Put - Linh Vũ English

Skip to content

Contents

  • 1 Động từ bất quy tắc put
      • 1.0.1 CHỈ ĐỊNH
      • 1.0.2 PHÂN TỪ
      • 1.0.3 MỆNH LỆNH
      • 1.0.4 Infinitive
      • 1.0.5 Phân từ hoàn thành

Động từ bất quy tắc put

Động từ bất quỳ tắc là những động từ có cách chia đặc biệt, không theo quy tắc chia của hầu hết các động từ tiếng Anh khác. Vậy bạn cần phải nhớ chính xác cách chia của những động từ từ này. Sau đây là cách chia của động từ to Put.

Cách chia: put

Trợ động từ: have, be

Other forms: put oneself/not put

CHỈ ĐỊNH

Hiện tại

  • I put
  • you put
  • he/she/it puts
  • we put
  • you put
  • they put

Quá khứ

  • I put
  • you put
  • he/she/it put
  • we put
  • you put
  • they put

Hiện tại tiếp diễn

  • I am putting
  • you are putting
  • he/she/it is putting
  • we are putting
  • you are putting
  • they are putting

Hiện tại hoàn thành

  • I have put
  • you have put
  • he/she/it has put
  • we have put
  • you have put
  • they have put

Tương lai

  • I will put
  • you will put
  • he/she/it will put
  • we will put
  • you will put
  • they will put

Tương lai hoàn thành

  • I will have put
  • you will have put
  • he/she/it will have put
  • we will have put
  • you will have put
  • they will have put

Quá khứ tiếp diễn

  • I was putting
  • you were putting
  • he/she/it was putting
  • we were putting
  • you were putting
  • they were putting

Quá khứ hoàn thành

  • I had put
  • you had put
  • he/she/it had put
  • we had put
  • you had put
  • they had put

Tương lai tiếp diễn

  • I will be putting
  • you will be putting
  • he/she/it will be putting
  • we will be putting
  • you will be putting
  • they will be putting

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

  • I have been putting
  • you have been putting
  • he/she/it has been putting
  • we have been putting
  • you have been putting
  • they have been putting

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

  • I had been putting
  • you had been putting
  • he/she/it had been putting
  • we had been putting
  • you had been putting
  • they had been putting

Tương lai hoàn thành tiếp diễn

  • I will have been putting
  • you will have been putting
  • he/she/it will have been putting
  • we will have been putting
  • you will have been putting
  • they will have been putting

PHÂN TỪ

MỆNH LỆNH

  • put
  • let’s put
  • put

Hiện tại

  • putting

Quá khứ

  • put

Infinitive

  • to put

Phân từ hoàn thành

  • having put

Leave a Reply Cancel reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Comment *

Name *

Email *

Website

Save my name, email, and website in this browser for the next time I comment.

Δ

  • ĐĂNG KÝ TÀI KHOẢN
  • đăng ký học
  • Trang Chủ
  • Lịch Học
  • Lớp Học
    • Luyện Thi vào 10
    • Luyện Thi Đại Học
    • Luyện Thi IELTS
  • Kiến Thức Tiếng Anh
    • Bài Test Online
  • Blog tài liệu
    • Tài liệu Ielts
    • Tài liệu THPT QG
  • Blog Tài Liệu
    • Tài Liệu Luyện Thi IELTS
    • Tài Liệu Thi THPT Quốc Gia
Phone

Từ khóa » Từ Bất Quy Tắc Của Put