Quá Khứ Của Do Là Gì? - .vn
Có thể bạn quan tâm
Cẩm Nang Giáo Dục Home Học tiếng Anh Quá khứ phân từ của Do là gì? V1, V2, V3 của Do chính xác nhất- Học tiếng Anh
- Ngữ pháp Tiếng Anh

Do là một trong những động từ bất quy tắc được sử dụng rất phổ biến trong các bài kiểm tra tiếng Anh cũng như trong giao tiếp hằng ngày. Vậy quá khứ của Do là gì? Cách chia động từ Do theo các thì như thế nào? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu chi tiết trong bài viết dưới đây.
Quá khứ của Do là gì?
| Động từ (V1) | Quá khứ đơn (V2) | Quá khứ phân từ (V3) | Nghĩa của động từ |
|---|---|---|---|
| do | did | done | làm |
Ví dụ:
- Where do you work?
- Why did you do that?
- I haven’t done talking to you yet.

Bảng chia động từ Do theo các thì trong tiếng Anh
| Bảng chia động từ | ||||||
| Số | Số it | Số nhiều | ||||
| Ngôi | I | You | He/She/It | We | You | They |
| Hiện tại đơn | do | do | does | do | do | do |
| Hiện tại tiếp diễn | am doing | are doing | are doing | are doing | are doing | |
| Quá khứ đơn | did | did | did | did | did | did |
| Quá khứ tiếp diễn | was doing | were doing | was doing | were doing | were doing | were doing |
| Hiện tại hoàn thành | have done | have done | has done | have done | have done | have done |
| Hiện tại hoàn thành tiếp diễn | have been doing | have been doing | has been doing | have been doing | have been doing | have been doing |
| Quá khứ hoàn thành | had done | had done | had done | had done | had done | had done |
| QK hoàn thành Tiếp diễn | had been doing | had been doing | had been doing | had been doing | had been doing | had been doing |
| Tương Lai | will do | will do | will do | will do | will do | will do |
| TL Tiếp Diễn | will be doing | will be doing | will be doing | will be doing | will be doing | will be doing |
| Tương Lai hoàn thành | will have done | will have done | will have done | will have done | will have done | will have done |
| TL HT Tiếp Diễn | will have been doing | will have been doing | will have been doing | will have been doing | will have been doing | will have been doing |
| Điều Kiện Cách Hiện Tại | would do | would do | would do | would do | would do | would do |
| Conditional Perfect | would have done | would have done | would have done | would have done | would have done | would have done |
| Conditional Present Progressive | would be doing | would be doing | would be doing | would be doing | would be doing | would be doing |
| Conditional Perfect Progressive | would have been doing | would have been doing | would have been doing | would have been doing | would have been doing | would have been doing |
| Present Subjunctive | do | do | do | do | do | do |
| Past Subjunctive | did | did | did | did | did | did |
| Past Perfect Subjunctive | had done | had done | had done | had done | had done | had done |
| Imperative | do | Let′s do | do | |||
Trên đây là những thông tin chia sẻ về quá khứ của Do hay V2 V3 của Do là gì? Mong rằng bài viết này sẽ giúp bạn học tiếng Anh hiệu quả hơn và biết áp dụng chúng vào bài tập. Chúc các bạn học tốt.
- Cùng chủ đề “quá khứ phân từ”
- V2, V3 của Read là gì? Quá khứ của Read trong tiếng Anh
- Quá khứ phân từ của Eat là gì? V1, V2, V3 của Eat chính xác nhất
- Quá khứ phân từ của Have là gì? V1, V2, V3 của Have chính xác nhất
- Quá khứ phân từ của Go là gì? V1, V2, V3 của Go chính xác nhất
- Quá khứ phân từ của Be là gì? V1, V2, V3 của Be chính xác nhất
- Quá khứ phân từ của Talk là gì? V1, V2, V3 của Talk chính xác nhất
- Quá khứ phân từ của Take là gì? V1, V2, V3 của Take chính xác nhất
- Quá khứ phân từ của Meet là gì? V1, V2, V3 của Meet chính xác nhất
- Quá khứ phân từ của Know là gì? V1, V2, V3 của Know chính xác nhất
- Quá khứ phân từ của Buy là gì? V1, V2, V3 của Buy chính xác nhất
- Cùng chuyên mục “Ngữ pháp Tiếng Anh”
- Thứ Ngày Tháng Tiếng Anh: Cách đọc và viết chuẩn nhất
- V0, V1, V2, V3 trong tiếng Anh là gì? Một số ví dụ
- Giới từ Of: Cấu trúc và Cách dùng Of trong tiếng Anh chuẩn nhất
- Tổng hợp các dạng bài tập về mạo từ [Có đáp án]
- V2, V3 của Read là gì? Quá khứ của Read trong tiếng Anh
- 20 nguyên âm và 24 phụ âm trong tiếng Anh
- Quá khứ phân từ của Eat là gì? V1, V2, V3 của Eat chính xác nhất
- Tổng hợp bài tập về các thì hiện tại (có đáp án)
- Câu bị động (Passive Voice): công thức, cách dùng và bài tập
- Quá khứ phân từ của Have là gì? V1, V2, V3 của Have chính xác nhất
Từ khóa » Does Chuyển Sang Quá Khứ
-
Chia động Từ
-
Quá Khứ Của (quá Khứ Phân Từ Của) DO / DOES
-
▷ Quá Khứ Phân Từ Của Do / Does
-
Động Từ Bất Quy Tắc - Do - Leerit
-
▷ Quá Khứ Của (quá Khứ Phân Từ Của) DO / DOES
-
Do - Chia Động Từ
-
Bảng động Từ Bất Quy Tắc Trong Tiếng Anh Chuẩn Nhất
-
Cách Chia động Từ Do Trong Tiếng Anh - Monkey
-
Danh Sách động Từ Bất Quy Tắc (tiếng Anh) - Wikipedia
-
Do Chuyển Sang Quá Khứ
-
Thì Quá Khứ đơn (Simple Past) - Công Thức, Cách Dùng Và Bài Tập
-
▷ Quá Khứ Hoàn Thành Do / Does | - MarvelVietnam
-
Bảng động Từ Bất Quy Tắc Tiếng Anh đầy đủ Và Chính Xác Nhất
-
Quá Khứ đơn Giản | EF | Du Học Việt Nam