QUẢ HỒNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

QUẢ HỒNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từquả hồngpersimmonshồngquả hồng persimmonspersimmonhồngquả hồng persimmons

Ví dụ về việc sử dụng Quả hồng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Quả hồng với trứng.Persimmon with egg.Ăn hết hai quả hồng.Eat two pink fruits?Đó là" quả hồng chưa chín".That is,"persimmon is not ripe.Lợi ích của quả hồng.The benefits of persimmon.Ăn quả hồng với bệnh tiểu đường.Eat persimmons with diabetes.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từmàu hồngvàng hồnghồng ngoại xa bụi hồnghồng ngoại nóng sắc hồngHơnSử dụng với động từhoa hồng liên kết muối hồng himalaya sang hồng kông nhận hoa hồngcông nghệ hồng ngoại qua hồng kông hoa hồng dựa hoa hồng leo thiết bị hồng ngoại kiếm hoa hồngHơnSử dụng với danh từhồng kông hoa hồnghồng quân sông hồngnước hoa hồngvườn hồngngười hồng kông hồng vệ binh bông hồngđảo hồng kông HơnChỉ ăn mấy quả hồng.Only eaten the Roos though.Hoshigaki: quả hồng sấy khô.Hoshigaki: dried persimmon fruit.Bà mang cho cháu mấy quả hồng.I brought you some persimmons.Quả hồng không những là thực phẩm chứa….The pink is not food….Gam- jeon( 감잎 전)-làm bằng lá mềm của quả hồng.Gamnip-jeon(감잎전)- made of soft leaves of persimmon.Quả hồng chín, trộn với 3, 5, nghệ thuật.Ripe persimmons, mixed with 3, 5, Art.Và nếu lá của nó dày và nhọn,nó có thể là một quả hồng.And if its leaves are thick and pointed,it might be a Persimmon.Quả hồng khi mang thai- những lợi ích và tác hại.Persimmon during pregnancy- the benefits and harm.Biểu hiện của Cale biến thành như anh ta đã ăn một vài quả hồng đắng.Cale's expression turned like he had eaten some bitter persimmon.Những quả hồng đỏ này cũng chứa vitamin C và K.These ruby-red berries also contain vitamins C and K.Đôi khi tôi cùng với Mildred vànhững em họ nhỏ bé của tôi đi hái quả hồng.Sometimes I would go with Mildred andmy little cousins to gather persimmons.Quả hồng là một trong những thực phẩm như vậy, và chúng không chỉ chứa lượng carotenoit dồi dào mà còn làm ẩm phổi.Persimmons are one such food, and they not only contain an abundance of carotenoids, but also moisten the lungs.Và chỉ đến cuối thế kỷ 19,cả thế giới mới biết về quả hồng.And only at the end of the 19thcentury the whole world got known about this delicious fruit.Chúng có mặt: trong rượu vang, trong trà, trong hạt trái cây( ví dụ như nho, lựu,v. v.), trong quả hồng và trong chuối chưa chín, trong ca cao, v. v.They are present: in wine, in tea, in fruit seeds(eg grapes,pomegranate, etc.), in persimmons and unripe bananas, in cocoa, etc.Chủ tịch Kim Il Sung hỏi các quan chức:' Mấy chú có đoán được trên cây này có bao nhiêu quả hồng?'.President Kim Il Sung asked the officers:"can you guess, how many persimmons are in this tree?".Yōkan cũng có thể chứa hạt dẻ cắt nhỏ,[ 1] quả hồng, đậu azuki làm ngọt nguyên hạt,quả sung và khoai lang( imo yōkan), cùng với các chất bổ sung khác.Yōkan may also contain chopped chestnuts,[1] persimmons, whole sweetened azuki beans, figs, and sweet potato(imo yōkan), among other additions.Mọi người trong đoàn công tác đã lắng nghe chăm chú buổi giảithích về việc sản xuất gỗ và quả hồng.All members of the delegationlistened attentively to explanations regarding timber and persimmon production.Bashô còn có dịp được sống cuộc đời ẩndật như vậy thêm một lần nữa ở Ngôi nhà quả hồng rụng( Lạc thị xá/ Rakushisha) ở Saga, ngoại ô tây bắc Kyoto.Basho had another chance to live asimilarly secluded life later at the House of the Fallen Persimmons in Saga, a northwestern suburb of Kyoto.Nhìn chung,trái cây có chất xơ cao như quả hồng có thể là một sự thúc đẩy chính cho hệ tiêu hóa của bạn, và có thể bảo vệ bạn khỏi ung thư đại trực tràng và các bệnh tương tự khác.Overall, a high-fiber fruit like persimmon can be a major boost to your gastrointestinal system and can protect you from colorectal cancer and other similar diseases.Một bàn thờ đặc biệt, gọi là toshidana(“ kệ của năm”), là một giàn cao với kagamimochi( tầng, xung quanh là bánh gạo), sake(rượu nếp), quả hồng và các loại thức ăn khác để tôn vinh toshigami.A special altar, known as toshidana("year shelf"), is piled high with kagamimochi(flat, round rice cakes),sake(rice wine), persimmons, and other foods in honor of the toshigami.Nghiên cứu cho thấy các chất polyphenol được tìm thấy trong quả hồng( nhiều chất xơ và chất chống oxy hóa gấp đôi so với một quả táo) có thể giúp mức giảm cholesterol LDL và triglycerides.Research shows the polyphenols found in this fruit(which has twice as much fiber and more antioxidants than an apple) can help decrease levels of LDL cholesterol and triglycerides.Những người định cư cho rằng sương giá là yếu tố cần thiết để cải thiện mùi vị của hồng,còn với người bản xứ thì quả hồng cần ở trên cây cho đến tháng 10 khi nó đủ chín để thưởng thức.The settlers assumed this meant the frost was necessary to improve the taste,but the natives meant the fruit should be left on the tree well into October when it was ripe enough to eat.Hồng Persimmons có hàm lượng axit ascorbic( vitamin C)cao nhất, và 1 quả hồng Persimmons chỉ có khoảng 80% yêu cầu hàng ngày của chất dinh dưỡng có lợi.Persimmons have one of higher ascorbic acid( vitamin C)contents of any fruit, and a single persimmon has approximately 80%of the daily the demands of that beneficial nutrient.Bạn có thể mua những quả hồng khô tại các cửa hàng trái cây, những khu vực khác nhau quanh Nhật Bản có Hoshigaki riêng( hồng khô) được dùng đặc biệt cho khu vực đó, vì vậy bạn có thể mua chúng trong chuyến du lịch của bạn( 1 gói 20 Hoshigaki dao động từ 2.000 đến 3.000 yên).You can buy these dried persimmons at fruit shops, but various regions around Japan have their own hoshigaki(dried persimmons) using varieties particular to the region, so watch for them in your travels(1 pack of 20 hoshigaki ranges from 2,000 to 3,000 yen).Bạn có thể lái xe hoặc đi xe đạp quanh quận, bạnnhìn thấy những cái cây khổng lồ này với hàng ngàn và hàng ngàn quả hồng”, Dolman, người đồng sáng lập một trung tâm nuôi trồng thủy sản và phát triển trang trại ở thị trấn Occidental( Mỹ) nói.You can drive or ride your bike around the county,and you see these enormous trees all over with just thousands and thousands of persimmons," says Dolman, the co-founder of a permaculture center and demonstration farm in the town of Occidental.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 1408, Thời gian: 0.0233

Từng chữ dịch

quảdanh từfruitresulteffectballdispenserhồngđộng từhồnghồngtính từpinkredhồngdanh từhongpersimmon qua hôn nhânqua hồng kông

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh quả hồng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Trái Hồng Tiếng Anh