Pseudo - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Tiền tố
      • 1.2.1 Đồng nghĩa
      • 1.2.2 Từ liên hệ
  • 2 Tiếng Phần Lan Hiện/ẩn mục Tiếng Phần Lan
    • 2.1 Tiền tố
      • 2.1.1 Đồng nghĩa
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈsuː.ˌdoʊ/

Tiền tố

pseudo-

  1. Giả, giả tạo, không chân thật, giả mạo, không thành thật. pseudo-scientific garbage — một thứ khoa học giả tạo rác rưởi
  2. Tự phụ, kiêu căng, khoe khoang.

Đồng nghĩa

  • pseud- (đứng ngay trước nguyên âm)

Từ liên hệ

  • pseudo
  • sudo

Tiếng Phần Lan

[sửa]

Tiền tố

pseudo-

  1. Giả, giả tạo, không chân thật, giả mạo, không thành thật.
  2. Tự phụ, kiêu căng, khoe khoang.

Đồng nghĩa

giả
  • sala-, vale-
tự phụ
  • näennäis-, muka-
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=pseudo-&oldid=2112790” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Tiền tố/Không xác định ngôn ngữ
  • Mục từ tiếng Phần Lan
  • Tiền tố tiếng Anh
  • Tiền tố tiếng Phần Lan
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục pseudo- 24 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Nghĩa Pseudo Là Gì