Pronunciation | Consonant Sound - Phụ âm /tʃ/ - Tieng Anh AZ

3.7K Consonant sound | Ph âm /tʃ/

Mô tả: ph âm không kêu (voiceless consonant) âm đưc to ra gia phn mt lưỡi trước và vòm ming (blade/front-palato-alveolar), âm tc xát (africate)

Consonant sound | Phụ âm /tʃ/

Consonant sound | Phụ âm /tʃ/

Cách phát âm: đây là mt âm đơn bt đầu vi /t/ và kết thúc vi /ʃ/. Nhưng khi nói gần như phát ra đồng thời.

Đầu tiên, đặt miệng và lưỡi ở vị trí âm /ʃ/, lưỡi của bạn lúc này đang rất gần phần trên của vòm miệng (ngạc cứng), hãy đẩy lưỡi lên, chạm ở đâu, bật ra ở đó (giống cách phát âm /t/). Luồng hơi di chuyển trong khoảng không nhỏ và hẹp hơn so với thông thường, cùng với độ bật của lưỡi từ âm /t/ trong khi miệng chu và dần dần mở ra.

[Video đang được cập nhật]

Một số ví dụ chữ được phát âm /tʃ/

  • chain /tʃeɪn/ dây xích
  • nature /ˈneɪtʃə(r)/ t nhiên
  • question /ˈkwestʃən/ câu hi
  • church /tʃɜːtʃ/ nhà th
  • match /mætʃ/ trn đấu
  • cherry /ˈtʃeri/ màu đ anh đào
  • chip /tʃip/ mnh v
  • cheap /tʃiːp/ r
  • chop /tʃɒp/ chán nn
  • catch /kætʃ/ s bt, nm ly
  • watch /wɒtʃ/ đng h
  • chin /tʃɪn/ cm
  • choose /tʃuːz/ chn la
  • which /wɪtʃ/ cái nào
  • much /mʌtʃ/ nhiu
  • check /tʃek/ kim tra 
  • cheaper /tʃiːpə(r)/ r hơn
  • lunch /lʌntʃ/ ba ăn trưa
Nhn biết /tʃ/ trong các trường hợp sau:

1. “c” trong một số trường hợp đưc phát âm là /tʃ/

  • cello /ˈtʃeləʊ/ đàn Viôlôngxen
  • concerto /kənˈtʃɜːtəʊ/ bn hòa tu
2. “t” trong một số trường hợp được phát âm là /tʃ/
  • century /ˈsentʃəri/ thế k
  • natural /ˈnætʃərəl/ thuc t nhiên
  • culture /ˈkʌltʃə(r)/ văn hóa
  • future /’fjuːtʃə(r)/ tương lai
  • lecture /’lektʃə(r)/ bài ging
  • nurture /ˈnɜːtʃə(r)/ s nuôi dưng
  • picture /ˈpɪktʃə(r)/ bc tranh
  • miniature /ˈmɪn.ə.tʃər/ mô hình
  • literature /ˈlɪt.rə.tʃər/ văn chương
  • temperature /ˈtemprətʃə(r)/ nhit độ
3. “ch” trong hầu hết trường hợp được phát âm là /tʃ/
  • cheap /tʃiːp/ r
  • chicken /ˈtʃɪkɪn/ gà con
  • child /tʃaɪld/ đa tr
  • Chinese /tʃai’ni:z/ ngưi Trung Quc
  • chimney /ˈtʃɪmni/ ng khói
  • chalk /tʃɔːk/ phn viết
  • chat /tʃæt/ nói chuyn phiếm
  • cheer /tʃɪə(r)/ hoan hô
  • chest /tʃest/ lng ngc
  • chin /tʃɪn/ cái cm
  • choose /tʃuːz/ chn la
  • church /tʃɜːtʃ/ nhà thờ
  • channel /ˈtʃænəl/ eo bin
  • cherish /ˈtʃerɪʃ/ âu yếm
  • chocolate /ˈtʃɒklət/ sô cô la   
âm vô thanhconsonant soundhọc phát âmphụ âm

Từ khóa » Những Từ Có Phiên âm Tʃ