Pronunciation | Consonant Sound - Phụ âm /tʃ/ - Tieng Anh AZ
Có thể bạn quan tâm
Mô tả: phụ âm không kêu (voiceless consonant) âm được tạo ra giữa phần mặt lưỡi trước và vòm miệng (blade/front-palato-alveolar), âm tắc xát (africate)

Consonant sound | Phụ âm /tʃ/
Cách phát âm: đây là một âm đơn bắt đầu với /t/ và kết thúc với /ʃ/. Nhưng khi nói gần như phát ra đồng thời.
Đầu tiên, đặt miệng và lưỡi ở vị trí âm /ʃ/, lưỡi của bạn lúc này đang rất gần phần trên của vòm miệng (ngạc cứng), hãy đẩy lưỡi lên, chạm ở đâu, bật ra ở đó (giống cách phát âm /t/). Luồng hơi di chuyển trong khoảng không nhỏ và hẹp hơn so với thông thường, cùng với độ bật của lưỡi từ âm /t/ trong khi miệng chu và dần dần mở ra.
[Video đang được cập nhật]
Một số ví dụ chữ được phát âm /tʃ/
- chain /tʃeɪn/ dây xích
- nature /ˈneɪtʃə(r)/ tự nhiên
- question /ˈkwestʃən/ câu hỏi
- church /tʃɜːtʃ/ nhà thờ
- match /mætʃ/ trận đấu
- cherry /ˈtʃeri/ màu đỏ anh đào
- chip /tʃip/ mảnh vỡ
- cheap /tʃiːp/ rẻ
- chop /tʃɒp/ chán nản
- catch /kætʃ/ sự bắt, nắm lấy
- watch /wɒtʃ/ đồng hồ
- chin /tʃɪn/ cằm
- choose /tʃuːz/ chọn lựa
- which /wɪtʃ/ cái nào
- much /mʌtʃ/ nhiều
- check /tʃek/ kiểm tra
- cheaper /tʃiːpə(r)/ rẻ hơn
- lunch /lʌntʃ/ bữa ăn trưa
1. “c” trong một số trường hợp được phát âm là /tʃ/
- cello /ˈtʃeləʊ/ đàn Viôlôngxen
- concerto /kənˈtʃɜːtəʊ/ bản hòa tấu
- century /ˈsentʃəri/ thế kỷ
- natural /ˈnætʃərəl/ thuộc tự nhiên
- culture /ˈkʌltʃə(r)/ văn hóa
- future /’fjuːtʃə(r)/ tương lai
- lecture /’lektʃə(r)/ bài giảng
- nurture /ˈnɜːtʃə(r)/ sự nuôi dưỡng
- picture /ˈpɪktʃə(r)/ bức tranh
- miniature /ˈmɪn.ə.tʃər/ mô hình
- literature /ˈlɪt.rə.tʃər/ văn chương
- temperature /ˈtemprətʃə(r)/ nhiệt độ
- cheap /tʃiːp/ rẻ
- chicken /ˈtʃɪkɪn/ gà con
- child /tʃaɪld/ đứa trẻ
- Chinese /tʃai’ni:z/ người Trung Quốc
- chimney /ˈtʃɪmni/ ống khói
- chalk /tʃɔːk/ phấn viết
- chat /tʃæt/ nói chuyện phiếm
- cheer /tʃɪə(r)/ hoan hô
- chest /tʃest/ lồng ngực
- chin /tʃɪn/ cái cằm
- choose /tʃuːz/ chọn lựa
- church /tʃɜːtʃ/ nhà thờ
- channel /ˈtʃænəl/ eo biển
- cherish /ˈtʃerɪʃ/ âu yếm
- chocolate /ˈtʃɒklət/ sô cô la
Từ khóa » Những Từ Có Phiên âm Tʃ
-
CÁCH PHÁT ÂM /tʃ/ - /dʒ/ - /j/ - Speaking - IELTS TUTOR
-
Bài 31 - Consonant /tʃ/ (Phụ âm /tʃ/) » Phát âm Tiếng Anh Cơ Bản
-
Cách Phát âm /tʃ/ – /dʒ/ | Học Tiếng Anh Trực Tuyến
-
6 Cách Phát âm /tʃ/ Và /dʒ/ Và Dấu Hiệu Nhận Biết
-
Phân Biệt Cách Phát âm /tʃ/ Và /dʒ/ Trong TA Cùng Các Dấu Hiệu ...
-
Tập 17: Âm /tʃ/ &/dʒ/ [Phát âm Tiếng Anh Chuẩn #1] - YouTube
-
Cách Phát âm Ch Trong Tiếng Anh Chuẩn Xác, Chi Tiết Nhất | ELSA Speak
-
Phát âm Tiếng Anh Cơ Bản - Cách Phát âm /ʧ/ Và /ʤ/ Chuẩn Quốc Tế
-
PHÂN BIỆT CẶP ÂM /tʃ/ VÀ /dʒ/ - Ms Hoa Giao Tiếp
-
#17 Phát âm Cặp âm /tʃ/ Và /dʒ/ | 22 Ngày Học Phát âm Tiếng Anh
-
Hướng Dẫn Cách Phát âm Tiếng Anh | Phụ âm /tʃ/ | Consonants /tʃ
-
Phát âm Tiếng Anh – Unit 18: Cách Phát âm /tʃ/ Và /dʒ/– Học Hay
-
Hướng Dẫn Phát âm Tiếng Anh /dʒ/ Và /tʃ/ Chính Xác Nhất