QUÁ ĐẸP TRAI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

QUÁ ĐẸP TRAI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch quá đẹp traibeing too handsomeis so handsomeoverly handsome

Ví dụ về việc sử dụng Quá đẹp trai trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Không quá đẹp trai.Not too handsome.Hoàng tử Caspian quá đẹp trai!Prince Caspian was very good!Anh ta quá đẹp trai đến đau đớn.He was too beautiful to harm.Có thể là ta quá đẹp trai.".Maybe I am pretty.”.Anh thật quá đẹp trai và tôi đi chết đây.You are so handsome and I am going to kill you.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từngoại hình đẹpcảnh quan tuyệt đẹpnơi tuyệt đẹpthiên nhiên tuyệt đẹpphong cảnh tuyệt đẹphình ảnh tuyệt đẹphoàng hôn tuyệt đẹpđồ họa tuyệt đẹpthế giới tuyệt đẹpmàu sắc tuyệt đẹpHơnKhông lẽ vì tôi quá đẹp trai?Maybe because i'm too handsome?Thực hư về việc 3chàng trai bị trục xuất vì quá đẹp trai.That's nothing: Have three men deported for being too handsome.Hay là tôi quá đẹp trai?”.Or am I just too kind?".Lý do vôcùng đơn giản là… anh quá đẹp trai.The very simple reason is… he is so handsome.Nếu anh ấy quá đẹp trai, tôi sẽ cảm thấy anh ấy không thuộc về mình.”.If he's too good-looking, I would feel that he doesn't belong to me,”.Bị trục xuất vì quá đẹp trai.Deported for Being Too Handsome?Ông được đồn đại là bị đuổi khỏi Ả Rập Saudi vì quá đẹp trai.This man was apparently kicked out of Saudi Arabia for being too handsome.Hoàng tử Caspian quá đẹp trai!And prince Caspian is so handsome,!Ông được đồn đại là bị đuổi khỏi Ả Rập Saudi vì quá đẹp trai.He became famous after being kicked out from Saudi Arabia for being too handsome.Ghen tị vì em quá đẹp trai!”.You're just jealous that I'm so gorgeous.”.Ông được đồn đại là bị đuổi khỏi Ả Rập Saudi vì quá đẹp trai.He was rumored to be kicked out of Saudi Arabia for being too handsome.Vâng, đặc biệt nếu bạn quá đẹp trai mà không có họ.Yes, especially if you are too good-looking without them.Bạn còn nhớ chàng trai từng bị trục xuất vì quá đẹp trai?Have you ever heard of someone who was being deported for being too handsome?Là bởi vì cậu đã trở nên quá đẹp trai, hay là đã yêu cầu không đúng lúc?Was it because he had become too handsome, or did he ask at a inopportune timing?Cậu bé lẽ ra phải giống Donald Trump nhưng cậu ấy thật sự quá đẹp trai”, ông Trump nói đùa.He's supposed to look like Donald Trump but he's actually much too good-looking,” Trump said.Mặc dù bây giờ crush của cô sẽ đi đến trường cùng với cô,nhưng cậu ấy lại trở nên quá đẹp trai.Although her crush was now going to school together with her,he had become far too handsome.Tôi sẽ cử 1 y tá vào và làm việc với bà Tôi quá đẹp trai để phải làm bàn giấy.I will have a nurse come in and admit her. I'm too handsome to do paperwork.Gương mặt anh quá đẹp trai, và quá đỗi thân thương, và quá đỗi quen thuộc một cách hoàn hảo tuyệt vời.His face was so handsome, and so dear, and so perfectly wonderfully familiar.Nhiều người cho rằng Beckham nổi tiếng là vì“ quá đẹp trai” nhưng đó cũng là một thương hiệu mà tạo hóa ban cho anh.Many people think that Beckham is famous for being“too handsome but it is also a brand that the creator bestowed on him.Đứng thứ 3 trong danh sách này, chính là Omar Borkan Al Gala, người đàn ông đã từngbị trục xuất khỏi Vương quốc Ả- rập Xê- út vì trông quá đẹp trai.Third place in the list is Omar Borkan Al Gala, a man who hasbeen deported from the Kingdom of Saudi Arabia for being too handsome.Tôi thắc mắc là do anh ấy quá đẹp trai hay quá quan tâm đến tôi mà mách anh là anh ấy sai như thế nào?I wonder was it that he was too handsome Or too interested in me That tipped you off on how wrong he was?.Khi thiết kế Punpun, Asano Inio đã muốn tìm một sự cân bằng giữa việclàm cho nhân vật nam chính của mình quá đẹp trai hay quá xấu xí, và đã quyết định để độc giả tự tưởng tượng ra khuôn mặt của cậu ta.When designing Punpun,Asano wanted to find a balance between making his male protagonist too handsome or too ugly and decided to let readers imagine his face.Dù không quá đẹp trai theo kiểu cổ điển, ở anh chàng Langdon 45 tuổi có cái mà các nữ đồng nghiệp vẫn gọi là sự quyến rũ uyên bác với những mảng hoa râm điểm trên mái tóc nâu dày, ánh mắt xanh thẳm và xuyên thấu, giọng nói trầm ấm cuốn hút và nụ cười mạnh mẽ, vô tư lự của một vận động viên thuộc đội thể thao trường đại học.Although not overtly handsome in a classical sense, the forty-year-old Langdon had what his female colleagues referred to as an erudite appeal-wisps of gray in his thick brown hair, probing blue eyes, an arrestingly deep voice, and the strong, carefree smile of a collegiate athlete.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 28, Thời gian: 0.0203

Từng chữ dịch

quátrạng từtoosooverlyexcessivelyquáđại từmuchđẹptính từbeautifulnicegoodđẹptrạng từprettyđẹpdanh từbeautytraidanh từtraiboyfriendboysonbrother quá đẹpqua đêm

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh quá đẹp trai English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Bạn đẹp Trai Quá Tiếng Anh