Prepositions Of Places (Giới Từ Chỉ địa điểm) Unit2 - Lớp 6

Skip to main content

Tài liệu tiếng Anh chính khóa Lớp 6 - 9Prepositions of Places (Giới từ chỉ địa điểm) Unit2 - Lớp 6

Mark as done

PREPOSITIONS OF PLACE (GIỚI TỪ CHỈ ĐỊA ĐIỂM)

I. Định nghĩa: Được dùng với các danh từ chỉ nơi chốn, địa điểm, vị trí. Chúng xác định vị trí của chủ ngữ, nơi xảy ra hành động được mô tả bởi động từ trong câu.

Các giới từ chỉ nơi chốn thường gặp: at, in, on, above, over, before, behind, under, near, between…

II. Các giới từ chỉ vị trí, địa điểm và cách sử dụng.

1. In front of: Phía trước

Ví dụ: I am standing in fron of your apartment. Please open the door

(Tôi đang đứng trước cửa nhà em. Làm ơn mở cửa)

2. Behind: Đằng sau

Ví dụ: My hat is behind the door. (Mũ của tôi ở đằng sau cái cửa)

3. Between: ở giữa

Ví dụ: I’m sitting between my mother and my father. (Tôi đang ngồi giữa mẹ và bố tôi)

4. Opposite: Đối diện với…

Ví dụ: My house is opposite the bank. ( Nhà của tôi nằm đối diện với ngân hàng.)

5. Next to/ beside: Kế bên, bên cạnh...

Ví dụ: Next to Sandra’s house is Disney Park. I’m so jealous with her

(Kế bên nhà của Sandra là công viên Disney. Tôi vô cùng ghen tỵ với cô ta)

Don’t worry, I always stand beside you. (Đừng lo, tôi sẽ luôn ở bên cạnh cậu.)

6. Near/ close to: Gần đó (Chỉ sự gần về khoảng cách, không nhất thiết phải ngay sát)

Ví dụ:

My house near the river .

(Nhà tôi gần con sông)

He sat close to his wife and they said nothing

(Anh ta ngồi gần vợ mình và họ không nói gì cả)

7. On: ở trên

Ví dụ: Your English book is on the table. (Sách tiếng Anh của bạn ở trên bàn)

8. In: Ở trong

Ví dụ: I have been living in Canada for 10 years. (Tôi đã sống ở Canada trong 10 năm liền)

9. At: Ở…

- At dùng để chỉ những địa điểm chính xác, cụ thể

Ví dụ: I stayed at home yesterday and watched movie. (Hôm qua tôi ở nhà và xem phim)

- Chỉ những sự kiện, những bữa tiệc

Ví dụ: I met him at my birthday party and we fell in love with each other.

(Tôi gặp anh ấy ở bữa tiệc sinh nhật của tôi và chúng tôi đã yêu nhau)

- Chỉ những địa điểm mà người ta tới đó để làm những việc cụ thể (khám chữa bệnh, học hành, đọc sách, xem phim,..): at hospital, at school, at library, at movie theater,…

Ví dụ: I was reading at library at 3 o’clock yesterday.

(Tôi đang đọc sách ở thư viện vào lúc 3h ngày hôm qua.)

10. Above/ over: ở trên, cao hơn cái gì đó.

Ví dụ: Her apartment is above mine. (Căn hộ của cô ấy ở phía trên của tôi.)

There wine all over the floor. (Rượu đổ đầy sàn nhà.)

11. Under: Ở dưới, thấp hơn cái gì đó

Ví dụ: The cat is sleeping under this table. (Con mèo đang ngủ dưới cái bàn này.)

12. Before: Phía trước, đằng trước

Ví dụ: An old man is standing before a bakery. (Một ông già đang đứng trước một tiệm bánh.)

◀︎ There is - There are Unit 2 - Lớp 6 Jump to... Jump to... Announcements Từ mới chọn lọc Unit 1 - Lớp 6 Thì Hiện tại đơn Unit1 - Lớp 6 Thì Hiện tại tiếp diễn Unit 1- Lớp 6 Từ mới chọn lọc Unit2 - Lớp 6 There is - There are Unit 2 - Lớp 6 Từ mới chọn lọc Unit 3 - Lớp 6 Thì hiện tại tiếp diễn mang nghĩa tương lai Unit 3 - Lớp 6 Sử dụng To be và Have để miêu tả Unit 3 - Lớp 6 Từ mới chọn lọc Unit 4 - Lớp 6 So sánh với tính từ Unit 4 - Lớp 6 Từ mới chọn lọc Unit 5 - Lớp 6 Dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của tính từ ngắn. Unit 5 - Lớp 6 Modal Verb: Must Unit 5 - Lớp 6 Từ mới chọn lọc Unit 6 - Lớp 6 Thì tương lai đơn Unit 6 - Lớp 6 Đưa ra lời khuyên với Should và Shouldn't. Unit 6 - Lớp 6 Từ mới chọn lọc Unit 7 - Lớp 6 Các từ để hỏi Unit 7 - Lớp 6 Liên từ Unit 7 - Lớp 6 Từ mới chọn lọc Unit 8 - Lớp 6 Thì Quá khứ đơn với động từ To be. Unit 8 - Lớp 6 Thì quá khứ đơn với động từ thường. Unit 8 - Lớp 6 Mệnh lệnh thức Unit 8 - Lớp 6 Từ mới chọn lọc Unit 9 - Lớp 6 So sánh hơn nhất của tính từ dài Unit 9 - Lớp 6 Thì hiện tại hoàn thành Unit 9 - Lớp 6 Từ mới chọn lọc Unit 10 - Lớp 6 Thì tương lai đơn Unit 10 - Lớp 6 Might for future possibility Unit 10 - Lớp 6 Từ mới chọn lọc Unit 11 - Lớp 6 Câu điều kiện loại 1. Unit 11 - Lớp 6 Từ mới chọn lọc Unit 12 - Lớp 6 Cách sử dụng "Could" trong Tiếng anh Unit 12 - Lớp 6 Cách sử dụng "Will be able to" trong tương lai. Unit 12 - Lớp 6 Từ mới chọn lọc Unit 1 - Lớp 7 Thì Hiện Tại đơn Unit 1 - Lớp 7 Thì Tương Lai đơn Unit 1 - Lớp 7 Từ mới chọn lọc Unit 2 - Lớp 7 Mệnh lệnh cách với "more" và "less" Unit 2 - Lớp 7 Câu ghép Unit 2 - Lớp 7 Từ mới chọn lọc Unit 3 - Lớp 7 Quá Khứ đơn Unit 3 - Lớp 7 Thì Hiện Tại Hoàn Thành Unit 3 - Lớp 7 Từ mới chọn lọc Unit 4 - Lớp 7 So sánh Unit 4 - Lớp 7 Câu đồng tình Unit 4 - Lớp 7 Từ mới chọn lọc Unit 5 - Lớp 7 Danh từ đếm được và không đếm được Unit 5 - Lớp 7 Cách dùng How much và How many Unit 5 - Lớp 7 Cách dung a, an, some, any Unit 5 - Lớp 7 Từ mới chọn lọc Unit 6 - Lớp 7 Câu bị động Unit 6 - Lớp 7 Từ mới chọn lọc Unit 7 - Lớp 7 Cấu trúc Used to + Infinitive Unit 7 - Lớp 7 Từ mới chọn lọc Unit 8 - Lớp 7 Cách sử dụng "Although, Despite, In spite of" Unit 8 - Lớp 7 Cách sử dụng "However, Neverthrless" Unit 8 - Lớp 7 Từ mới chọn lọc Unit 9 - Lớp 7 Cụm trạng từ Unit 9 - Lớp 7 Từ mới chọn lọc Unit 10 - Lớp 7 Thì Tương lai tiếp diễn Unit 10 - Lớp 7 Bị động của thì Tương lai đơn Unit 10 - Lớp 7 Từ mới chọn lọc Unit 11 - Lớp 7 Will dùng cho dự đoán tương lai Unit 11 - Lớp 7 Từ mới chọn lọc Unit 12 - Lớp 7 Câu hỏi đuôi Unit 12 - Lớp 7 So sánh định lượng Unit 12 - Lớp 7 Từ mới chọn lọc Unit 1 - Lớp 8 Các động từ diễn tả sở thích cá nhân Unit 1 - Lớp 8 Từ mới chọn lọc Unit 2 - Lớp 8 Dạng so sánh hơn của tính từ và trạng từ Unit 2 - Lớp 8 Từ mới chọn lọc Unit 3 - Lớp 8 Các từ để hỏi Unit 3 - Lớp 8 Mạo từ a / an / the Unit 3 - Lớp 8 Từ mới chọn lọc Unit 4 - Lớp 8 Đưa ra lời khuyên với Should với Shouldn't Unit 4 - Lớp 8 Cách dùng "Have to" Unit 4 - Lớp 8 Từ mới chọn lọc Unit 5 - Lớp 8 Câu đơn Unit 5 - Lớp 8 Câu ghép Unit 5 - Lớp 8 Câu phức trong Tiếng anh Unit 5 - Lớp 8 Từ mới chọn lọc Unit 6 - Lớp 8 Thì Quá khứ đơn Unit 6 - Lớp 8 Thì Quá khứ tiếp diễn Unit 6 - Lớp 8 Từ mới chọn lọc Unit 7 - Lớp 8 Câu điều kiện loại I Unit 7 - Lớp 8 Câu điều kiện loại 2 Unit 7 - Lớp 8 Từ mới chọn lọc Unit 8 - Lớp 8 Các thì Hiện tại trong Tiếng anh Unit 8 - Lớp 8 Từ mới chọn lọc Unit 9 - Lớp 8 Câu bị động Unit 9 - Lớp 8 Thì Quá khứ hoàn thành Unit 9 - Lớp 8 Từ mới chọn lọc Unit 10 - Lớp 8 Thì Tương lai tiếp diễn Unit 10 - Lớp 8 Cách dùng Verb + to - infinitive Unit 10 - Lớp 8 Từ mới chọn lọc Unit 11 - Lớp 8 Câu tường thuật Unit 11 - Lớp 8 Từ mới chọn lọc Unit 12 - Lớp 8 May / Might Unit 12 - Lớp 8 Câu hỏi gián tiếp Unit 12 - Lớp 12 Từ mới chọn lọc Unit 1 - Lớp 9 Câu phức Unit 1 - Lớp 9 Cụm động từ Unit 1 - Lớp 9 Từ mới chọn lọc Unit 2 - Lớp 9 So sánh hơn của tính từ, trạng từ Unit 2 - Lớp 9 Một số Phrasal verbs thường dùng Unit 2 - Lớp 9 Từ mới chọn lọc Unit 3 - Lớp 9 Câu tường thuật Unit 3 - Lớp 9 Từ để hỏi trước động từ "to - infinitive" Unit 3 - Lớp 9 Từ mới chọn lọc Unit 4 - Lớp 9 Cấu trúc "used to - infinitive" Unit 4 - Lớp 9 Câu ước (Wish) Unit 4 - Lớp 9 Từ mới chọn lọc Unit 5 - Lớp 9 Câu bị động có động từ tường thuật Unit 5 - Lớp 9 Suggest + V-ing / Clause with "should" Unit 5 - Lớp 9 Từ mới chọn lọc Unit 6 - Lớp 9 Tính từ theo sau bởi một động từ nguyên mẫu hoặc một mệnh đề Unit 6 - Lớp 9 Từ mới chọn lọc Unit 7 - Lớp 9 Lượng từ (Quantifiers) Unit 7 - Lớp 9 Câu điều kiện loại 1 Unit 7 - Lớp 9 Từ mới chọn lọc Unit 8 - Lớp 9 Mạo từ (a, an, the, zero article) Unit 8 - Lớp 9 Từ mới chọn lọc Unit 9 - Lớp 9 Câu điều kiện loại 2 Unit 9 - Lớp 9 Mệnh đề quan hệ Unit 9 - Lớp 9 Từ mới chọn lọc Unit 10 - Lớp 9 Thì Quá khứ đơn Unit 10 - Lớp 9 Thì Quá khứ hoàn thành Unit 10 - Lớp 9 Mệnh đề quan hệ xác định và không xác định Unit 10 - Lớp 9 Từ mới chọn lọc Unit 11 - Lớp 9 Câu bị động Unit 11 - Lớp 9 Mệnh đề quan hệ xác định và không xác định Unit 11 - Lớp 9 Từ mới chọn lọc Unit 12 - Lớp 9 Mệnh đề quan hệ chỉ sự nhượng bộ: Mặc dù (Although) Unit 12 - Lớp 9 Dạng của động từ (Verb) Unit 12 - Lớp 9 Từ mới chọn lọc Unit 3 - Lớp 6 ▶︎ Skip Navigation
Navigation
  • Home

    • My courses

    • Courses

      • Frontpage

        • Tài liệu tiếng Anh chính khóa Lớp 6 - 9

          • Tài liệu Chương trình chính khóa Lớp 6

            • PageTừ mới chọn lọc Unit 1 - Lớp 6

            • PageThì Hiện tại đơn Unit1 - Lớp 6

            • PageThì Hiện tại tiếp diễn Unit 1- Lớp 6

            • PageTừ mới chọn lọc Unit2 - Lớp 6

            • PageThere is - There are Unit 2 - Lớp 6

            • PagePrepositions of Places (Giới từ chỉ địa điểm) Unit2 - Lớp 6

            • PageTừ mới chọn lọc Unit 3 - Lớp 6

            • PageThì hiện tại tiếp diễn mang nghĩa tương lai Unit 3 - Lớp 6

            • PageSử dụng To be và Have để miêu tả Unit 3 - Lớp 6

            • PageTừ mới chọn lọc Unit 4 - Lớp 6

            • PageSo sánh với tính từ Unit 4 - Lớp 6

            • PageTừ mới chọn lọc Unit 5 - Lớp 6

            • PageDạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của tính từ ngắn. Unit 5 - Lớp 6

            • PageModal Verb: Must Unit 5 - Lớp 6

            • PageTừ mới chọn lọc Unit 6 - Lớp 6

            • PageThì tương lai đơn Unit 6 - Lớp 6

            • PageĐưa ra lời khuyên với Should và Shouldn't. Unit 6 - Lớp 6

            • PageTừ mới chọn lọc Unit 7 - Lớp 6

            • PageCác từ để hỏi Unit 7 - Lớp 6

            • PageLiên từ Unit 7 - Lớp 6

            • PageTừ mới chọn lọc Unit 8 - Lớp 6

            • PageThì Quá khứ đơn với động từ To be. Unit 8 - Lớp 6

            • PageThì quá khứ đơn với động từ thường. Unit 8 - Lớp 6

            • PageMệnh lệnh thức Unit 8 - Lớp 6

            • PageTừ mới chọn lọc Unit 9 - Lớp 6

            • PageSo sánh hơn nhất của tính từ dài Unit 9 - Lớp 6

            • PageThì hiện tại hoàn thành Unit 9 - Lớp 6

            • PageTừ mới chọn lọc Unit 10 - Lớp 6

            • PageThì tương lai đơn Unit 10 - Lớp 6

            • PageMight for future possibility Unit 10 - Lớp 6

            • PageTừ mới chọn lọc Unit 11 - Lớp 6

            • PageCâu điều kiện loại 1. Unit 11 - Lớp 6

            • PageTừ mới chọn lọc Unit 12 - Lớp 6

            • PageCách sử dụng "Could" trong Tiếng anh Unit 12 - Lớp 6

            • PageCách sử dụng "Will be able to" trong tương lai. Unit 12 - Lớp 6

Back

Từ khóa » Giới Từ Trong Tiếng Anh Lớp 6