Pulses Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt

Thông tin thuật ngữ pulses tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm pulses tiếng Anh pulses (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ pulses

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới
Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

pulses tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ pulses trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ pulses tiếng Anh nghĩa là gì.

pulse /pʌls/* danh từ- hột đỗ đậu- (y học) mạch=to feel the pulse+ bắt mạch; (nghĩa bóng) thăm dò ý định (của ai)- nhịp đập; (nghĩa bóng) nhịp đập của cuộc sống, cảm xúc rộn ràng=to stir one's pulses+ gây cảm xúc rộn ràng=the pulse of the nation+ sự xúc động của cả nước, nhịp đập của trái tim cả nước (khi có một sự kiện gì...)- (âm nhạc) nhịp điệu- (vật lý) xung=discharge pulse+ xung phóng điện* nội động từ- đập (mạch...)pulse- xung; xung lượng

Thuật ngữ liên quan tới pulses

  • minuends tiếng Anh là gì?
  • hygiene tiếng Anh là gì?
  • carriole tiếng Anh là gì?
  • aloofly tiếng Anh là gì?
  • chip transistor tiếng Anh là gì?
  • poop tiếng Anh là gì?
  • Joint venture in European Countries tiếng Anh là gì?
  • insolvability tiếng Anh là gì?
  • unknotted tiếng Anh là gì?
  • printability tiếng Anh là gì?
  • Marshall, Alfred tiếng Anh là gì?
  • substantivize tiếng Anh là gì?
  • semicircles tiếng Anh là gì?
  • flagellate tiếng Anh là gì?
  • dewier tiếng Anh là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của pulses trong tiếng Anh

pulses có nghĩa là: pulse /pʌls/* danh từ- hột đỗ đậu- (y học) mạch=to feel the pulse+ bắt mạch; (nghĩa bóng) thăm dò ý định (của ai)- nhịp đập; (nghĩa bóng) nhịp đập của cuộc sống, cảm xúc rộn ràng=to stir one's pulses+ gây cảm xúc rộn ràng=the pulse of the nation+ sự xúc động của cả nước, nhịp đập của trái tim cả nước (khi có một sự kiện gì...)- (âm nhạc) nhịp điệu- (vật lý) xung=discharge pulse+ xung phóng điện* nội động từ- đập (mạch...)pulse- xung; xung lượng

Đây là cách dùng pulses tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ pulses tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.

Từ điển Việt Anh

pulse /pʌls/* danh từ- hột đỗ đậu- (y học) mạch=to feel the pulse+ bắt mạch tiếng Anh là gì? (nghĩa bóng) thăm dò ý định (của ai)- nhịp đập tiếng Anh là gì? (nghĩa bóng) nhịp đập của cuộc sống tiếng Anh là gì? cảm xúc rộn ràng=to stir one's pulses+ gây cảm xúc rộn ràng=the pulse of the nation+ sự xúc động của cả nước tiếng Anh là gì? nhịp đập của trái tim cả nước (khi có một sự kiện gì...)- (âm nhạc) nhịp điệu- (vật lý) xung=discharge pulse+ xung phóng điện* nội động từ- đập (mạch...)pulse- xung tiếng Anh là gì? xung lượng

Từ khóa » Nhịp đập Trong Tiếng Anh Là Gì