng nghe tôi khi tôi nói điều này.However, Job, please hear my speech, and listen to all my words.Nhưng vậy, hỡi Gióp, xin hãy nghe các diễn thuyết tôi. Khá lắng tai nghe các lời nói tôi.Please hear me when I say it will happen.Xin hãy tin tôi khi tôi nói điều đó sẽ xảy ra.Aunt Sana, Uncle Yasser,Abdul-Kareem, please hear me," Fadl said, choking back tears as she recalled how she said farewell to her relatives in the pile.Dì Sana, Bác Yasser,Abdul- Kareem, xin nghe con”, Fadle nói, nghẹn ngào trong nước mắt khi cô nhắc lại cách mà cô nói lời vĩnh biệt với người thân của cô trong đống người.Please hear me when I say I don't believe the best option for your uncle was suicide.Làm ơn hãy nghe tôi nói rằng, tôi không tin tự vẫn là lựa chọn tốt nhất dành cho chú của bạn.Lord please hear the cries of our hearts.Xin hãy lắng nghe tiếng kêu la của trái tim chúng con.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 345, Thời gian: 0.2148

Please hear trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - por favor escuche
  • Thụy điển - snälla lyssna
  • Tiếng nhật - 聞いてください
  • Người hy lạp - παρακαλώ ακούστε
  • Người hungary - halljátok meg
  • Tiếng rumani - te rog ascultă
  • Tiếng croatia - molim te poslušaj
  • Tiếng indonesia - tolong dengarkan
  • Séc - vyslechněte
  • Người pháp - veuillez entendre
  • Tiếng đức - bitte hör
  • Hà lan - alsjeblieft , luister
  • Tiếng ả rập - أرجوك اسمعي
  • Tiếng slovenian - prosim usliši
  • Tiếng do thái - בבקשה לשמוע
  • Tiếng slovak - prosím , vypočujte
  • Người ăn chay trường - моля те , чуй
  • Bồ đào nha - por favor , ouça

Từng chữ dịch

pleasevui lòngxin vui lònglàm ơnpleaseđộng từxinpleasetrạng từhãyhearđộng từnghethấynóihearnghe thấy tiếngheardanh từhear please have a lookplease help him

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt please hear English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Hear Out Là Gì