Pseudopulex – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Đặc điểm
  • 2 Chú thích
  • 3 Tham khảo
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Wikispecies
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Pseudopulex
Pseudopulex jurassicus
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Họ (familia)Pseudopulicidae
Chi (genus)PseudopulexTai-ping Gao, Chung-kun Shih, Xing Xu, Shuo Wan, Dong Ren, 2012

Bọ chét khủng long (Danh pháp khoa học: Pseudopulex) là một chi bọ chét thời kỳ tiền sử sống vào thời đại khủng long, sống cách đây 165 triệu năm. Các chuyên gia Trung Quốc đã phát hiện được loài bọ chét cổ nhất thế giới tại khu vực Nội Mông. Tuy nhiên những hóa thạch bọ chét được phát hiện tại Nội Mông thuộc về một dòng khác đã tuyệt chủng. Hiện người ta biết đến hai loài của chi này là:

  • Pseudopulex jurassicus
  • Pseudopulex magnus

Đặc điểm

[sửa | sửa mã nguồn]

Bọ chét khủng long có hình dáng bên ngoài khá tương đồng với loài bọ chét thời hiện đại, các sinh vật này chỉ khác điểm duy nhất, to gấp 10 lần họ hàng thời nay để tương xứng với cơ thể đồ sộ của vật chủ ngoài ra chúng có cơ thể dẹp hơn, giống như rận, và đôi hàm dài có thể chọc xuyên lớp da dày của khủng long để hút máu. Mỗi phát cắn của Bọ chét khủng long có thể tương đương với hành động ấn kim tiêm dưới da.

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Dữ liệu liên quan tới Pseudopulex tại Wikispecies
  • Gao, Tai-ping; Shih, Chung-kun, Xu, Xing, Wang, Shuo, Ren, Dong (ngày 1 tháng 4 năm 2012). "Mid-Mesozoic Flea-like Ectoparasites of Feathered or Haired Vertebrates". Current Biology 22 (8): 732–735. doi:10.1016/j.cub.2012.03.012.
  • Bọ chét khủng long
Stub icon

Bài viết liên quan đến côn trùng này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
Thẻ nhận dạng đơn vị phân loại
  • Wikidata: Q140746
  • Wikispecies: Pseudopulex
  • GBIF: 8542694
  • IRMNG: 1483806
  • Open Tree of Life: 6290855
  • Paleobiology Database: 233437
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Pseudopulex&oldid=72159585” Thể loại:
  • Sơ khai Lớp Côn trùng
  • Vật ký sinh
  • Pseudopulex
  • Côn trùng kỷ Creta
  • Bộ Bọ chét
  • Đơn vị phân loại hóa thạch được mô tả năm 2012
  • Côn trùng được mô tả năm 2012
  • Côn trùng ký sinh
Thể loại ẩn:
  • Tất cả bài viết sơ khai
  • Taxonbars without from parameter
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Pseudopulex 8 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Bọ Chét To Nhất Thế Giới